Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LSS
CTCP Mía đường Lam Sơn
Lam Son Sugar cane Joint Stock Corporation
7.800
▼ −10 (▼ −0,13%)

Room ngoại LSS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LSS theo thời gian

1257 ngày
0,37%1,10%1,83%2,56%3,29%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 516.541 cổ phiếu LSS, tương đương 0,57% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,09% (11-10-2021), thấp nhất 0,57% (23-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LSS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,57%0,57%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,58%0,57%▼ −0,00 điểm %-2.100
3 tháng3-7-20260,59%0,57%▼ −0,01 điểm %-10.212
1 năm2-10-20250,61%0,57%▼ −0,04 điểm %-7.658
3 năm3-10-20231,01%0,57%▼ −0,43 điểm %-234.914

Sở hữu nước ngoài LSS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,57%■ 0,00 điểm %516.5410%-516.541
9-20260,57%▼ −0,00 điểm %516.5410%-516.541
8-20260,58%▼ −0,00 điểm %518.6410%-518.641
7-20260,58%▼ −0,01 điểm %518.7010%-518.701
6-20260,59%▼ −0,00 điểm %527.0040%-527.004
5-20260,59%▼ −0,00 điểm %527.1060%-527.106
4-20260,59%▲ +0,00 điểm %531.0960%-531.096
3-20260,59%▼ −0,01 điểm %505.2990%-505.299
2-20260,60%▼ −0,01 điểm %516.5840%-516.584
1-20260,61%▼ −0,00 điểm %521.0840%-521.084
12-20250,61%▼ −0,00 điểm %521.0940%-521.094
11-20250,61%■ 0,00 điểm %524.1940%-524.194
10-20250,61%▼ −0,00 điểm %524.1940%-524.194
9-20250,61%▼ −0,00 điểm %525.0990%-525.099
8-20250,61%▼ −0,00 điểm %525.9990%-525.999
7-20250,61%■ 0,00 điểm %526.0010%-526.001
6-20250,61%▼ −0,03 điểm %526.0010%-526.001
5-20250,65%▼ −0,00 điểm %553.7020%-553.702
4-20250,65%▼ −0,00 điểm %557.6750%-557.675
3-20250,65%▼ −0,11 điểm %559.3020%-559.302
2-20250,76%▼ −0,00 điểm %650.8330%-650.833
1-20250,76%▼ −0,05 điểm %651.6040%-651.604
12-20240,81%▼ −0,01 điểm %651.6040%-651.604
11-20240,82%■ 0,00 điểm %656.6040%-656.604
10-20240,82%■ 0,00 điểm %656.6040%-656.604
9-20240,82%■ 0,00 điểm %656.6040%-656.604
8-20240,82%▼ −0,00 điểm %656.6040%-656.604
7-20240,82%▼ −0,01 điểm %656.6170%-656.617
6-20240,83%▼ −0,01 điểm %662.2480%-662.248
5-20240,83%▲ +0,06 điểm %666.8560%-666.856
4-20240,77%▼ −0,06 điểm %620.6020%-620.602
3-20240,83%▼ −0,00 điểm %620.6650%-620.665
2-20240,84%▼ −0,02 điểm %623.6630%-623.663
1-20240,86%■ 0,00 điểm %641.7680%-641.768
12-20230,86%■ 0,00 điểm %641.7680%-641.768
11-20230,86%▼ −0,15 điểm %641.7680%-641.768
10-20231,01%■ 0,00 điểm %751.4550%-751.455
9-20231,01%▼ −0,03 điểm %751.4550%-751.455
8-20231,03%▼ −0,01 điểm %770.6170%-770.617
7-20231,04%▼ −0,03 điểm %776.4740%-776.474
6-20231,07%▼ −0,00 điểm %797.7740%-797.774
5-20231,07%▼ −0,00 điểm %800.0740%-800.074
4-20231,07%▼ −0,02 điểm %800.3450%-800.345
3-20231,09%▼ −0,00 điểm %812.0450%-812.045
2-20231,09%▼ −0,01 điểm %812.0470%-812.047
1-20231,10%▲ +0,07 điểm %817.4750%-817.475
12-20221,03%▼ −0,07 điểm %767.3340%-767.334
11-20221,10%▼ −0,00 điểm %771.8660%-771.866
10-20221,10%▼ −0,00 điểm %772.4960%-772.496
9-20221,10%▼ −0,00 điểm %772.6960%-772.696
8-20221,11%■ 0,00 điểm %774.1720%-774.172
7-20221,11%▼ −0,00 điểm %774.1720%-774.172
6-20221,11%▼ −0,00 điểm %774.2720%-774.272
5-20221,11%▼ −0,00 điểm %774.3470%-774.347
4-20221,11%▼ −0,00 điểm %774.4470%-774.447
3-20221,11%▼ −0,20 điểm %777.8470%-777.847
2-20221,31%▼ −0,14 điểm %915.5470%-915.547
1-20221,44%▼ −0,22 điểm %1.010.7470%-1.010.747
12-20211,66%▼ −0,70 điểm %1.162.84749%33.137.153
11-20212,36%▼ −0,56 điểm %1.655.14749%32.644.853
10-20212,92%▼ −0,02 điểm %2.044.24749%32.255.753
9-20212,94%▲ +0,86 điểm %2.058.94749%32.241.053
8-20212,08%▼ −0,04 điểm %1.454.74749%32.845.253
7-20212,12%—1.484.89749%32.815.103

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026516.54100,57%-516.541
1-10-2026516.54100,57%-516.541
30-9-2026516.54100,57%-516.541
29-9-2026516.54100,57%-516.541
28-9-2026516.54100,57%-516.541
25-9-2026516.54100,57%-516.541
24-9-2026516.54100,57%-516.541
23-9-2026516.541−5000,57%-516.541
22-9-2026517.041−7000,57%-517.041
21-9-2026517.74100,58%-517.741
18-9-2026517.74100,58%-517.741
17-9-2026517.74100,58%-517.741
16-9-2026517.741−3000,58%-517.741
15-9-2026518.04100,58%-518.041
14-9-2026518.04100,58%-518.041
11-9-2026518.04100,58%-518.041
10-9-2026518.04100,58%-518.041
9-9-2026518.04100,58%-518.041
8-9-2026518.04100,58%-518.041
7-9-2026518.041−6000,58%-518.041
4-9-2026518.64100,58%-518.641
3-9-2026518.64100,58%-518.641
28-8-2026518.641−600,58%-518.641
27-8-2026518.70100,58%-518.701
26-8-2026518.70100,58%-518.701
25-8-2026518.70100,58%-518.701
24-8-2026518.70100,58%-518.701
21-8-2026518.70100,58%-518.701
20-8-2026518.70100,58%-518.701
19-8-2026518.701—0,58%-518.701

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LSS