Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu LEC
Biểu đồ giá LEC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LEC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.300 | 4.500 | 6.000 | 3.100 | ▲ +36,4% | 197 |
| 2025 | 5.770 | 3.300 | 5.770 | 3.100 | ▼ −42,8% | 240 |
| 2024 | 6.300 | 5.770 | 6.830 | 5.300 | ▼ −8,4% | 250 |
| 2023 | 5.410 | 6.340 | 12.400 | 5.040 | ▲ +17,2% | 249 |
| 2022 | 13.600 | 5.540 | 15.650 | 5.100 | ▼ −59,3% | 249 |
| 2021 | 13.300 | 13.600 | 17.350 | 9.600 | ▲ +2,3% | 250 |
| 2020 | 16.150 | 13.000 | 17.900 | 12.050 | ▼ −19,5% | 252 |
| 2019 | 18.200 | 15.100 | 19.750 | 14.500 | ▼ −17,0% | 250 |
| 2018 | 20.000 | 18.800 | 20.000 | 16.750 | ▼ −6,0% | 248 |
| 2017 | 13.200 | 20.400 | 35.800 | 13.200 | ▲ +54,5% | 142 |
Giá LEC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 4.900 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ▼ −8,16% | 300 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 4.400 | 4.100 | 5.000 | 4.100 | 5.000 | ▲ +13,64% | 1.900 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | 4.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 4.500 | 4.100 | 4.600 | 4.100 | 4.600 | ▲ +2,22% | 200 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 5.100 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ▼ −11,76% | 700 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 4.600 | 5.000 | 5.200 | 5.000 | 5.200 | ▲ +13,04% | 1.300 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 4.000 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ▲ +15,00% | 200 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 4.700 | 4.100 | 4.100 | 4.000 | 4.000 | ▼ −14,89% | 400 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 4.800 | 4.600 | 4.800 | 4.600 | 4.800 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.900 | 4.500 | 4.900 | ▲ +8,89% | 1.000 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/78 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-6-2017
Dữ liệu khác của LEC
Phân tích kỹ thuật LECBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LECDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LECTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LECDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LECDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên LECBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LECNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LECMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LECTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LECCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LECNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh LECCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LEC (CTCP Bất động sản điện lực Miền Trung) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 14-6-2017 tới nay, tổng cộng 2.327 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.500 đồng, giảm 8,16%, khối lượng 300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 380 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LEC tăng mạnh nhất vào năm 2017 (54,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (59,3%).
