Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 547 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DDB, HAH · Xem bảng →
Logo NBB
CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy
577 Investment Corporation
17.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NBB

Doanh thu và lợi nhuận NBB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 17Q4/2023: 82Q1/2024: 28Q2/2024: 15Q3/2024: 11Q4/2024: 13Q1/2025: 14Q2/2025: 9Q3/2025: 7Q4/2025: 6Q1/2026: 4Q2/2026: -2582-25Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 0Q4/2023: 7Q1/2024: 0Q2/2024: 0Q3/2024: 0Q4/2024: 0Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: 1Q4/2025: 10Q1/2026: 0Q2/2026: 010Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026-250
Q1/202640
Q4/2025610
Q3/202571
Q2/202590
Q1/2025140
Q4/2024130
Q3/2024110
Q2/2024150
Q1/2024280
Q4/2023827
Q3/2023170

Doanh thu và lợi nhuận NBB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.501Năm 2021: 565Năm 2022: 466Năm 2023: 293Năm 2024: 65Năm 2025: 363.501Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 327Năm 2021: 313Năm 2022: 7Năm 2023: 1Năm 2024: 0Năm 2025: 9327Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025369
Năm 2024650
Năm 20232931
Năm 20224667
Năm 2021565313
Năm 20203.501327

Báo cáo tài chính gốc NBB theo kỳ

269 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008—
2007—————
2006—————
2005—————

269 tệp báo cáo NBB trên HOSE từ năm 2005, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NBB

77 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động KQKD trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-3-2026Giải trình biến động KQKD năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình biến động KQKD BCTC soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-3-2025Đính chính, bổ sung nội dung tại BCTC HN kiểm toán 2024HOSE7-3-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2024 so với năm 2023HOSE16-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE29-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE7-8-2023Đính chính thuyết minh số 23 trên BCTC Hợp nhất Q2/2023HOSE28-3-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh sau kiểm toán năm 2022 so với năm 2021HOSE30-8-2022Giải trình biến động BCTC soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-3-2022Đính chính BCTC HN kiểm toán năm 2021HOSE11-10-2021Giải trình bổ sung KQHĐKD sau soát xét 6 tháng đầu năm 2018 và 2017HOSE31-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE18-3-2020Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng năm 2019HOSE17-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE6-1-2020Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất của niên độ 2020HOSE20-11-2019Đính chính số liệu BCTC HN quý 3.2019HOSE29-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD soát xét bán niên năm 2019HOSE2-4-2019Giải trình KQKD sau kiểm toán giữa năm 2017 và năm 2017HOSE30-1-2019Giải trình KQKD quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho NBBHOSE8-1-2019Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất của nên độ 2019HOSE30-10-2018Giải trình KQKD quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-8-2018Giải trình ý kiến của kiểm toán nhấn mạnh BCTC HN soát xét bán niên năm 2018HOSE2-5-2018Giải trình KQKD quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE8-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhấtHOSE25-10-2017Giải trình KQKD quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE31-7-2017Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2017Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho NBBHOSE8-2-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2016 so với quý 4 năm 2015HOSE8-2-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm 2017HOSE26-10-2016Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ và hợp nhất quý 3/2016HOSE4-8-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE2-8-2016Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2016HOSE21-4-2016Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh quý 1/2016HOSE
Xem thêm 37 văn bản cũ hơn (tới 11-2-2009)
15-4-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE13-4-2016Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhấtHOSE22-1-2016Giải trình KQKD quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-11-2015Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ trước và sau soát xét bán niên 2015HOSE17-8-2015Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-5-2015Giải trình chênh lệc KQKD Cty Mẹ và Hợp nhất Q1-2015HOSE13-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và Cty mẹ năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE2-3-2015Giải trình chênh lệch KQKD quý 4.2014 HN và Cty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-11-2014Giải trình KQKD quý 3.2014 HN và Cty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-9-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN trước và sau soát xét bán niên năm 2014HOSE26-8-2014Giải trình KQKD riêng và HN quý 2.2014HOSE25-6-2014Giải trình số liệu BCTC HN quý 1.2014 - Bảng cân đối kế toán + thuyết minh (bổ sung)HOSE25-6-2014Giải trình chênh lệch KQKD công ty mẹ quý 1.2014HOSE19-6-2014Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh hợp nhất Q1-2014HOSE23-5-2014Đính chính số liệu BCTC HN Q1-2014 và bổ sung Bảng LCTT Hợp nhất Q1-2014HOSE1-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN trước và sau khi kiểm toán năm 2013HOSE21-2-2014Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2013 Công ty mẹ và hợp nhấtHOSE10-12-2013Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Q3/2013HOSE21-11-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh hợp nhất Q3/2013HOSE6-9-2013Giải trình số liệu hồi tố trong BCTC soát xét 6 tháng 2013 của công ty mẹ và hợp nhấtHOSE27-8-2013Giải trình chậm nộp BCTC Q2/2013 và số liệu điều chỉnh hồi tố năm 2012HOSE21-8-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q2/2013 của Công ty mẹ và hợp nhấtHOSE23-8-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC hợp nhất Q2/2011HOSE29-4-2011Công bố thông tin kết quả kinh doanh theo BCTC HN Q1/2011HOSE8-4-2011Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC kiểm toán hợp nhất năm 2010HOSE31-3-2011Công bố Kết quả kinh doanh hợp nhất năm 2010HOSE28-2-2011Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2010HOSE2-11-2010Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh Q3-2010HOSE1-9-2010Giải trình chệnh lệch lợi nhuận hợp nhất Q2-2010HOSE31-8-2010Giải trình chệnh lệch lợi nhuận hợp nhất soát xét 6 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009HOSE18-8-2010Giải trình chênh lệch lợi nhuận soát xét 6 tháng 2010 (Cty Mẹ)HOSE11-5-2010Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q1-2010HOSE9-11-2009Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2009HOSE4-8-2009Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh quý 2 năm 2009HOSE27-4-2009gia hạn nộp BCTC hợp nhất Quý 1/2009HOSE11-2-2009Giải trình Kết quả kinh doanh Quý 4/2008HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NBB.

Kết quả kinh doanh NBB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2006Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh35,764,7293,0466,4565,23.500,7330,61.139,41.058,541,296,8243,7202,7473,9420,6485,3343,0178,775,64,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,112,30,048,37,80,90,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)35,764,7293,0466,4565,23.500,7330,61.139,41.058,541,296,7231,4202,7425,6412,8484,4343,0178,775,64,3
4. Giá vốn hàng bán28,542,2188,5239,6310,02.719,7251,0872,1927,236,772,0158,7117,2287,4309,1363,4240,5104,869,54,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7,222,5104,6226,7255,2781,079,6267,3131,44,624,672,785,5138,2103,7121,0102,473,96,10,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính358,9315,5353,1151,4434,720,3123,30,548,4118,751,824,512,7147,457,092,830,89,00,10,0
7. Chi phí tài chính239,8255,0322,8259,8165,9198,40,137,228,643,419,524,225,029,519,413,91,44,30,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay229,3252,2263,1170,599,33,70,133,724,511,49,122,623,226,011,25,50,10,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-1,60,5-5,90,00,40,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,91,31,32,93,1126,93,537,856,015,60,93,44,53,85,15,94,21,00,20,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,917,349,142,666,541,432,619,824,913,423,420,125,625,528,719,08,76,02,60,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)109,564,484,572,9454,5434,5166,7172,970,250,932,649,541,4227,4101,6175,0119,371,83,40,1
12. Thu nhập khác2,86,818,22,120,029,4274,924,810,22,715,83,45,510,53,82,73,24,40,10,0
13. Chi phí khác87,656,366,851,453,76,38,92,34,82,10,52,93,05,42,98,30,40,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-84,8-49,5-48,5-49,2-33,623,1266,022,45,40,615,20,52,55,10,9-5,62,94,30,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,714,936,023,7420,9457,6432,6195,375,651,647,849,943,9232,5102,5169,4122,276,13,50,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành21,69,635,817,5110,8129,786,041,17,96,88,014,015,994,121,939,012,221,91,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-5,74,8-0,9-1,0-3,00,6-0,3-0,2-5,70,00,5-0,23,6-31,611,76,916,4-2,50,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)15,914,534,916,5107,8130,385,740,92,26,88,513,819,462,533,645,828,619,41,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,80,41,17,2313,1327,3346,9154,573,444,739,436,124,4170,068,9123,593,656,72,50,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,5-0,3-0,81,2-1,3-0,1-0,31,60,6-1,3-4,10,6-0,8-1,7-0,71,92,41,50,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,30,81,96,0314,4327,3347,2152,972,946,043,535,525,3171,769,6121,691,255,22,50,1

Kết quả kinh doanh NBB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3,73,85,96,79,413,612,711,514,827,782,316,9179,714,1176,2121,093,475,87,25,6390,3162,22.145,61.308,7285,5146,360,1145,5110,215,4512,3133,894,1399,2252,1531,3265,59,610,39,910,510,59,914,034,238,786,763,963,732,064,128,476,534,6139,9131,377,2124,8112,683,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu28,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0376,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,0-0,01,910,40,00,00,0-1,11,19,216,88,114,24,61,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)-25,03,85,96,79,413,612,711,514,827,782,316,9179,714,1176,2121,093,475,87,25,6390,3162,21.769,01.308,7285,5146,360,1145,5110,215,4512,3133,894,1399,2252,1531,3265,59,610,39,910,510,59,614,034,238,786,762,053,332,064,128,477,633,5130,7114,669,1110,6108,082,3
4. Giá vốn hàng bán-24,73,39,55,06,68,38,59,09,717,171,417,474,69,8102,152,546,038,8-31,67,0248,0100,41.403,41.103,0142,881,154,4109,276,510,5343,090,572,9338,2199,9484,6236,16,19,77,410,09,58,414,326,622,162,044,631,123,634,024,142,020,081,980,041,783,878,861,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,30,5-3,61,72,85,34,22,55,110,611,0-0,5105,14,274,168,547,437,038,8-1,4142,361,8365,6205,7142,765,25,636,233,74,9169,243,221,261,052,246,729,43,40,62,50,51,01,2-0,37,716,624,717,322,28,430,04,335,613,548,934,527,426,829,220,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính68,058,779,692,8115,071,494,981,876,062,9210,264,837,041,143,039,141,627,740,7270,7123,00,30,70,32,20,20,3122,90,10,10,1-0,60,80,33,35,8-12,257,5108,80,94,14,91,61,548,10,90,45,0-3,126,67,27,20,32,0145,60,80,40,66,71,5
7. Chi phí tài chính44,439,740,465,770,762,465,764,562,962,0133,153,697,338,866,786,161,851,638,534,485,82,721,019,574,73,00,00,00,00,122,65,66,47,620,413,72,02,539,71,21,51,1-2,84,612,54,110,52,99,56,39,03,813,82,411,26,87,14,76,03,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay44,439,733,264,768,961,765,563,860,862,0107,453,666,335,847,152,346,333,326,90,029,32,70,01,60,03,00,00,00,10,014,25,66,47,618,610,22,02,47,91,11,51,0-3,15,44,12,06,91,810,14,40,22,612,93,210,76,76,04,64,03,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,3-0,01,90,2-1,5-0,1-5,90,0
9. Chi phí bán hàng0,01,10,00,00,00,60,20,20,40,50,40,00,40,50,50,42,00,00,20,20,91,774,155,21,50,40,51,91,00,113,70,73,819,613,428,113,70,815,10,10,10,20,10,1-3,33,91,10,50,61,22,20,51,20,62,00,60,40,81,71,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,51,72,52,67,13,23,62,94,94,044,23,410,55,310,64,46,46,815,422,820,511,942,743,712,413,74,814,310,63,029,24,12,94,05,41,23,315,05,32,32,13,65,26,27,75,45,85,46,12,95,27,17,94,16,36,95,96,88,05,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)20,816,733,226,240,110,529,516,712,86,943,57,333,80,839,316,718,76,325,3211,9158,145,8228,687,656,348,30,6142,922,21,8103,832,38,830,116,49,5-1,842,649,2-0,11,00,90,3-9,838,94,27,613,53,024,520,90,112,68,4176,821,212,915,214,212,2
12. Thu nhập khác0,51,60,21,80,60,21,03,02,60,218,10,10,10,00,20,20,80,91,40,315,82,617,612,816,84,46,45,7258,74,08,25,910,82,94,26,22,31,31,50,80,20,21,014,60,61,52,00,31,10,11,92,90,40,26,60,53,70,82,20,4
13. Chi phí khác9,917,612,130,635,39,621,017,811,56,625,75,330,00,014,714,115,04,011,10,43,17,70,34,4-34,335,11,70,30,20,33,80,80,00,80,73,00,20,91,50,00,50,0-0,10,30,42,02,20,00,60,02,10,1-1,21,90,10,24,40,41,20,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,5-16,0-11,9-28,7-34,7-9,4-20,0-14,8-9,0-6,3-7,6-5,3-29,90,0-14,5-13,9-14,2-3,1-9,7-0,112,7-5,117,38,351,1-30,74,75,4258,53,74,45,110,82,13,53,22,10,3-0,10,8-0,30,21,114,30,2-0,4-0,30,30,40,0-0,22,81,7-1,76,50,2-0,60,41,0-0,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,30,621,3-2,55,31,19,51,83,90,636,02,13,90,824,82,84,53,215,6211,8170,840,7245,995,9107,417,55,3148,4280,75,5108,337,419,632,219,912,70,343,049,20,70,71,11,54,639,13,87,313,73,424,620,62,914,26,6183,421,412,315,515,211,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,80,512,91,05,60,74,21,44,30,528,72,04,20,77,92,44,41,712,639,640,48,363,419,113,612,52,129,553,60,924,17,32,58,21,22,61,82,26,00,60,40,10,13,21,53,27,23,22,11,65,01,18,80,976,97,17,13,24,92,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại4,40,0-1,5-4,2-0,30,34,90,3-0,60,0-0,2-0,1-0,60,01,20,1-0,10,00,00,1-0,10,00,8-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,20,1-1,00,31,80,00,20,00,0-6,40,00,0-0,00,00,00,00,50,00,0-0,1-0,20,00,00,0-1,85,4-30,4-1,2-2,02,21,92,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)11,30,511,5-3,25,31,09,11,73,70,528,51,93,60,79,22,54,31,712,639,740,38,364,119,113,512,42,029,553,31,023,07,64,38,21,42,61,8-4,36,00,60,40,10,13,22,03,27,23,01,91,65,01,17,16,346,55,95,15,46,75,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,00,19,80,70,00,10,40,20,20,07,50,20,30,115,60,30,21,53,0172,1130,532,4181,776,993,95,13,3118,9227,44,585,229,815,424,018,510,0-1,547,243,20,10,31,01,31,437,20,60,210,71,523,015,71,77,20,3136,915,67,210,18,56,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,40,20,4-0,7-0,1-0,10,0-0,3-0,1-0,1-0,2-0,2-0,2-0,11,3-0,0-0,0-0,0-0,1-0,80,4-0,00,1-0,0-0,1-0,1-0,1-0,0-0,10,00,1-0,0-0,01,10,50,9-15,415,4-0,8-0,2-0,3-0,41,5-0,9-2,90,00,10,50,7-0,70,10,52,7-3,30,4-0,7-0,8-0,6-0,5-0,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,5-0,19,41,40,10,10,40,40,30,17,70,40,50,314,30,30,31,63,1172,9130,132,4181,676,993,95,23,4118,9227,54,585,229,815,422,918,09,213,931,844,00,30,61,4-0,22,340,00,60,010,20,723,615,61,34,53,6136,516,38,010,68,97,1

Báo cáo khác của NBB

Dữ liệu khác của NBB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy (mã NBB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 36 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng, tăng 1.908,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu -25 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.