Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MEF
CTCP MEINFA
MEINFA Joint Stock Company
2.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MEF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MEF theo thời gian

344 ngày
6,29%6,29%6,29%6,29%6,29%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 260.265 cổ phiếu MEF, tương đương 6,29% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.765.932 cổ phiếu (42,71% vốn), khoảng 4 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,29% (15-2-2022), thấp nhất 6,29% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MEF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,29%6,29%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20266,29%6,29%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20266,29%6,29%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20256,29%6,29%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20226,29%6,29%▼ −0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài MEF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
9-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
8-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
7-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
6-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
5-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
4-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
3-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
2-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
1-20266,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
12-20256,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
11-20256,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
10-20256,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
9-20256,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
8-20256,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
7-20256,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
6-20256,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
5-20256,29%▼ −0,00 điểm %260.26549%1.765.932
3-20226,29%■ 0,00 điểm %260.26549%1.765.932
2-20226,29%—260.26549%1.765.932

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026260.26506,29%1.765.932
1-10-2026260.26506,29%1.765.932
30-9-2026260.26506,29%1.765.932
29-9-2026260.26506,29%1.765.932
28-9-2026260.26506,29%1.765.932
25-9-2026260.26506,29%1.765.932
24-9-2026260.26506,29%1.765.932
23-9-2026260.26506,29%1.765.932
22-9-2026260.26506,29%1.765.932
21-9-2026260.26506,29%1.765.932
18-9-2026260.26506,29%1.765.932
17-9-2026260.26506,29%1.765.932
16-9-2026260.26506,29%1.765.932
15-9-2026260.26506,29%1.765.932
14-9-2026260.26506,29%1.765.932
11-9-2026260.26506,29%1.765.932
10-9-2026260.26506,29%1.765.932
9-9-2026260.26506,29%1.765.932
8-9-2026260.26506,29%1.765.932
7-9-2026260.26506,29%1.765.932
4-9-2026260.26506,29%1.765.932
3-9-2026260.26506,29%1.765.932
28-8-2026260.26506,29%1.765.932
27-8-2026260.26506,29%1.765.932
26-8-2026260.26506,29%1.765.932
25-8-2026260.26506,29%1.765.932
24-8-2026260.26506,29%1.765.932
21-8-2026260.26506,29%1.765.932
20-8-2026260.26506,29%1.765.932
19-8-2026260.265—6,29%1.765.932

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MEF