Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo LSS
CTCP Mía đường Lam Sơn
Lam Son Sugar cane Joint Stock Corporation
7.750
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán LSS — trang 55

Mua bán ròng của khối ngoại với LSS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LSS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-5-20204.54000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
6-5-20204.57000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
5-5-20204.57000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
4-5-20204.56000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
29-4-20204.54000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
28-4-20204.46000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
27-4-20204.55000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
24-4-20204.53000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
23-4-20204.54000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
22-4-20204.55000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
21-4-20204.59000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
20-4-20204.68000■ 00,00,0■ 0,033.176.923
17-4-20204.39000■ 00,00,0■ 0,033.171.933
16-4-20204.30000■ 00,00,0■ 0,033.171.923
15-4-20204.190204.990▼ −4.9700,00,0▼ −0,033.171.923
14-4-20204.170010▼ −100,00,0▼ −0,033.171.943
13-4-20204.18000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
10-4-20204.17000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
9-4-20204.18000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
8-4-20204.15000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
7-4-20204.18000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
6-4-20203.98000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
3-4-20204.05000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
1-4-20203.97000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
31-3-20203.83000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
30-3-20204.00000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
27-3-20204.23000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
26-3-20204.20000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
25-3-20204.28000■ 00,00,0■ 0,033.171.943
24-3-20204.10000■ 00,00,0■ 0,033.171.943

Trang 55/157 · 24-3-2020 – 7-5-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LSS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của LSS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LSS (CTCP Mía đường Lam Sơn) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu LSS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -503.680 cổ phiếu.