Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MHL — trang 87
Biểu đồ giá MHL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MHL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | ■ 0,0% | 198 |
| 2025 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | ■ 0,0% | 243 |
| 2023 | 6.100 | 3.300 | 6.700 | 3.100 | ▼ −45,9% | 249 |
| 2022 | 7.600 | 6.100 | 11.200 | 5.200 | ▼ −19,7% | 249 |
| 2021 | 3.800 | 7.600 | 10.500 | 3.100 | ▲ +100,0% | 250 |
| 2020 | 5.100 | 3.700 | 5.100 | 2.900 | ▼ −27,5% | 252 |
| 2019 | 6.100 | 5.100 | 6.400 | 4.200 | ▼ −16,4% | 250 |
| 2018 | 8.600 | 6.100 | 9.400 | 4.100 | ▼ −29,1% | 250 |
| 2017 | 7.000 | 8.600 | 8.600 | 5.000 | ▲ +22,9% | 250 |
| 2016 | 5.600 | 7.000 | 7.200 | 3.600 | ▲ +25,0% | 251 |
| 2015 | 7.900 | 5.600 | 8.400 | 5.000 | ▼ −29,1% | 248 |
| 2014 | 11.200 | 7.900 | 12.300 | 7.000 | ▼ −29,5% | 247 |
| 2013 | 9.200 | 11.200 | 11.200 | 9.200 | ▲ +21,7% | 250 |
| 2012 | 14.700 | 9.200 | 14.700 | 5.400 | ▼ −37,4% | 250 |
| 2011 | 19.000 | 14.700 | 20.700 | 13.800 | ▼ −22,6% | 248 |
| 2010 | 24.500 | 19.300 | 49.200 | 17.000 | ▼ −21,2% | 250 |
| 2009 | 18.000 | 24.000 | 25.000 | 16.000 | ▲ +33,3% | 26 |
Giá MHL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-6-2016 | 6.500 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ▼ −9,23% | 100 | 0,0 |
| 15-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-6-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-5-2016 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-5-2016 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 200 | 0,0 |
| 25-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 20 | 0,0 |
| 18-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-5-2016 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2016 | 6.000 | 5.900 | 6.600 | 5.800 | 6.600 | ▲ +10,00% | 3.200 | 0,0 |
| 12-5-2016 | 6.000 | 5.900 | 6.000 | 5.900 | 6.000 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
| 11-5-2016 | 5.900 | 5.900 | 6.000 | 5.900 | 6.000 | ▲ +1,69% | 1.300 | 0,0 |
| 10-5-2016 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-5-2016 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-5-2016 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 87/141 · 6-5-2016 – 16-6-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-11-2009
Dữ liệu khác của MHL
Phân tích kỹ thuật MHLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MHLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MHLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MHLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MHLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MHLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MHLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MHLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MHLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MHLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MHLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MHLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MHL (CTCP Minh Hữu Liên) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 26-11-2009 tới nay, tổng cộng 4.210 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 3.300 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, MHL tăng mạnh nhất vào năm 2021 (100,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (45,9%).
