Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank
15.500
▲ +100 (▲ +0,65%)

Kết quả kinh doanh MSB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận MSB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 2.438Q4/2023: 2.383Q1/2024: 2.366Q2/2024: 2.342Q3/2024: 2.396Q4/2024: 3.139Q1/2025: 2.504Q2/2025: 2.585Q3/2025: 2.815Q4/2025: 3.044Q1/2026: 3.198Q2/2026: 3.0013.198Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1.325Q4/2023: 484Q1/2024: 1.194Q2/2024: 1.730Q3/2024: 978Q4/2024: 1.617Q1/2025: 1.266Q2/2025: 1.237Q3/2025: 1.274Q4/2025: 1.851Q1/2026: 1.514Q2/2026: 1.2511.851Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263.0011.251
Q1/20263.1981.514
Q4/20253.0441.851
Q3/20252.8151.274
Q2/20252.5851.237
Q1/20252.5041.266
Q4/20243.1391.617
Q3/20242.396978
Q2/20242.3421.730
Q1/20242.3661.194
Q4/20232.383484
Q3/20232.4381.325

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận MSB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 4.822Năm 2021: 6.216Năm 2022: 8.322Năm 2023: 9.189Năm 2024: 10.243Năm 2025: 10.94710.947Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2.011Năm 2021: 4.035Năm 2022: 4.616Năm 2023: 4.644Năm 2024: 5.519Năm 2025: 5.6295.629Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202510.9475.629
Năm 202410.2435.519
Năm 20239.1894.644
Năm 20228.3224.616
Năm 20216.2164.035
Năm 20204.8222.011

Báo cáo tài chính gốc MSB theo kỳ

79 tệp

79 tệp báo cáo MSB trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính MSB

11 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MSB.

Kết quả kinh doanh MSB theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
Thu nhập lãi thuần10.947,510.243,19.188,58.321,86.216,24.822,43.062,12.902,31.602,12.252,61.586,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự21.601,318.681,318.951,113.252,110.338,610.019,78.594,87.511,46.123,36.347,59.191,7
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-10.653,8-8.438,2-9.762,6-4.930,3-4.122,3-5.197,3-5.532,7-4.609,2-4.521,3-4.094,9-7.604,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ1.752,91.354,11.597,01.112,52.873,4820,7522,3271,6136,593,038,6
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ2.377,41.834,82.018,01.605,13.248,41.139,3801,5463,1324,4247,3186,5
  Chi phí hoạt động dịch vụ-624,5-480,7-420,9-492,6-375,0-318,6-279,3-191,5-187,8-154,2-147,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối845,01.055,91.072,21.000,4382,8270,0155,4209,465,213,5-70,9
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh-0,1-0,5-12,7-2,02,0-8,43,4-14,432,4-5,6-46,1
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-76,6273,5511,8683,1349,6560,9150,5720,91.029,8602,6561,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác575,91.292,2-99,5-423,0662,6716,7778,8590,4381,4797,6281,4
  Thu nhập từ hoạt động khác608,41.869,9610,2761,01.254,8921,8930,1660,1463,51.021,4443,3
  Chi phí hoạt động khác-32,5-577,6-709,7-1.184,0-592,2-205,1-151,2-69,6-82,1-223,8-162,0
Chi phí hoạt động-5.067,7-5.229,9-4.812,3-4.428,0-3.931,9-3.585,9-2.502,2-2.923,7-2.065,9-1.897,1-1.808,9
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng8.976,88.988,37.446,76.265,76.656,33.596,62.213,01.792,41.181,81.907,5684,9
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-1.918,4-2.084,5-1.616,7-478,5-1.567,9-1.073,2-925,1-739,6-1.017,4-1.743,4-526,8
Tổng lợi nhuận trước thuế7.058,46.903,85.829,95.787,25.088,52.523,31.287,81.052,8164,4164,0158,0
Chi phí thuế TNDN-1.429,9-1.384,5-1.185,7-1.171,0-1.053,7-512,2-244,3-184,5-42,4-24,0-41,8
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1.429,9-1.384,5-1.185,6-1.171,0-1.053,7-512,2-244,3-184,5-42,4-24,0-41,8
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp5.628,55.519,44.644,24.616,24.034,72.011,11.043,6868,3122,0140,0116,3
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi5.628,55.519,44.644,24.616,24.034,72.011,11.043,6868,3122,0140,0116,3
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần—0,01,60,9101,50,242,635,90,350,7142,4
  Chi phí thuế TNDN giữ lại——-0,1-0,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh MSB theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 2/1990 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 2/1990
Thu nhập lãi thuần3.001,23.197,53.043,62.815,32.584,82.503,83.138,92.396,52.342,02.365,62.382,52.437,72.210,62.157,72.097,92.200,12.059,71.964,01.692,51.627,01.477,01.419,81.534,91.309,61.084,1893,81.021,4864,2570,7605,81.238,6547,4607,9440,5427,6447,4416,5310,52.584,8
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự7.304,16.775,36.120,95.459,95.107,84.912,75.410,34.571,94.395,84.303,24.570,84.885,84.956,74.537,73.651,33.455,03.122,33.023,52.553,22.686,52.520,72.578,22.532,52.560,62.513,92.412,72.518,32.273,51.871,81.931,32.533,21.747,91.940,91.562,11.854,52.113,31.009,31.832,45.107,8
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-4.302,9-3.577,8-3.077,3-2.644,6-2.523,0-2.408,9-2.271,4-2.175,4-2.053,8-1.937,6-2.188,3-2.448,2-2.746,1-2.380,0-1.553,4-1.254,9-1.062,5-1.059,5-860,6-1.059,5-1.043,7-1.158,5-997,7-1.251,1-1.429,7-1.518,8-1.496,9-1.409,3-1.301,0-1.325,5-1.294,6-1.200,4-1.333,0-1.121,6-1.426,9-1.665,9-592,8-1.521,9-2.523,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ295,6247,9644,4199,6491,8416,9313,3370,6369,8300,4281,1234,5811,9269,6256,6275,7243,6336,6424,9250,82.074,8123,0323,6171,3204,3121,5171,8161,9130,757,879,476,877,837,742,741,025,727,2491,8
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ513,8416,3830,1370,0642,9534,3462,1485,5487,1400,1392,1333,9901,3390,7385,1416,9369,2434,0531,1328,92.174,2214,2416,0249,2277,6196,5261,3234,8190,1115,3143,41.115,6123,980,298,985,475,664,5642,9
  Chi phí hoạt động dịch vụ-218,1-168,4-185,7-170,3-151,1-117,3-148,8-114,9-117,3-99,7-111,0-99,4-89,4-121,2-128,5-141,2-125,5-97,5-106,2-78,2-99,5-91,2-92,4-77,9-73,3-75,0-89,5-72,9-59,4-57,4-64,0-38,8-46,1-42,5-56,244,4-49,9-37,3-151,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối-34,5118,759,1284,8245,9255,1210,2-130,7384,6591,841,1565,9327,8137,4111,8327,4315,2246,0100,981,997,4102,542,7126,2-1,3102,457,948,857,8-9,1-86,1126,977,690,9-11,431,85,739,1245,9
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,0———-0,0-0,1-0,21,6-1,6-0,3-0,6-12,40,4-0,0-0,6-0,0-1,4-0,12,3-0,1-0,1-0,1-8,1-0,3-0,0-0,0-3,5-1,02,65,4-10,111,5-15,8-0,014,027,8-9,0-0,4-0,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-52,5-83,8-106,6-36,577,8-11,3120,464,971,816,5281,77,265,1157,7-129,8151,4557,7103,9167,4190,7-337,3328,9208,25,0263,784,0-40,9146,8-27,171,6504,685,2-21,7152,9129,532,1814,853,577,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác185,1169,1207,1140,4134,993,4471,1230,3746,3-155,5-265,5-62,1111,8146,3329,1-116,8-390,9-244,4428,6160,3-16,390,0276,0171,1208,461,23,0463,1246,965,8247,197,3272,074,4253,844,843,439,4134,9
  Thu nhập từ hoạt động khác190,0184,2211,9145,8151,998,8493,7389,3906,380,5167,2177,0114,7151,3502,4182,7129,4112,3663,9288,6195,3107,0356,9252,7232,979,394,2492,0264,079,9267,1115,4289,088,9341,075,561,353,3151,9
  Chi phí hoạt động khác-4,9-15,1-4,8-5,4-16,9-5,4-22,6-159,0-160,1-236,0-432,6-239,2-2,9-5,0-173,3-299,5-520,2-356,7-235,3-128,3-211,7-17,0-80,9-81,6-24,5-18,1-91,2-28,8-17,0-14,2-20,0-18,2-17,0-14,5-87,2-30,7-17,8-13,9-16,9
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,0———0,0—————1,6————0,9——101,80,0-0,30,00,00,20,00,06,10,636,00,035,30,40,10,00,30,00,00,00,0
Chi phí hoạt động-1.324,7-1.259,5-1.203,3-1.326,3-1.304,1-1.234,1-1.890,9-1.163,2-1.128,0-1.047,8-1.787,3-1.079,7-1.006,3-939,0-1.633,0-996,4-1.058,1-740,4-1.422,9-714,3-1.081,8-712,9-1.326,9-699,3-665,6-894,1-831,4-681,4-363,1-626,3-1.287,2-600,3-589,1-481,4-709,0-476,5-445,2-435,2-1.304,1
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng2.070,22.390,02.644,32.077,42.231,22.023,92.362,81.770,02.784,92.070,7934,62.091,12.521,21.929,71.032,01.842,11.725,91.665,61.495,61.596,32.213,31.351,11.050,31.083,81.093,7368,8384,31.003,0654,6171,0721,6345,3408,8314,9147,4148,5851,934,02.231,2
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-538,0-499,6-346,1-490,1-689,1-393,1-360,6-558,1-625,3-540,5-327,7-416,3-499,4-403,3-69,2-353,6115,1-170,7-535,7-587,0-241,2-204,0-193,1-391,8-409,1-79,2-160,5-505,9-160,8-98,076,1-323,9-447,7-81,9-571,9-89,3-290,9-65,3-689,1
Tổng lợi nhuận trước thuế1.532,31.890,42.298,11.587,31.542,21.630,82.002,21.211,92.159,61.530,2606,91.674,72.021,81.526,4962,81.488,51.841,01.494,9959,91.009,31.972,11.147,2857,1692,0684,6289,6223,9497,1493,873,0797,721,4-38,9233,0-424,559,2561,0-31,31.542,2
Chi phí thuế TNDN-281,7-376,2-446,9-313,1-304,7-365,2-385,2-233,4-429,6-336,2-123,2-349,4-404,2-308,8-190,5-285,8-349,0-345,8-213,6-199,8-391,8-248,5-173,8-138,8-134,3-65,3-48,4-96,7-87,6-11,6-167,0-13,9-17,80,0-42,40,0-73,50,0-304,7
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-281,7-376,2-446,9-313,1-304,7-365,2-385,2-233,4-429,6-336,2-123,2-349,4-404,2-308,8-190,5-285,7-349,0-345,8-213,6-199,8-391,8-248,5-173,9-138,8-134,3-65,3-48,4-96,7-87,6-11,6-167,0-13,9-17,80,0-42,40,0-73,50,0-304,7
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,0—————————-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.250,61.514,21.851,21.274,21.237,51.265,61.617,0978,51.730,01.193,9483,71.325,31.617,61.217,6772,31.202,81.492,01.149,1746,3809,61.580,3898,7683,3553,2550,3224,3175,5400,4406,361,4630,77,5-56,7233,0-466,959,2487,5-31,31.237,5
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0———————————————————0,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.250,61.514,21.851,21.274,21.237,51.265,61.617,0978,51.730,01.193,9483,71.325,31.617,61.217,6772,31.202,81.492,01.149,1746,3809,61.580,3898,7683,3553,2550,3224,3175,5400,4406,361,4630,77,5-56,7233,0-466,959,2487,5-31,31.237,5

Báo cáo khác của MSB

Dữ liệu khác của MSB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (mã MSB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 10.947 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.629 tỉ đồng, tăng 2,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 3.001 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.251 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.