Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu LM7 — trang 113
Biểu đồ giá LM7
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LM7 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.000 | 2.400 | 4.000 | 1.700 | ▼ −20,0% | 197 |
| 2025 | 2.200 | 3.000 | 3.600 | 1.700 | ▲ +36,4% | 249 |
| 2024 | 2.600 | 2.200 | 2.900 | 2.000 | ▼ −15,4% | 250 |
| 2023 | 2.600 | 2.600 | 3.700 | 1.900 | ■ 0,0% | 241 |
| 2022 | 7.300 | 2.600 | 8.500 | 2.100 | ▼ −64,4% | 249 |
| 2021 | 3.600 | 7.000 | 9.700 | 3.200 | ▲ +94,4% | 250 |
| 2020 | 13.600 | 3.600 | 13.600 | 2.300 | ▼ −73,5% | 252 |
| 2019 | 3.500 | 12.400 | 12.900 | 3.200 | ▲ +254,3% | 250 |
| 2018 | 3.400 | 3.500 | 4.600 | 2.700 | ▲ +2,9% | 250 |
| 2017 | 3.600 | 3.400 | 4.200 | 2.500 | ▼ −5,6% | 250 |
| 2016 | 3.300 | 3.600 | 4.000 | 1.900 | ▲ +9,1% | 251 |
| 2015 | 4.300 | 3.300 | 4.900 | 3.000 | ▼ −23,3% | 248 |
| 2014 | 4.000 | 4.300 | 8.000 | 3.600 | ▲ +7,5% | 247 |
| 2013 | 3.300 | 4.000 | 4.900 | 2.700 | ▲ +21,2% | 250 |
| 2012 | 7.300 | 3.300 | 7.300 | 2.700 | ▼ −54,8% | 250 |
| 2011 | 8.800 | 7.300 | 9.600 | 3.800 | ▼ −17,0% | 248 |
| 2010 | 11.000 | 8.800 | 15.900 | 7.500 | ▼ −20,0% | 47 |
Giá LM7 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-4-2013 | 3.400 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | ▲ +2,94% | 300 | 0,0 |
| 22-4-2013 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,0 |
| 18-4-2013 | 3.400 | 3.700 | 3.700 | 3.400 | 3.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 17-4-2013 | 3.500 | 3.800 | 3.800 | 3.400 | 3.400 | ▼ −2,86% | 200 | 0,0 |
| 16-4-2013 | 3.600 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | ▼ −2,78% | 2.000 | 0,0 |
| 15-4-2013 | 3.900 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ▼ −7,69% | 2.800 | 0,0 |
| 12-4-2013 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-4-2013 | 4.000 | 3.600 | 3.900 | 3.600 | 3.900 | ▼ −2,50% | 6.400 | 0,0 |
| 10-4-2013 | 3.800 | 4.100 | 4.100 | 3.500 | 4.000 | ▲ +5,26% | 3.400 | 0,0 |
| 9-4-2013 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2013 | 3.600 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | ▲ +5,56% | 100 | 0,0 |
| 5-4-2013 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ■ 0,00% | 2.800 | 0,0 |
| 4-4-2013 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ▼ −10,00% | 300 | 0,0 |
| 3-4-2013 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-4-2013 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-4-2013 | 3.900 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ▲ +2,56% | 100 | 0,0 |
| 29-3-2013 | 3.600 | 3.700 | 3.900 | 3.700 | 3.900 | ▲ +8,33% | 300 | 0,0 |
| 28-3-2013 | 3.900 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | ▼ −7,69% | 2.000 | 0,0 |
| 27-3-2013 | 4.000 | 3.600 | 3.900 | 3.600 | 3.900 | ▼ −2,50% | 2.100 | 0,0 |
| 26-3-2013 | 4.000 | 3.900 | 4.000 | 3.900 | 4.000 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 25-3-2013 | 3.900 | 3.600 | 4.000 | 3.600 | 4.000 | ▲ +2,56% | 3.300 | 0,0 |
| 22-3-2013 | 4.100 | 3.700 | 3.900 | 3.700 | 3.900 | ▼ −4,88% | 1.800 | 0,0 |
| 21-3-2013 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-3-2013 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2013 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2013 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-3-2013 | 4.000 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ▲ +2,50% | 100 | 0,0 |
| 14-3-2013 | 3.900 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ▲ +2,56% | 100 | 0,0 |
| 13-3-2013 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-3-2013 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 113/133 · 12-3-2013 – 23-4-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-10-2010
Dữ liệu khác của LM7
Phân tích kỹ thuật LM7Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LM7Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LM7Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LM7Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LM7Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LM7Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LM7Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LM7Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LM7Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LM7Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LM7Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LM7Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LM7 (CTCP Lilama 7) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 28-10-2010 tới nay, tổng cộng 3.979 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.400 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, LM7 tăng mạnh nhất vào năm 2019 (254,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (73,5%).
