Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo MGC
CTCP Địa chất mỏ - TKV
Vinacomin - Mining Geology Joint Stock Company
10.400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh MGC

Doanh thu và lợi nhuận MGC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2015: 104104Q2/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2015: 99Q2/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q4/2015——
Q2/20151049

Doanh thu và lợi nhuận MGC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 397Năm 2021: 283Năm 2022: 332Năm 2023: 347Năm 2024: 327Năm 2025: 430430Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 3Năm 2022: 5Năm 2023: 6Năm 2024: 3Năm 2025: 77Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254307
Năm 20243273
Năm 20233476
Năm 20223325
Năm 20212833
Năm 20203975

Báo cáo tài chính gốc MGC theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

11 tệp báo cáo MGC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh MGC theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh430,0327,0347,0331,9282,6396,8318,1315,9387,9423,3454,4434,3423,7520,4422,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,90,20,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)430,0327,0347,0331,9282,6396,8318,1315,9387,9423,3454,4432,9422,8520,2422,4
4. Giá vốn hàng bán362,8276,0290,4284,6244,7345,8276,4265,2326,2360,4392,8379,8375,5448,2373,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)67,251,156,747,438,051,041,650,761,763,061,753,047,272,048,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,30,10,4
7. Chi phí tài chính1,91,93,22,22,33,03,24,15,65,25,07,111,316,724,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,91,93,22,22,33,03,24,15,65,25,06,910,716,721,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp55,144,246,438,732,640,633,642,642,846,947,837,127,934,024,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,35,07,16,53,17,34,84,113,310,98,88,98,321,50,8
12. Thu nhập khác0,01,00,00,71,30,32,20,30,30,51,00,70,63,20,6
13. Chi phí khác0,71,30,00,30,70,71,00,70,91,00,40,33,70,20,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,7-0,30,00,40,6-0,41,2-0,4-0,6-0,50,60,4-3,13,10,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,54,77,26,83,76,96,03,612,710,49,49,45,224,51,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,21,61,51,51,01,61,40,92,72,42,12,12,26,20,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,21,61,51,51,01,61,40,92,72,42,12,12,26,20,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,33,15,75,42,75,34,62,710,08,17,37,33,018,30,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,33,15,75,42,75,34,62,710,08,17,37,33,018,30,7

Kết quả kinh doanh MGC theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2015Quý 2/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh103,858,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)103,858,5
4. Giá vốn hàng bán82,151,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)21,76,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,0
7. Chi phí tài chính1,23,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,23,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,412,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)9,1-8,9
12. Thu nhập khác-0,80,1
13. Chi phí khác-0,60,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,20,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,9-8,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,0-0,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,0-0,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,9-8,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,9-8,6

Báo cáo khác của MGC

Dữ liệu khác của MGC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Địa chất mỏ - TKV (mã MGC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 430 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng, tăng 137,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2015): doanh thu 104 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.