Room ngoại MFS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài
Khối ngoại đang nắm
10,09%
Trần sở hữu
0%
Room còn lại
Vượt trần
Số cổ phiếu còn được mua
0
Giá trị khối ngoại nắm
19 tỉ
Ngày hiệu lực
2-10-2026
Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MFS theo thời gian
343 ngàyPhần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.
Tóm tắt
Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 712.513 cổ phiếu MFS, tương đương 10,09% vốn, trên trần sở hữu 0%.
Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,66% (8-3-2022), thấp nhất 8,75% (20-6-2025).
Khối ngoại tăng giảm sở hữu MFS theo khung thời gian
| Khung | Từ ngày | Tỉ lệ đầu | Tỉ lệ nay | Thay đổi | Số cp thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tuần | 25-9-2026 | 10,09% | 10,09% | ■ 0,00 điểm % | 0 |
| 1 tháng | 28-8-2026 | 10,10% | 10,09% | ▼ −0,01 điểm % | -500 |
| 3 tháng | 3-7-2026 | 10,00% | 10,09% | ▲ +0,09 điểm % | 6.550 |
| 1 năm | 2-10-2025 | 8,87% | 10,09% | ▲ +1,22 điểm % | 86.306 |
| 3 năm | 8-3-2022 | 10,66% | 10,09% | ▼ −0,57 điểm % | -40.098 |
Sở hữu nước ngoài MFS cuối mỗi tháng
| Tháng | Tỉ lệ | Thay đổi | Đang nắm (cp) | Trần | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-2026 | 10,09% | ■ 0,00 điểm % | 712.513 | 0% | -712.513 |
| 9-2026 | 10,09% | ▼ −0,01 điểm % | 712.513 | 0% | -712.513 |
| 8-2026 | 10,10% | ▲ +0,00 điểm % | 713.013 | 49% | 2.747.846 |
| 7-2026 | 10,09% | ▲ +0,08 điểm % | 712.863 | 49% | 2.747.996 |
| 6-2026 | 10,01% | ▼ −0,02 điểm % | 707.063 | 49% | 2.753.796 |
| 5-2026 | 10,03% | ▼ −0,10 điểm % | 708.263 | 49% | 2.752.596 |
| 4-2026 | 10,12% | ▲ +0,10 điểm % | 715.064 | 49% | 2.745.795 |
| 3-2026 | 10,02% | ▲ +1,08 điểm % | 707.665 | 49% | 2.753.194 |
| 2-2026 | 8,94% | ▼ −0,04 điểm % | 631.565 | 49% | 2.829.294 |
| 1-2026 | 8,98% | ▲ +0,19 điểm % | 634.557 | 49% | 2.826.302 |
| 12-2025 | 8,79% | ▼ −0,11 điểm % | 620.972 | 49% | 2.839.887 |
| 11-2025 | 8,90% | ▲ +0,01 điểm % | 628.642 | 49% | 2.832.217 |
| 10-2025 | 8,89% | ▲ +0,02 điểm % | 628.014 | 49% | 2.832.845 |
| 9-2025 | 8,87% | ▲ +0,04 điểm % | 626.707 | 49% | 2.834.152 |
| 8-2025 | 8,83% | ▲ +0,05 điểm % | 623.899 | 49% | 2.836.960 |
| 7-2025 | 8,78% | ▼ −0,01 điểm % | 620.299 | 49% | 2.840.560 |
| 6-2025 | 8,80% | ▲ +0,02 điểm % | 621.199 | 49% | 2.839.660 |
| 5-2025 | 8,78% | ▼ −1,88 điểm % | 619.788 | 49% | 2.841.071 |
| 3-2022 | 10,66% | ▲ +0,20 điểm % | 752.611 | 49% | 2.708.248 |
| 2-2022 | 10,46% | — | 738.711 | 49% | 2.722.148 |
30 lần cập nhật gần nhất
| Ngày hiệu lực | Đang nắm (cp) | Thay đổi (cp) | Tỉ lệ | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 1-10-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 30-9-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 29-9-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 28-9-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 25-9-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 24-9-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 23-9-2026 | 712.513 | 0 | 10,09% | -712.513 |
| 22-9-2026 | 712.513 | −500 | 10,09% | -712.513 |
| 21-9-2026 | 713.013 | 0 | 10,10% | -713.013 |
| 18-9-2026 | 713.013 | 0 | 10,10% | -713.013 |
| 17-9-2026 | 713.013 | 0 | 10,10% | -713.013 |
| 16-9-2026 | 713.013 | 0 | 10,10% | -713.013 |
| 15-9-2026 | 713.013 | 0 | 10,10% | -713.013 |
| 14-9-2026 | 713.013 | 0 | 10,10% | -713.013 |
| 11-9-2026 | 713.013 | −200 | 10,10% | -713.013 |
| 10-9-2026 | 713.213 | 0 | 10,10% | -713.213 |
| 9-9-2026 | 713.213 | 0 | 10,10% | -713.213 |
| 8-9-2026 | 713.213 | 0 | 10,10% | 2.747.646 |
| 7-9-2026 | 713.213 | −100 | 10,10% | 2.747.646 |
| 4-9-2026 | 713.313 | +300 | 10,10% | 2.747.546 |
| 3-9-2026 | 713.013 | 0 | 10,10% | 2.747.846 |
| 28-8-2026 | 713.013 | −100 | 10,10% | 2.747.846 |
| 27-8-2026 | 713.113 | −2.100 | 10,10% | 2.747.746 |
| 26-8-2026 | 715.213 | 0 | 10,13% | 2.745.646 |
| 25-8-2026 | 715.213 | 0 | 10,13% | 2.745.646 |
| 24-8-2026 | 715.213 | 0 | 10,13% | 2.745.646 |
| 21-8-2026 | 715.213 | 0 | 10,13% | 2.745.646 |
| 20-8-2026 | 715.213 | +1.000 | 10,13% | 2.745.646 |
| 19-8-2026 | 714.213 | — | 10,11% | 2.746.646 |
Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.
Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.
Dữ liệu khác của MFS
Giá lịch sử MFSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh MFSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MFSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MFSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MFSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MFSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ MFSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MFSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiHồ sơ doanh nghiệp MFSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
