Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MVB
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
Vinacomin - VietBac Mining Industry Holding Corporation
12.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MVB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MVB theo thời gian

344 ngày
0,06%0,07%0,08%0,09%0,09%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 80.820 cổ phiếu MVB, tương đương 0,08% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,09% (3-8-2026), thấp nhất 0,06% (5-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MVB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,09%0,08%▼ −0,01 điểm %-8.900
1 tháng28-8-20260,09%0,08%▼ −0,01 điểm %-13.900
3 tháng3-7-20260,09%0,08%▼ −0,01 điểm %-13.500
1 năm2-10-20250,07%0,08%▲ +0,01 điểm %12.396
3 năm8-3-20220,07%0,08%▲ +0,00 điểm %2.700

Sở hữu nước ngoài MVB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,08%▼ −0,00 điểm %80.8200%-80.820
9-20260,08%▼ −0,01 điểm %80.9200%-80.920
8-20260,09%▲ +0,00 điểm %94.7200%-94.720
7-20260,09%■ 0,00 điểm %94.32049%51.355.680
6-20260,09%▲ +0,01 điểm %94.32049%51.355.680
5-20260,08%▲ +0,01 điểm %79.72049%51.370.280
4-20260,07%▼ −0,00 điểm %69.42049%51.380.580
3-20260,07%▲ +0,00 điểm %69.72049%51.380.280
2-20260,07%▼ −0,00 điểm %68.62049%51.381.380
1-20260,07%▲ +0,00 điểm %69.12049%51.380.880
12-20250,06%▼ −0,00 điểm %66.92049%51.383.080
11-20250,06%▼ −0,00 điểm %67.72049%51.382.280
10-20250,06%▼ −0,00 điểm %68.22449%51.381.776
9-20250,07%▼ −0,00 điểm %70.42449%51.379.576
8-20250,07%▲ +0,00 điểm %72.42449%51.377.576
7-20250,07%▲ +0,00 điểm %69.93049%51.380.070
6-20250,07%■ 0,00 điểm %69.32049%51.380.680
5-20250,07%▼ −0,01 điểm %69.32049%51.380.680
3-20220,07%▲ +0,01 điểm %78.12049%51.371.880
2-20220,07%—72.12049%51.377.880

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202680.82000,08%-80.820
1-10-202680.820−1000,08%-80.820
30-9-202680.92000,08%-80.920
29-9-202680.920−8.8000,08%-80.920
28-9-202689.72000,09%-89.720
25-9-202689.720−1000,09%-89.720
24-9-202689.82000,09%-89.820
23-9-202689.820−8000,09%-89.820
22-9-202690.62000,09%-90.620
21-9-202690.62000,09%-90.620
18-9-202690.62000,09%-90.620
17-9-202690.62000,09%-90.620
16-9-202690.62000,09%-90.620
15-9-202690.620−1000,09%-90.620
14-9-202690.72000,09%-90.720
11-9-202690.72000,09%-90.720
10-9-202690.72000,09%-90.720
9-9-202690.720−4.0000,09%-90.720
8-9-202694.72000,09%-94.720
7-9-202694.72000,09%-94.720
4-9-202694.72000,09%-94.720
3-9-202694.72000,09%-94.720
28-8-202694.72000,09%-94.720
27-8-202694.72000,09%51.355.280
26-8-202694.72000,09%51.355.280
25-8-202694.72000,09%51.355.280
24-8-202694.72000,09%51.355.280
21-8-202694.72000,09%51.355.280
20-8-202694.72000,09%51.355.280
19-8-202694.720—0,09%51.355.280

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MVB