Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo NAB
Ngân hàng TMCP Nam Á
Nam A Commercial Joint Stock Bank
12.250
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu NAB — trang 41

Biểu đồ giá NAB

500 phiên gần nhất
10.54212.74614.95017.15419.35818-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá NAB theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202614.20012.25015.30011.000▼ −13,7%198
202515.95014.30018.90013.900▼ −10,3%249
202415.80015.95017.75013.400▲ +0,9%244
20238.60015.30015.8008.300▲ +77,9%249
202219.8008.40021.6006.500▼ −57,6%249
202114.80019.70027.00011.600▲ +33,1%250
202016.00014.80018.90013.000▼ −7,5%60

Giá NAB từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
16-12-202119.80019.90020.00019.60019.700▼ −0,51%635.50012,1
15-12-202119.80019.90020.10019.60019.900▲ +0,51%311.5006,1
14-12-202119.90020.00020.00019.70019.800▼ −0,50%201.5004,0
13-12-202120.10020.10020.10019.80019.900▼ −1,00%360.9007,1
10-12-202120.00020.00020.40019.90020.000■ 0,00%303.1005,9
9-12-202120.10020.00020.20019.80020.200▲ +0,50%166.8003,3
8-12-202119.90020.00020.50019.90020.100▲ +1,01%300.0005,8
7-12-202120.10019.90020.30019.60020.000▼ −0,50%304.2006,1
6-12-202120.90020.70020.70019.50019.900▼ −4,78%301.1006,0
3-12-202121.40021.80021.80020.50020.700▼ −3,27%394.7008,2
2-12-202120.40021.00023.00021.00021.300▲ +4,41%460.4559,8
1-12-202123.30023.10023.20022.70023.100▼ −0,86%1.600.30035,0
30-11-202123.50023.50024.00022.80023.100▼ −1,70%959.70022,4
29-11-202124.50024.00024.00023.00023.400▼ −4,49%1.404.80031,3
26-11-202125.00025.00025.10024.00024.200▼ −3,20%1.201.40027,9
25-11-202125.00025.00025.60024.60024.800▼ −0,80%629.40015,7
24-11-202124.00024.00025.80023.70025.300▲ +5,42%1.937.40046,4
23-11-202124.60024.70024.80023.60024.000▼ −2,44%1.015.70022,9
22-11-202123.60023.50026.00023.40024.700▲ +4,66%1.216.84029,9
19-11-202123.20023.50024.00022.80023.300▲ +0,43%1.539.70034,2
18-11-202122.00022.20023.50022.10023.500▲ +6,82%1.962.30043,3
17-11-202121.90021.90022.40021.60022.300▲ +1,83%377.2008,3
16-11-202122.00022.10022.10021.60021.900▼ −0,45%2.384.50046,0
15-11-202121.40022.00022.50021.70022.000▲ +2,80%911.70018,2
12-11-202121.50021.50021.80021.10021.600▲ +0,47%277.9005,9
11-11-202122.20022.20022.20021.00021.500▼ −3,15%1.009.90020,6
10-11-202122.50022.50022.80021.90022.100▼ −1,78%861.70018,0
9-11-202122.30022.50022.90022.20022.500▲ +0,90%749.30016,9
8-11-202121.80021.80022.80021.60022.500▲ +3,21%1.262.50026,5
5-11-202122.40022.40022.40021.70021.800▼ −2,68%334.1667,3

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 41/50 · 5-11-2021 – 16-12-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-10-2020

Dữ liệu khác của NAB

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NAB (Ngân hàng TMCP Nam Á) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 9-10-2020 tới nay, tổng cộng 1.499 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 12.250 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 6.566.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 3.034.852 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, NAB tăng mạnh nhất vào năm 2023 (77,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (57,6%).