Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 13:49:35
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 524 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: HU4, HUG, LPT, MML, MSR · Xem bảng →
Logo LSS
CTCP Mía đường Lam Sơn
Lam Son Sugar cane Joint Stock Corporation
7.830
▲ +10 (▲ +0,13%)
trong phiên · 13:49:35

Khối ngoại mua bán LSS

Mua bán ròng của khối ngoại với LSS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LSS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-20267.82000■ 00,00,0■ 0,0-503.741
21-10-20267.80000■ 00,00,0■ 0,0-503.741
20-10-20267.800061▼ −610,00,0▼ −0,0-503.741
19-10-20267.86000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
16-10-20267.85000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
15-10-20267.800012.800▼ −12.8000,00,1▼ −0,1-516.541
14-10-20267.86000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
13-10-20267.89000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
12-10-20267.80000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
9-10-20267.98000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
8-10-20268.05000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
7-10-20268.08000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
6-10-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
5-10-20267.86000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
2-10-20267.80000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
1-10-20267.81000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
30-9-20267.80000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
29-9-20267.87000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
28-9-20267.88000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
25-9-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
24-9-20267.76000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
23-9-20267.77000■ 00,00,0■ 0,0-516.541
22-9-20267.77000■ 00,00,0■ 0,0-517.041
21-9-20267.73000■ 00,00,0■ 0,0-517.741
18-9-20267.6900500▼ −5000,00,0▼ −0,0-517.741
17-9-20267.7200700▼ −7000,00,0▼ −0,0-517.741
16-9-20267.80000■ 00,00,0■ 0,0-517.741
15-9-20267.90000■ 00,00,0■ 0,0-518.041
14-9-20267.90000■ 00,00,0■ 0,0-518.041
11-9-20267.9700300▼ −3000,00,0▼ −0,0-518.041

Trang 1/156 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LSS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của LSS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LSS (CTCP Mía đường Lam Sơn) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu LSS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -503.741 cổ phiếu.