Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MFS
CTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone
Mobifone Service JSC
27.100
▼ −200 (▼ −0,73%)

Room ngoại MFS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MFS theo thời gian

343 ngày
8,60%9,15%9,70%10,26%10,81%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 712.513 cổ phiếu MFS, tương đương 10,09% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,66% (8-3-2022), thấp nhất 8,75% (20-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MFS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202610,09%10,09%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202610,10%10,09%▼ −0,01 điểm %-500
3 tháng3-7-202610,00%10,09%▲ +0,09 điểm %6.550
1 năm2-10-20258,87%10,09%▲ +1,22 điểm %86.306
3 năm8-3-202210,66%10,09%▼ −0,57 điểm %-40.098

Sở hữu nước ngoài MFS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202610,09%■ 0,00 điểm %712.5130%-712.513
9-202610,09%▼ −0,01 điểm %712.5130%-712.513
8-202610,10%▲ +0,00 điểm %713.01349%2.747.846
7-202610,09%▲ +0,08 điểm %712.86349%2.747.996
6-202610,01%▼ −0,02 điểm %707.06349%2.753.796
5-202610,03%▼ −0,10 điểm %708.26349%2.752.596
4-202610,12%▲ +0,10 điểm %715.06449%2.745.795
3-202610,02%▲ +1,08 điểm %707.66549%2.753.194
2-20268,94%▼ −0,04 điểm %631.56549%2.829.294
1-20268,98%▲ +0,19 điểm %634.55749%2.826.302
12-20258,79%▼ −0,11 điểm %620.97249%2.839.887
11-20258,90%▲ +0,01 điểm %628.64249%2.832.217
10-20258,89%▲ +0,02 điểm %628.01449%2.832.845
9-20258,87%▲ +0,04 điểm %626.70749%2.834.152
8-20258,83%▲ +0,05 điểm %623.89949%2.836.960
7-20258,78%▼ −0,01 điểm %620.29949%2.840.560
6-20258,80%▲ +0,02 điểm %621.19949%2.839.660
5-20258,78%▼ −1,88 điểm %619.78849%2.841.071
3-202210,66%▲ +0,20 điểm %752.61149%2.708.248
2-202210,46%—738.71149%2.722.148

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026712.513010,09%-712.513
1-10-2026712.513010,09%-712.513
30-9-2026712.513010,09%-712.513
29-9-2026712.513010,09%-712.513
28-9-2026712.513010,09%-712.513
25-9-2026712.513010,09%-712.513
24-9-2026712.513010,09%-712.513
23-9-2026712.513010,09%-712.513
22-9-2026712.513−50010,09%-712.513
21-9-2026713.013010,10%-713.013
18-9-2026713.013010,10%-713.013
17-9-2026713.013010,10%-713.013
16-9-2026713.013010,10%-713.013
15-9-2026713.013010,10%-713.013
14-9-2026713.013010,10%-713.013
11-9-2026713.013−20010,10%-713.013
10-9-2026713.213010,10%-713.213
9-9-2026713.213010,10%-713.213
8-9-2026713.213010,10%2.747.646
7-9-2026713.213−10010,10%2.747.646
4-9-2026713.313+30010,10%2.747.546
3-9-2026713.013010,10%2.747.846
28-8-2026713.013−10010,10%2.747.846
27-8-2026713.113−2.10010,10%2.747.746
26-8-2026715.213010,13%2.745.646
25-8-2026715.213010,13%2.745.646
24-8-2026715.213010,13%2.745.646
21-8-2026715.213010,13%2.745.646
20-8-2026715.213+1.00010,13%2.745.646
19-8-2026714.213—10,11%2.746.646

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MFS