Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MVN — trang 14
Biểu đồ giá MVN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MVN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45.700 | 61.700 | 84.200 | 44.000 | ▲ +35,0% | 198 |
| 2025 | 56.700 | 46.200 | 92.200 | 40.000 | ▼ −18,5% | 249 |
| 2024 | 19.900 | 55.100 | 82.300 | 15.200 | ▲ +176,9% | 250 |
| 2023 | 17.500 | 18.500 | 24.900 | 11.400 | ▲ +5,7% | 249 |
| 2022 | 30.800 | 17.600 | 44.000 | 14.900 | ▼ −42,9% | 249 |
| 2021 | 10.000 | 30.500 | 59.500 | 10.000 | ▲ +205,0% | 250 |
| 2020 | 12.400 | 10.000 | 15.000 | 6.400 | ▼ −19,4% | 252 |
| 2019 | 11.200 | 12.400 | 14.500 | 11.200 | ▲ +10,7% | 250 |
| 2018 | 10.000 | 11.200 | 12.500 | 10.000 | ▲ +12,0% | 60 |
Giá MVN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-3-2025 | 78.500 | 78.100 | 79.000 | 78.000 | 78.500 | ■ 0,00% | 3.700 | 0,3 |
| 27-3-2025 | 78.800 | 78.000 | 80.000 | 77.900 | 78.800 | ■ 0,00% | 18.800 | 1,5 |
| 26-3-2025 | 78.300 | 80.000 | 80.000 | 77.800 | 78.500 | ▲ +0,26% | 8.000 | 0,6 |
| 25-3-2025 | 78.900 | 79.900 | 79.900 | 77.400 | 78.900 | ■ 0,00% | 4.600 | 0,4 |
| 24-3-2025 | 80.800 | 80.800 | 80.800 | 77.500 | 79.300 | ▼ −1,86% | 11.700 | 0,9 |
| 21-3-2025 | 78.300 | 82.500 | 82.500 | 77.800 | 80.400 | ▲ +2,68% | 1.500 | 0,1 |
| 20-3-2025 | 78.800 | 79.000 | 79.000 | 77.100 | 78.700 | ▼ −0,13% | 4.700 | 0,4 |
| 19-3-2025 | 78.300 | 79.000 | 82.500 | 77.000 | 79.500 | ▲ +1,53% | 9.500 | 0,7 |
| 18-3-2025 | 79.100 | 78.000 | 79.400 | 77.000 | 78.400 | ▼ −0,88% | 30.400 | 2,4 |
| 17-3-2025 | 80.100 | 78.200 | 84.600 | 78.000 | 78.000 | ▼ −2,62% | 17.200 | 1,4 |
| 14-3-2025 | 83.100 | 83.100 | 85.000 | 78.000 | 81.600 | ▼ −1,81% | 48.200 | 3,9 |
| 13-3-2025 | 82.100 | 83.500 | 85.400 | 81.600 | 81.600 | ▼ −0,61% | 58.600 | 4,9 |
| 12-3-2025 | 76.900 | 77.000 | 86.000 | 77.000 | 83.500 | ▲ +8,58% | 95.100 | 7,8 |
| 11-3-2025 | 76.700 | 77.500 | 77.500 | 76.000 | 76.700 | ■ 0,00% | 20.100 | 1,5 |
| 10-3-2025 | 72.600 | 73.000 | 77.500 | 73.000 | 77.300 | ▲ +6,47% | 60.800 | 4,7 |
| 7-3-2025 | 74.900 | 74.900 | 75.000 | 71.600 | 72.000 | ▼ −3,87% | 18.300 | 1,3 |
| 6-3-2025 | 75.300 | 75.300 | 76.000 | 74.000 | 74.900 | ▼ −0,53% | 17.200 | 1,3 |
| 5-3-2025 | 74.800 | 74.900 | 77.800 | 74.000 | 75.300 | ▲ +0,67% | 27.300 | 2,1 |
| 4-3-2025 | 76.700 | 76.000 | 76.600 | 74.000 | 75.000 | ▼ −2,22% | 35.000 | 2,6 |
| 3-3-2025 | 77.200 | 77.200 | 77.200 | 76.000 | 76.000 | ▼ −1,55% | 28.000 | 2,1 |
| 28-2-2025 | 78.100 | 76.100 | 78.100 | 76.000 | 77.000 | ▼ −1,41% | 25.700 | 2,0 |
| 27-2-2025 | 79.000 | 81.500 | 81.500 | 77.000 | 78.300 | ▼ −0,89% | 12.300 | 1,0 |
| 26-2-2025 | 77.700 | 78.000 | 81.000 | 77.500 | 78.800 | ▲ +1,42% | 31.600 | 2,5 |
| 25-2-2025 | 78.900 | 75.300 | 80.000 | 75.300 | 77.500 | ▼ −1,77% | 25.500 | 2,0 |
| 24-2-2025 | 80.200 | 80.300 | 80.600 | 77.900 | 79.000 | ▼ −1,50% | 35.000 | 2,8 |
| 21-2-2025 | 80.900 | 80.000 | 81.300 | 79.000 | 80.300 | ▼ −0,74% | 17.000 | 1,4 |
| 20-2-2025 | 82.300 | 84.800 | 84.800 | 79.000 | 79.700 | ▼ −3,16% | 77.400 | 6,3 |
| 19-2-2025 | 82.800 | 85.000 | 87.000 | 81.200 | 83.000 | ▲ +0,24% | 29.100 | 2,4 |
| 18-2-2025 | 84.600 | 83.900 | 86.600 | 81.000 | 81.700 | ▼ −3,43% | 75.100 | 6,2 |
| 17-2-2025 | 88.800 | 88.800 | 88.800 | 82.800 | 83.900 | ▼ −5,52% | 91.300 | 7,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 14/67 · 17-2-2025 – 28-3-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-10-2018
Dữ liệu khác của MVN
Phân tích kỹ thuật MVNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MVNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MVNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MVNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MVNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MVNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MVNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MVNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại MVNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MVNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo MVNBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp MVNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MVN (Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 8-10-2018 tới nay, tổng cộng 2.007 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 61.700 đồng, giảm 0,32%, khối lượng 13.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 26.550 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MVN tăng mạnh nhất vào năm 2021 (205,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (42,9%).
