Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
7.000
▲ +100 (▲ +1,45%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 72

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-4-20186.80000■ 00,00,0■ 0,06.671.362
18-4-20186.60000■ 00,00,0■ 0,06.671.362
17-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.671.362
16-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.671.362
13-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.671.362
12-4-20186.30000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
11-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
10-4-20186.00009.000▼ −9.0000,00,1▼ −0,16.662.362
9-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
6-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
5-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
4-4-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
3-4-20186.20000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
2-4-20186.20000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
30-3-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
29-3-20185.70000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
28-3-20186.00000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
27-3-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
26-3-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
23-3-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.662.362
22-3-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
21-3-20186.20000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
20-3-20186.3000800▼ −8000,00,0▼ −0,06.661.562
19-3-20185.90000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
16-3-20186.00000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
15-3-20186.00000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
14-3-20186.20000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
13-3-20185.70000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
12-3-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.661.562
9-3-20186.10000■ 00,00,0■ 0,06.661.562

Trang 72/143 · 9-3-2018 – 19-4-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.305 cổ phiếu.