Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo MGC
CTCP Địa chất mỏ - TKV
Vinacomin - Mining Geology Joint Stock Company
10.700
▲ +300 (▲ +2,88%)

Khối ngoại mua bán MGC

Mua bán ròng của khối ngoại với MGC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MGC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-10-202610.70000■ 00,00,0■ 0,0-200
22-10-202610.40000■ 00,00,0■ 0,0-200
21-10-202610.30000■ 00,00,0■ 0,0-200
20-10-202610.80000■ 00,00,0■ 0,0-200
19-10-202610.80000■ 00,00,0■ 0,0-200
16-10-202610.80000■ 00,00,0■ 0,0-200
15-10-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
14-10-202610.60000■ 00,00,0■ 0,0-200
13-10-202610.10000■ 00,00,0■ 0,0-200
12-10-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
9-10-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
8-10-202611.60000■ 00,00,0■ 0,0-200
7-10-202611.30000■ 00,00,0■ 0,0-200
6-10-202610.90000■ 00,00,0■ 0,0-200
5-10-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
2-10-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
1-10-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
30-9-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
29-9-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
28-9-202610.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
25-9-202610.60000■ 00,00,0■ 0,0-200
24-9-202611.20000■ 00,00,0■ 0,0-200
23-9-202610.80000■ 00,00,0■ 0,0-200
22-9-202611.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
21-9-202611.00000■ 00,00,0■ 0,0-200
18-9-202610.90000■ 00,00,0■ 0,0-200
17-9-202610.60000■ 00,00,0■ 0,0-200
16-9-20269.70000■ 00,00,0■ 0,0-200
15-9-20269.70000■ 00,00,0■ 0,0-200
14-9-20269.70000■ 00,00,0■ 0,0-200

Trang 1/87 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-6-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MGC, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MGC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MGC (CTCP Địa chất mỏ - TKV) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu MGC (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -200 cổ phiếu.