Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MHL
CTCP Minh Hữu Liên
Minh Huu Lien Joint Stock Company
3.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MHL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MHL theo thời gian

344 ngày
0,38%0,43%0,48%0,53%0,58%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 21.370 cổ phiếu MHL, tương đương 0,39% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.639.782 cổ phiếu (48,61% vốn), khoảng 9 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,56% (8-3-2022), thấp nhất 0,39% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MHL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,39%0,39%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,39%0,39%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,39%0,39%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,39%0,39%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,56%0,39%▼ −0,17 điểm %-9.300

Sở hữu nước ngoài MHL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
9-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
8-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
7-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
6-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
5-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
4-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
3-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
2-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
1-20260,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
12-20250,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
11-20250,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
10-20250,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
9-20250,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
8-20250,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
7-20250,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
6-20250,39%■ 0,00 điểm %21.37049%2.639.782
5-20250,39%▼ −0,17 điểm %21.37049%2.639.782
3-20220,56%▲ +0,00 điểm %30.67049%2.630.482
2-20220,56%—30.57049%2.630.582

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202621.37000,39%2.639.782
1-10-202621.37000,39%2.639.782
30-9-202621.37000,39%2.639.782
29-9-202621.37000,39%2.639.782
28-9-202621.37000,39%2.639.782
25-9-202621.37000,39%2.639.782
24-9-202621.37000,39%2.639.782
23-9-202621.37000,39%2.639.782
22-9-202621.37000,39%2.639.782
21-9-202621.37000,39%2.639.782
18-9-202621.37000,39%2.639.782
17-9-202621.37000,39%2.639.782
16-9-202621.37000,39%2.639.782
15-9-202621.37000,39%2.639.782
14-9-202621.37000,39%2.639.782
11-9-202621.37000,39%2.639.782
10-9-202621.37000,39%2.639.782
9-9-202621.37000,39%2.639.782
8-9-202621.37000,39%2.639.782
7-9-202621.37000,39%2.639.782
4-9-202621.37000,39%2.639.782
3-9-202621.37000,39%2.639.782
28-8-202621.37000,39%2.639.782
27-8-202621.37000,39%2.639.782
26-8-202621.37000,39%2.639.782
25-8-202621.37000,39%2.639.782
24-8-202621.37000,39%2.639.782
21-8-202621.37000,39%2.639.782
20-8-202621.37000,39%2.639.782
19-8-202621.370—0,39%2.639.782

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MHL