Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 419 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MVB — trang 22
Biểu đồ giá MVB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MVB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16.200 | 11.500 | 20.800 | 10.600 | ▼ −29,0% | 197 |
| 2025 | 19.000 | 16.200 | 31.000 | 15.000 | ▼ −14,7% | 249 |
| 2024 | 20.700 | 19.000 | 23.900 | 17.500 | ▼ −8,2% | 250 |
| 2023 | 18.900 | 20.700 | 23.000 | 15.800 | ▲ +9,5% | 249 |
| 2022 | 26.400 | 18.900 | 28.600 | 14.300 | ▼ −28,4% | 249 |
| 2021 | 12.000 | 26.000 | 34.700 | 12.000 | ▲ +116,7% | 250 |
| 2020 | 5.300 | 12.000 | 17.900 | 5.300 | ▲ +126,4% | 245 |
| 2019 | 2.700 | 5.300 | 10.200 | 2.300 | ▲ +96,3% | 250 |
| 2018 | 5.000 | 2.700 | 12.300 | 2.100 | ▼ −46,0% | 250 |
| 2017 | 11.900 | 4.400 | 15.400 | 4.400 | ▼ −63,0% | 250 |
| 2016 | 14.400 | 12.400 | 17.300 | 7.600 | ▼ −13,9% | 56 |
Giá MVB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-4-2024 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2024 | 21.000 | 20.800 | 21.000 | 20.800 | 21.000 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,0 |
| 5-4-2024 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-4-2024 | 20.300 | 20.300 | 21.000 | 20.200 | 21.000 | ▲ +3,45% | 500 | 0,0 |
| 3-4-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.500 | 20.300 | 20.300 | ▼ −5,58% | 15.000 | 0,3 |
| 2-4-2024 | 21.500 | 21.400 | 21.500 | 21.400 | 21.500 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,1 |
| 1-4-2024 | 21.500 | 21.500 | 21.600 | 21.500 | 21.500 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 29-3-2024 | 21.000 | 21.000 | 23.100 | 21.000 | 21.500 | ▲ +2,38% | 2.000 | 0,0 |
| 28-3-2024 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 27-3-2024 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2024 | 20.100 | 20.100 | 21.000 | 20.100 | 21.000 | ▲ +4,48% | 300 | 0,0 |
| 25-3-2024 | 20.500 | 20.100 | 20.100 | 20.100 | 20.100 | ▼ −1,95% | 100 | 0,0 |
| 22-3-2024 | 20.800 | 20.500 | 20.500 | 20.000 | 20.500 | ▼ −1,44% | 18.100 | 0,4 |
| 21-3-2024 | 20.500 | 20.400 | 20.800 | 20.400 | 20.800 | ▲ +1,46% | 200 | 0,0 |
| 20-3-2024 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | ■ 0,00% | 8.000 | 0,2 |
| 19-3-2024 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2024 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-3-2024 | 20.500 | 20.700 | 20.700 | 20.500 | 20.500 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,0 |
| 14-3-2024 | 20.600 | 22.600 | 22.600 | 20.500 | 20.500 | ▼ −0,49% | 2.300 | 0,0 |
| 13-3-2024 | 20.300 | 20.400 | 20.600 | 20.400 | 20.600 | ▲ +1,48% | 200 | 0,0 |
| 12-3-2024 | 20.200 | 21.800 | 21.800 | 20.300 | 20.300 | ▲ +0,50% | 2.100 | 0,0 |
| 11-3-2024 | 20.400 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | ▼ −0,98% | 100 | 0,0 |
| 8-3-2024 | 20.900 | 20.400 | 20.400 | 20.400 | 20.400 | ▼ −2,39% | 1.100 | 0,0 |
| 7-3-2024 | 23.200 | 21.000 | 21.000 | 20.900 | 20.900 | ▼ −9,91% | 9.700 | 0,2 |
| 6-3-2024 | 21.100 | 23.200 | 23.200 | 23.200 | 23.200 | ▲ +9,95% | 100 | 0,0 |
| 5-3-2024 | 21.000 | 21.600 | 21.600 | 21.100 | 21.100 | ▲ +0,48% | 200 | 0,0 |
| 4-3-2024 | 20.100 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ▲ +4,48% | 1.000 | 0,0 |
| 1-3-2024 | 20.000 | 20.000 | 20.100 | 20.000 | 20.100 | ▲ +0,50% | 900 | 0,0 |
| 29-2-2024 | 20.000 | 19.900 | 20.000 | 19.900 | 20.000 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,0 |
| 28-2-2024 | 20.000 | 19.900 | 20.000 | 19.700 | 20.000 | ■ 0,00% | 8.800 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 22/84 · 28-2-2024 – 9-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-10-2016
Dữ liệu khác của MVB
Phân tích kỹ thuật MVBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MVBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MVBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MVBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MVBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MVBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MVBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MVBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MVBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MVBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MVBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MVBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MVB (Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 14-10-2016 tới nay, tổng cộng 2.495 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 11.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.535 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MVB tăng mạnh nhất vào năm 2020 (126,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (63,0%).
