Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo NAF
CTCP Nafoods Group
Nafoods Group Joint Stock Company
48.000
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu NAF — trang 3

Biểu đồ giá NAF

500 phiên gần nhất
15.04425.39735.75046.10356.45617-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá NAF theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202638.15048.00053.90035.800▲ +25,8%197
202519.75037.95038.15016.950▲ +92,2%249
202415.55019.90022.40014.800▲ +28,0%250
202310.10015.40017.7509.550▲ +52,5%249
202224.2509.50024.9006.490▼ −60,8%249
202123.60024.30034.30019.200▲ +3,0%250
202026.10023.10028.90017.800▼ −11,5%252
201914.60025.80026.50013.300▲ +76,7%250
201821.10015.50021.4009.540▼ −26,5%248
201731.70021.30032.00018.700▼ −32,8%250
201629.60031.30034.60026.800▲ +5,7%251
201527.60030.00034.00026.900▲ +8,7%62

Giá NAF từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
24-7-202645.45045.40045.80042.30045.550▲ +0,22%1.174.80052,8
23-7-202648.85048.80048.80045.45045.450▼ −6,96%989.30047,0
22-7-202648.95048.90049.00048.40048.850▼ −0,20%296.50014,4
21-7-202648.85048.90048.95048.50048.950▲ +0,20%289.10014,1
20-7-202649.00049.05049.15048.55048.850▼ −0,31%312.90015,3
17-7-202648.90048.95049.10048.55049.000▲ +0,20%391.90019,1
16-7-202648.80048.85049.00048.50048.900▲ +0,20%379.30018,5
15-7-202648.70048.70048.85048.50048.800▲ +0,21%414.00020,1
14-7-202648.65048.60048.75048.45048.700▲ +0,10%308.30015,0
13-7-202648.75048.80048.80048.45048.650▼ −0,21%207.20010,1
10-7-202648.65048.65048.75048.40048.750▲ +0,21%238.60011,6
9-7-202648.65048.70048.70048.45048.650■ 0,00%206.40010,0
8-7-202648.55048.50048.65048.30048.650▲ +0,21%253.10012,3
7-7-202648.45048.50048.60048.25048.550▲ +0,21%213.80010,3
6-7-202648.60048.55048.70048.30048.450▼ −0,31%281.20013,6
3-7-202648.05048.10048.70047.95048.600▲ +1,14%235.60011,4
2-7-202648.05048.05048.10047.55048.050■ 0,00%146.1007,0
1-7-202648.50048.50048.50047.30048.050▼ −0,93%236.90011,3
30-6-202650.20050.10050.20046.85048.500▼ −3,39%1.061.30051,1
29-6-202650.10050.10050.40049.90050.200▲ +0,20%504.70025,2
26-6-202650.30050.10050.30049.95050.100▼ −0,40%490.10024,5
25-6-202650.30050.30050.50049.95050.300■ 0,00%429.50021,5
24-6-202650.30050.30050.40049.85050.300■ 0,00%572.60028,6
23-6-202650.20050.20050.30049.95050.300▲ +0,20%347.40017,4
22-6-202650.30050.30050.50049.95050.200▼ −0,20%383.50019,0
19-6-202650.30050.30050.60049.95050.300■ 0,00%343.40017,2
18-6-202650.60050.40050.70049.95050.300▼ −0,59%399.50020,0
17-6-202650.40050.40050.70050.00050.600▲ +0,40%481.90024,2
16-6-202650.30050.30050.50050.00050.400▲ +0,20%410.90020,6
15-6-202650.30050.30050.40050.00050.300■ 0,00%336.30016,8

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 3/92 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-10-2015

Dữ liệu khác của NAF

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NAF (CTCP Nafoods Group) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 7-10-2015 tới nay, tổng cộng 2.757 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 48.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 219.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 264.805 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, NAF tăng mạnh nhất vào năm 2025 (92,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (60,8%).