Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 416 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, BT6, CKV · Xem bảng →
Logo MFS
CTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone
Mobifone Service JSC
27.800
▲ +200 (▲ +0,72%)
nghỉ trưa · 11:41:42

Kết quả kinh doanh MFS

Doanh thu và lợi nhuận MFS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2019: 9191Q4/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2019: 66Q4/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q1/2019916
Q4/2018——
Q4/2017——
Q3/2017——
Q4/2016——

Doanh thu và lợi nhuận MFS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 710Năm 2021: 459Năm 2022: 413Năm 2023: 397Năm 2024: 372Năm 2025: 404710Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 31Năm 2021: 27Năm 2022: 22Năm 2023: 20Năm 2024: 14Năm 2025: 1631Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202540416
Năm 202437214
Năm 202339720
Năm 202241322
Năm 202145927
Năm 202071031

Báo cáo tài chính gốc MFS theo kỳ

9 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————

9 tệp báo cáo MFS trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính MFS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MFS.

Kết quả kinh doanh MFS theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh403,5372,2396,9413,2459,1710,4651,2627,2940,7615,1412,0348,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)403,5372,2396,9413,2459,1710,4651,2627,2940,7615,1412,0348,7
4. Giá vốn hàng bán373,5344,6365,2375,4413,7654,3596,9567,6867,2548,2349,1294,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)30,027,631,737,845,456,154,359,673,466,962,854,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,25,79,25,84,55,64,92,93,12,42,20,8
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,70,80,70,42,54,53,76,57,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,02,04,23,46,26,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,30,20,20,70,61,22,14,213,814,17,72,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,416,115,415,015,321,118,219,124,421,017,916,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)20,516,925,427,333,238,738,636,733,830,532,929,0
12. Thu nhập khác1,00,00,10,11,00,00,30,00,00,00,223,4
13. Chi phí khác0,70,00,00,30,10,10,00,30,10,00,44,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,2-0,00,1-0,20,9-0,00,2-0,3-0,10,0-0,218,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)20,816,925,427,034,138,738,936,433,730,532,747,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,73,45,15,56,77,98,28,07,46,28,212,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,73,45,15,56,77,98,28,07,46,28,212,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)16,013,520,321,527,530,830,728,426,324,424,535,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)16,013,520,321,527,530,830,728,426,324,424,535,4

Kết quả kinh doanh MFS theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh91,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)91,5
4. Giá vốn hàng bán79,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)11,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,0
7. Chi phí tài chính0,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng0,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,3
12. Thu nhập khác0,0
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,8

Báo cáo khác của MFS

Dữ liệu khác của MFS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone (mã MFS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 404 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, tăng 18,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2019): doanh thu 91 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.