Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu NAB — trang 3
Biểu đồ giá NAB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NAB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.200 | 12.250 | 15.300 | 11.000 | ▼ −13,7% | 197 |
| 2025 | 15.950 | 14.300 | 18.900 | 13.900 | ▼ −10,3% | 249 |
| 2024 | 15.800 | 15.950 | 17.750 | 13.400 | ▲ +0,9% | 244 |
| 2023 | 8.600 | 15.300 | 15.800 | 8.300 | ▲ +77,9% | 249 |
| 2022 | 19.800 | 8.400 | 21.600 | 6.500 | ▼ −57,6% | 249 |
| 2021 | 14.800 | 19.700 | 27.000 | 11.600 | ▲ +33,1% | 250 |
| 2020 | 16.000 | 14.800 | 18.900 | 13.000 | ▼ −7,5% | 60 |
Giá NAB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 12.500 | 12.550 | 12.550 | 12.200 | 12.500 | ■ 0,00% | 2.176.400 | 26,9 |
| 23-7-2026 | 12.350 | 12.250 | 12.800 | 12.200 | 12.500 | ▲ +1,21% | 2.814.100 | 35,1 |
| 22-7-2026 | 12.350 | 12.350 | 12.550 | 12.300 | 12.350 | ■ 0,00% | 1.729.200 | 21,4 |
| 21-7-2026 | 12.650 | 12.550 | 12.650 | 12.300 | 12.350 | ▼ −2,37% | 2.025.900 | 25,2 |
| 20-7-2026 | 12.900 | 12.800 | 12.900 | 12.500 | 12.650 | ▼ −1,94% | 2.532.100 | 32,0 |
| 17-7-2026 | 13.050 | 13.000 | 13.050 | 12.800 | 12.900 | ▼ −1,15% | 2.219.900 | 28,7 |
| 16-7-2026 | 13.000 | 13.000 | 13.050 | 12.600 | 13.050 | ▲ +0,38% | 3.096.600 | 40,0 |
| 15-7-2026 | 13.050 | 13.050 | 13.100 | 12.900 | 13.000 | ▼ −0,38% | 2.335.400 | 30,3 |
| 14-7-2026 | 12.950 | 12.900 | 13.100 | 12.900 | 13.050 | ▲ +0,77% | 2.082.900 | 27,1 |
| 13-7-2026 | 13.300 | 13.350 | 13.350 | 12.600 | 12.950 | ▼ −2,63% | 2.668.600 | 34,8 |
| 10-7-2026 | 13.250 | 13.100 | 13.500 | 13.100 | 13.300 | ▲ +0,38% | 4.247.900 | 56,6 |
| 9-7-2026 | 13.350 | 13.300 | 13.400 | 13.150 | 13.250 | ▼ −0,75% | 2.337.200 | 31,0 |
| 8-7-2026 | 13.100 | 13.000 | 13.400 | 13.000 | 13.350 | ▲ +1,91% | 3.172.000 | 42,1 |
| 7-7-2026 | 13.300 | 13.300 | 13.400 | 13.050 | 13.100 | ▼ −1,50% | 2.286.600 | 30,1 |
| 6-7-2026 | 13.100 | 13.100 | 13.450 | 13.050 | 13.300 | ▲ +1,53% | 4.644.250 | 61,3 |
| 3-7-2026 | 13.100 | 13.050 | 13.150 | 13.050 | 13.100 | ■ 0,00% | 2.337.900 | 30,6 |
| 2-7-2026 | 13.100 | 13.100 | 13.200 | 13.000 | 13.100 | ■ 0,00% | 2.879.900 | 37,7 |
| 1-7-2026 | 13.200 | 13.000 | 13.200 | 13.000 | 13.100 | ▼ −0,76% | 2.194.600 | 28,7 |
| 30-6-2026 | 13.150 | 13.150 | 13.200 | 12.850 | 13.200 | ▲ +0,38% | 2.161.900 | 28,3 |
| 29-6-2026 | 13.050 | 12.900 | 13.150 | 12.900 | 13.150 | ▲ +0,77% | 14.238.900 | 177,2 |
| 26-6-2026 | 13.150 | 13.150 | 13.200 | 12.800 | 13.050 | ▼ −0,76% | 2.099.600 | 27,4 |
| 25-6-2026 | 12.900 | 12.950 | 13.200 | 12.900 | 13.150 | ▲ +1,94% | 6.957.700 | 88,4 |
| 24-6-2026 | 12.850 | 12.850 | 12.950 | 12.750 | 12.900 | ▲ +0,39% | 2.267.600 | 29,2 |
| 23-6-2026 | 12.750 | 12.750 | 12.900 | 12.650 | 12.850 | ▲ +0,78% | 11.140.710 | 148,6 |
| 22-6-2026 | 12.300 | 12.300 | 12.900 | 12.200 | 12.750 | ▲ +3,66% | 3.270.600 | 41,2 |
| 19-6-2026 | 12.400 | 12.350 | 12.400 | 12.300 | 12.300 | ▼ −0,81% | 7.232.400 | 85,0 |
| 18-6-2026 | 12.400 | 12.300 | 12.450 | 12.300 | 12.400 | ■ 0,00% | 2.775.750 | 33,9 |
| 17-6-2026 | 12.450 | 12.400 | 12.450 | 12.300 | 12.400 | ▼ −0,40% | 1.564.300 | 19,4 |
| 16-6-2026 | 12.400 | 12.400 | 12.450 | 12.300 | 12.450 | ▲ +0,40% | 2.140.100 | 26,5 |
| 15-6-2026 | 12.300 | 12.350 | 12.450 | 12.200 | 12.400 | ▲ +0,81% | 1.619.800 | 20,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/50 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-10-2020
Dữ liệu khác của NAB
Phân tích kỹ thuật NABBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NABDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NABTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NABDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NABDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NABCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NABBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NABNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NABMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NABTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NABCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo NABBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp NABNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh NABCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NAB (Ngân hàng TMCP Nam Á) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 9-10-2020 tới nay, tổng cộng 1.498 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.250 đồng, tăng 2,51%, khối lượng 4.151.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.771.402 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NAB tăng mạnh nhất vào năm 2023 (77,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (57,6%).