Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NAB
Ngân hàng TMCP Nam Á
Nam A Commercial Joint Stock Bank
12.500
▲ +150 (▲ +1,21%)

Room ngoại NAB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NAB theo thời gian

630 ngày
-0,12%0,46%1,04%1,62%2,20%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 20.407.537 cổ phiếu NAB, tương đương 0,95% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 627.239.147 cổ phiếu (29,05% vốn), khoảng 7.840 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,04% (24-3-2025), thấp nhất 0,04% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NAB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,96%0,95%▼ −0,01 điểm %-259.937
1 tháng28-8-20260,97%0,95%▼ −0,03 điểm %-619.609
3 tháng3-7-20261,12%0,95%▼ −0,17 điểm %-2.549.870
1 năm2-10-20251,46%0,95%▼ −0,51 điểm %-4.596.365
3 năm8-3-20220,04%0,95%▲ +0,91 điểm %20.220.589

Sở hữu nước ngoài NAB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,95%▼ −0,01 điểm %20.407.53730%627.239.147
9-20260,96%▼ −0,02 điểm %20.676.95030%626.969.734
8-20260,97%▼ −0,12 điểm %21.027.14630%626.619.538
7-20261,10%▼ −0,00 điểm %23.659.25930%623.987.425
6-20261,10%▲ +0,02 điểm %22.617.78730%595.028.897
5-20261,08%▲ +0,14 điểm %22.166.06730%595.480.617
4-20260,94%▲ +0,02 điểm %16.153.10130%498.552.843
3-20260,92%▼ −0,52 điểm %15.793.87130%498.912.073
2-20261,44%▼ −0,23 điểm %24.690.14130%490.015.803
1-20261,67%▲ +0,08 điểm %28.664.48630%486.041.458
12-20251,59%▲ +0,10 điểm %27.320.96230%487.384.982
11-20251,49%▲ +0,14 điểm %25.613.15930%489.092.785
10-20251,35%▼ −0,14 điểm %23.125.94430%491.580.000
9-20251,49%▼ −0,25 điểm %25.492.89530%489.213.049
8-20251,73%▼ −0,26 điểm %29.713.12030%484.992.824
7-20251,99%▲ +0,22 điểm %27.352.50430%384.412.661
6-20251,77%▼ −0,04 điểm %24.354.10930%387.411.056
5-20251,81%▲ +0,04 điểm %24.857.67930%386.907.486
4-20251,77%▼ −0,02 điểm %24.276.28930%387.488.876
3-20251,79%▲ +0,50 điểm %24.506.86630%387.258.299
2-20251,28%▲ +0,15 điểm %17.611.39930%394.153.766
1-20251,13%▼ −0,01 điểm %15.499.98330%396.265.182
12-20241,14%▲ +0,02 điểm %15.669.06230%396.096.103
11-20241,12%▲ +0,02 điểm %15.415.82030%396.349.345
10-20241,10%▼ −0,11 điểm %14.608.25830%382.156.907
9-20241,22%▲ +1,00 điểm %16.076.25530%380.688.910
8-20240,21%▼ −0,09 điểm %2.811.57030%393.953.595
7-20240,30%▲ +0,11 điểm %3.200.74630%314.211.738
6-20240,19%▲ +0,02 điểm %2.009.84630%315.402.638
5-20240,17%▲ +0,06 điểm %1.807.29330%315.605.191
4-20240,11%▲ +0,01 điểm %1.134.75730%316.277.727
3-20240,10%▲ +0,06 điểm %1.012.45730%316.400.027
3-20220,04%▼ −0,00 điểm %186.94830%153.845.203
2-20220,04%—169.32830%136.764.724

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202620.407.537−89.8000,95%627.239.147
1-10-202620.497.337−179.6130,95%627.149.347
30-9-202620.676.950−6.4000,96%626.969.734
29-9-202620.683.350−93.8000,96%626.963.334
28-9-202620.777.150+109.6760,96%626.869.534
25-9-202620.667.474−94.2000,96%626.979.210
24-9-202620.761.67400,96%626.885.010
23-9-202620.761.674−87.0000,96%626.885.010
22-9-202620.848.674−210.2000,97%626.798.010
21-9-202621.058.87400,98%626.587.810
18-9-202621.058.874+26.5000,98%626.587.810
17-9-202621.032.374+188.0000,97%626.614.310
16-9-202620.844.374+83.4000,97%626.802.310
15-9-202620.760.974+28.6000,96%626.885.710
14-9-202620.732.374−24.9000,96%626.914.310
11-9-202620.757.274+93.3260,96%626.889.410
10-9-202620.663.948−62.0600,96%626.982.736
9-9-202620.726.008−159.3000,96%626.920.676
8-9-202620.885.30800,97%626.761.376
7-9-202620.885.30800,97%626.761.376
4-9-202620.885.308−116.0260,97%626.761.376
3-9-202621.001.334−25.8120,97%626.645.350
28-8-202621.027.146−122.8000,97%626.619.538
27-8-202621.149.946−56.9000,98%626.496.738
26-8-202621.206.846−13.9000,98%626.439.838
25-8-202621.220.746−80.6000,98%626.425.938
24-8-202621.301.346−73.2000,99%626.345.338
21-8-202621.374.546−188.5000,99%626.272.138
20-8-202621.563.046−109.0001,00%626.083.638
19-8-202621.672.046—1,00%625.974.638

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NAB