Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức MEF
Các đợt chi trả cổ tức MEF
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 21-5-2026 | Tiền mặt | 6.000 đồng/cp | năm 2025 | 1-6-2026 |
| 15-5-2025 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | năm 2024 | 26-5-2025 |
| 3-5-2024 | Tiền mặt | 4.500 đồng/cp | năm 2023 | |
| 10-5-2023 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2022 | 18-5-2023 |
| 9-6-2022 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2021 | 27-6-2022 |
| 13-5-2021 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2020 | 25-5-2021 |
| 26-6-2020 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2019 | 6-7-2020 |
| 7-6-2019 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2018 | 25-6-2019 |
| 14-5-2018 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2017 | 28-5-2018 |
| 11-5-2017 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | năm 2016 | 30-5-2017 |
| 4-5-2016 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2015 | 16-5-2016 |
| 6-5-2015 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2014 | 20-5-2015 |
| 15-5-2014 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2013 | |
| 15-5-2013 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2012 | |
| 25-4-2012 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2011 | |
| 4-1-2012 | Cổ phiếu | tỉ lệ 10:3 |
Cổ tức MEF theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.000 | 0% | 285,71% | 0,0% |
| 2025 | 5.000 | 0% | 454,55% | 45,7% |
| 2024 | 4.500 | 0% | 77,59% | 41,8% |
| 2023 | 4.000 | 0% | 133,33% | 47,0% |
| 2022 | 3.500 | 0% | 218,75% | 40,1% |
| 2021 | 3.500 | 0% | 218,75% | 38,2% |
| 2020 | 3.500 | 0% | 218,75% | 52,4% |
| 2019 | 3.500 | 0% | 218,75% | 47,2% |
| 2018 | 3.500 | 0% | 291,67% | 44,9% |
| 2017 | 5.000 | 0% | 416,67% | 59,7% |
| 2016 | 4.000 | 0% | 444,44% | 54,6% |
| 2015 | 3.000 | 0% | 333,33% | 55,1% |
| 2014 | 3.500 | 0% | 500,00% | 71,6% |
| 2013 | 3.000 | 0% | 428,57% | 60,5% |
| 2012 | 4.000 | 30% | 108,11% | 76,0% |
| 2011 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2008 | 0 | 10% | 0,00% | 0,0% |
| 2007 | 0 | 10% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của MEF
Giá lịch sử MEFGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật MEFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MEFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MEFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MEFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MEFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên MEFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MEFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại MEFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MEFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MEFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP MEINFA (mã MEF) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 6.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 285,71%.
Trong 18 năm có dữ liệu, MEF trả cổ tức tiền mặt ở 15 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2012.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2012 với tỉ lệ 30%.
