Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LM7
CTCP Lilama 7
Lilama 7 JSC
2.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại LM7: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LM7 theo thời gian

344 ngày
0,14%0,22%0,30%0,39%0,47%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 22.401 cổ phiếu LM7, tương đương 0,45% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.427.599 cổ phiếu (48,55% vốn), khoảng 6 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,45% (2-3-2026), thấp nhất 0,16% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LM7 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,45%0,45%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,45%0,45%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,45%0,45%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,33%0,45%▲ +0,12 điểm %6.000
3 năm8-3-20220,16%0,45%▲ +0,29 điểm %14.401

Sở hữu nước ngoài LM7 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,45%■ 0,00 điểm %22.40149%2.427.599
9-20260,45%■ 0,00 điểm %22.40149%2.427.599
8-20260,45%■ 0,00 điểm %22.40149%2.427.599
7-20260,45%■ 0,00 điểm %22.40149%2.427.599
6-20260,45%■ 0,00 điểm %22.40149%2.427.599
5-20260,45%■ 0,00 điểm %22.40149%2.427.599
4-20260,45%■ 0,00 điểm %22.40149%2.427.599
3-20260,45%▲ +0,12 điểm %22.40149%2.427.599
2-20260,33%■ 0,00 điểm %16.40149%2.433.599
1-20260,33%■ 0,00 điểm %16.40149%2.433.599
12-20250,33%■ 0,00 điểm %16.40149%2.433.599
11-20250,33%■ 0,00 điểm %16.40149%2.433.599
10-20250,33%■ 0,00 điểm %16.40149%2.433.599
9-20250,33%■ 0,00 điểm %16.40149%2.433.599
8-20250,33%■ 0,00 điểm %16.40149%2.433.599
7-20250,33%▼ −0,01 điểm %16.40149%2.433.599
6-20250,34%■ 0,00 điểm %16.80149%2.433.199
5-20250,34%▲ +0,18 điểm %16.80149%2.433.199
3-20220,16%■ 0,00 điểm %8.00049%2.442.000
2-20220,16%—8.00049%2.442.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202622.40100,45%2.427.599
1-10-202622.40100,45%2.427.599
30-9-202622.40100,45%2.427.599
29-9-202622.40100,45%2.427.599
28-9-202622.40100,45%2.427.599
25-9-202622.40100,45%2.427.599
24-9-202622.40100,45%2.427.599
23-9-202622.40100,45%2.427.599
22-9-202622.40100,45%2.427.599
21-9-202622.40100,45%2.427.599
18-9-202622.40100,45%2.427.599
17-9-202622.40100,45%2.427.599
16-9-202622.40100,45%2.427.599
15-9-202622.40100,45%2.427.599
14-9-202622.40100,45%2.427.599
11-9-202622.40100,45%2.427.599
10-9-202622.40100,45%2.427.599
9-9-202622.40100,45%2.427.599
8-9-202622.40100,45%2.427.599
7-9-202622.40100,45%2.427.599
4-9-202622.40100,45%2.427.599
3-9-202622.40100,45%2.427.599
28-8-202622.40100,45%2.427.599
27-8-202622.40100,45%2.427.599
26-8-202622.40100,45%2.427.599
25-8-202622.40100,45%2.427.599
24-8-202622.40100,45%2.427.599
21-8-202622.40100,45%2.427.599
20-8-202622.40100,45%2.427.599
19-8-202622.401—0,45%2.427.599

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LM7