Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo MSR
CTCP MaSan High - Tech Materials
MASAN HIGH-TECH MATERIALS CORPORATION
63.600
▲ +1.500 (▲ +2,42%)

Khối ngoại mua bán MSR — trang 6

Mua bán ròng của khối ngoại với MSR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: -08-5-2026: 111-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 4014-5-2026: 015-5-2026: -2318-5-2026: -1019-5-2026: -020-5-2026: 13021-5-2026: 022-5-2026: 125-5-2026: 126-5-2026: 127-5-2026: 328-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 338-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -811-6-2026: 012-6-2026: -1415-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -1432-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -19-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 117-7-2026: 020-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 95-8-2026: 46-8-2026: 67-8-2026: 610-8-2026: 311-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 214-8-2026: 617-8-2026: 1518-8-2026: 2219-8-2026: 2120-8-2026: 1021-8-2026: 1224-8-2026: 025-8-2026: 1926-8-2026: 527-8-2026: 228-8-2026: 143-9-2026: 194-9-2026: 87-9-2026: 148-9-2026: 309-9-2026: 310-9-2026: 3211-9-2026: 214-9-2026: 615-9-2026: 716-9-2026: 417-9-2026: 1218-9-2026: 221-9-2026: -122-9-2026: 723-9-2026: 524-9-2026: 4125-9-2026: 4728-9-2026: 1829-9-2026: -330-9-2026: -31-10-2026: 3.1512-10-2026: -25-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 28-10-2026: -29-10-2026: -012-10-2026: 113-10-2026: 014-10-2026: -315-10-2026: -116-10-2026: -119-10-2026: -120-10-2026: -221-10-2026: 122-10-2026: -123-10-2026: -13.151-1436-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MSR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-3-202647.1005.7001.600▲ +4.1000,30,1▲ +0,21.098.558.874
18-3-202650.8007.9005.000▲ +2.9000,40,3▲ +0,11.098.553.974
17-3-202651.3004.6004.000▲ +6000,20,2▲ +0,01.098.554.474
16-3-202647.500136.45047.700▲ +88.7506,62,3▲ +4,31.098.513.774
13-3-202651.00073.20012.000▲ +61.2003,80,6▲ +3,21.098.649.324
12-3-202655.10092.7005.600▲ +87.1004,90,3▲ +4,61.098.716.904
11-3-202650.10017.200600▲ +16.6000,80,0▲ +0,81.098.808.924
10-3-202647.7003.5001.400▲ +2.1000,20,1▲ +0,11.098.819.524
9-3-202640.80038.15017.500▲ +20.6501,60,8▲ +0,91.098.784.724
6-3-202646.20030.9000▲ +30.9001,40,0▲ +1,41.098.707.611
5-3-202643.5001.5006.800▼ −5.3000,10,3▼ −0,21.098.740.211
4-3-202646.80011.200143.863▼ −132.6630,56,7▼ −6,11.098.730.411
3-3-202650.40037.1359.800▲ +27.3351,80,5▲ +1,41.098.732.111
2-3-202650.90081.300841▲ +80.4594,00,0▲ +4,01.098.766.005
27-2-202644.00043.7007.910▲ +35.7902,00,4▲ +1,61.098.841.795
26-2-202643.2003.5003.000▲ +5000,10,1▲ +0,01.098.875.995
25-2-202641.3002.791700▲ +2.0910,10,0▲ +0,11.098.848.395
24-2-202638.30010.400100▲ +10.3000,40,0▲ +0,41.098.789.491
23-2-202638.3007.70043.500▼ −35.8000,31,7▼ −1,41.098.792.091
13-2-202637.30020561.800▼ −61.5950,02,3▼ −2,31.098.800.686
12-2-202634.80046.100900▲ +45.2001,60,0▲ +1,61.098.791.591
11-2-202633.10013.900200▲ +13.7000,50,0▲ +0,41.098.813.391
10-2-202632.5008.70015.600▼ −6.9000,30,5▼ −0,21.098.624.341
9-2-202634.40011.20036.800▼ −25.6000,41,3▼ −0,91.098.554.971
6-2-202633.60013.950208.200▼ −194.2500,57,1▼ −6,61.098.552.221
5-2-202635.60012.03078.900▼ −66.8700,42,9▼ −2,41.098.554.041
4-2-202638.00047.5001.020▲ +46.4801,80,0▲ +1,81.098.564.951
3-2-202638.00016.6555.000▲ +11.6550,60,2▲ +0,51.098.607.451
2-2-202638.800120.79630.000▲ +90.7964,71,2▲ +3,61.098.581.906
30-1-202640.700247.44960.600▲ +186.84910,02,4▲ +7,51.098.652.702

Trang 6/93 · 30-1-2026 – 19-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MSR, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MSR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MSR (CTCP MaSan High - Tech Materials) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3.586 tỉ đồng cổ phiếu MSR (mua 3.950 tỉ đồng, bán 364 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.038.954.610 cổ phiếu.