Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MFS — trang 45
Biểu đồ giá MFS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MFS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35.500 | 27.800 | 52.600 | 25.700 | ▼ −21,7% | 198 |
| 2025 | 40.200 | 35.900 | 71.800 | 33.000 | ▼ −10,7% | 249 |
| 2024 | 25.200 | 40.200 | 76.500 | 22.000 | ▲ +59,5% | 250 |
| 2023 | 27.500 | 25.300 | 33.000 | 21.900 | ▼ −8,0% | 249 |
| 2022 | 32.800 | 27.300 | 37.700 | 22.100 | ▼ −16,8% | 249 |
| 2021 | 27.800 | 32.700 | 39.900 | 24.500 | ▲ +17,6% | 250 |
| 2020 | 24.200 | 28.000 | 29.100 | 18.300 | ▲ +15,7% | 252 |
| 2019 | 26.000 | 24.500 | 36.800 | 20.600 | ▼ −5,8% | 182 |
Giá MFS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-7-2021 | 31.200 | 31.000 | 31.500 | 30.100 | 31.000 | ▼ −0,64% | 61.400 | 1,9 |
| 6-7-2021 | 31.300 | 31.300 | 31.600 | 30.900 | 31.000 | ▼ −0,96% | 31.700 | 1,0 |
| 5-7-2021 | 31.800 | 31.500 | 31.800 | 31.100 | 31.600 | ▼ −0,63% | 28.600 | 0,9 |
| 2-7-2021 | 31.800 | 31.600 | 32.000 | 31.500 | 31.500 | ▼ −0,94% | 26.000 | 0,8 |
| 1-7-2021 | 31.500 | 31.900 | 32.000 | 31.400 | 31.800 | ▲ +0,95% | 30.300 | 1,0 |
| 30-6-2021 | 31.200 | 32.000 | 32.000 | 31.100 | 31.400 | ▲ +0,64% | 17.800 | 0,6 |
| 29-6-2021 | 30.700 | 31.300 | 31.300 | 31.000 | 31.300 | ▲ +1,95% | 27.400 | 0,9 |
| 28-6-2021 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 30.500 | 31.000 | ■ 0,00% | 29.000 | 0,9 |
| 25-6-2021 | 31.000 | 32.000 | 32.000 | 30.900 | 31.000 | ■ 0,00% | 9.700 | 0,3 |
| 24-6-2021 | 31.000 | 31.000 | 31.200 | 30.900 | 31.000 | ■ 0,00% | 5.900 | 0,2 |
| 23-6-2021 | 31.000 | 31.000 | 31.400 | 30.700 | 31.000 | ■ 0,00% | 42.400 | 1,3 |
| 22-6-2021 | 30.500 | 30.100 | 31.500 | 30.100 | 30.800 | ▲ +0,98% | 52.800 | 1,6 |
| 21-6-2021 | 30.400 | 30.200 | 30.900 | 30.100 | 30.700 | ▲ +0,99% | 23.200 | 0,7 |
| 18-6-2021 | 30.300 | 30.300 | 30.800 | 26.800 | 30.800 | ▲ +1,65% | 29.700 | 0,9 |
| 17-6-2021 | 30.300 | 30.100 | 30.500 | 30.000 | 30.300 | ■ 0,00% | 5.000 | 0,2 |
| 16-6-2021 | 30.500 | 30.400 | 31.000 | 30.000 | 30.100 | ▼ −1,31% | 10.700 | 0,3 |
| 15-6-2021 | 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.300 | 30.500 | ■ 0,00% | 5.400 | 0,2 |
| 14-6-2021 | 30.400 | 30.500 | 31.000 | 30.200 | 30.500 | ▲ +0,33% | 11.800 | 0,4 |
| 11-6-2021 | 30.100 | 30.300 | 30.500 | 30.100 | 30.500 | ▲ +1,33% | 10.900 | 0,3 |
| 10-6-2021 | 30.200 | 30.400 | 30.400 | 30.000 | 30.300 | ▲ +0,33% | 19.900 | 0,6 |
| 9-6-2021 | 30.900 | 30.600 | 30.600 | 30.000 | 30.300 | ▼ −1,94% | 9.800 | 0,3 |
| 8-6-2021 | 29.900 | 31.000 | 31.400 | 30.000 | 30.000 | ▲ +0,33% | 17.400 | 0,5 |
| 7-6-2021 | 29.700 | 30.000 | 31.400 | 29.700 | 29.800 | ▲ +0,34% | 56.600 | 1,7 |
| 4-6-2021 | 29.600 | 29.800 | 30.200 | 29.600 | 30.200 | ▲ +2,03% | 44.800 | 1,3 |
| 3-6-2021 | 29.600 | 29.900 | 30.100 | 29.400 | 29.800 | ▲ +0,68% | 37.200 | 1,1 |
| 2-6-2021 | 29.600 | 29.500 | 29.800 | 29.500 | 29.800 | ▲ +0,68% | 17.200 | 0,5 |
| 1-6-2021 | 29.700 | 29.600 | 29.700 | 29.500 | 29.600 | ▼ −0,34% | 16.900 | 0,5 |
| 31-5-2021 | 29.800 | 29.600 | 29.800 | 29.600 | 29.800 | ■ 0,00% | 11.400 | 0,3 |
| 28-5-2021 | 29.400 | 29.800 | 30.000 | 29.400 | 29.900 | ▲ +1,70% | 22.900 | 0,7 |
| 27-5-2021 | 29.500 | 29.500 | 29.800 | 28.400 | 29.500 | ■ 0,00% | 61.900 | 1,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 45/63 · 27-5-2021 – 7-7-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-4-2019
Dữ liệu khác của MFS
Phân tích kỹ thuật MFSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MFSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MFSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MFSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MFSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MFSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MFSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MFSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MFSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MFSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MFSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MFSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MFS (CTCP Dịch vụ kỹ thuật Mobifone) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 16-4-2019 tới nay, tổng cộng 1.879 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 27.800 đồng, tăng 0,72%, khối lượng 13.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.955 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MFS tăng mạnh nhất vào năm 2024 (59,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (21,7%).
