Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu NBP — trang 5
Biểu đồ giá NBP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NBP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.900 | 7.100 | 11.800 | 6.600 | ▼ −10,1% | 197 |
| 2025 | 12.000 | 7.500 | 14.500 | 7.300 | ▼ −37,5% | 249 |
| 2024 | 15.500 | 13.200 | 16.800 | 10.900 | ▼ −14,8% | 250 |
| 2023 | 13.600 | 14.300 | 15.800 | 11.300 | ▲ +5,1% | 249 |
| 2022 | 20.300 | 13.600 | 23.900 | 11.300 | ▼ −33,0% | 249 |
| 2021 | 13.400 | 18.500 | 21.100 | 11.300 | ▲ +38,1% | 250 |
| 2020 | 12.200 | 13.400 | 16.000 | 10.300 | ▲ +9,8% | 252 |
| 2019 | 13.300 | 12.200 | 18.600 | 10.200 | ▼ −8,3% | 250 |
| 2018 | 14.800 | 13.300 | 16.000 | 11.800 | ▼ −10,1% | 250 |
| 2017 | 17.500 | 14.800 | 18.000 | 12.700 | ▼ −15,4% | 250 |
| 2016 | 15.100 | 17.600 | 23.500 | 14.000 | ▲ +16,6% | 251 |
| 2015 | 16.800 | 15.100 | 19.800 | 13.500 | ▼ −10,1% | 248 |
| 2014 | 16.800 | 16.800 | 23.700 | 16.200 | ■ 0,0% | 247 |
| 2013 | 12.700 | 16.700 | 17.900 | 12.600 | ▲ +31,5% | 250 |
| 2012 | 14.500 | 12.700 | 16.400 | 12.400 | ▼ −12,4% | 250 |
| 2011 | 22.300 | 15.000 | 23.700 | 13.000 | ▼ −32,7% | 248 |
| 2010 | 27.100 | 22.200 | 34.700 | 17.200 | ▼ −18,1% | 250 |
| 2009 | 27.000 | 25.500 | 44.900 | 20.800 | ▼ −5,6% | 105 |
Giá NBP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-4-2026 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2026 | 7.500 | 7.400 | 7.500 | 7.400 | 7.500 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 24-4-2026 | 7.500 | 7.400 | 7.500 | 7.400 | 7.500 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 23-4-2026 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 22-4-2026 | 7.400 | 7.400 | 7.500 | 7.400 | 7.500 | ▲ +1,35% | 300 | 0,0 |
| 21-4-2026 | 7.400 | 7.400 | 7.500 | 7.200 | 7.400 | ■ 0,00% | 16.600 | 0,1 |
| 20-4-2026 | 7.600 | 7.500 | 7.600 | 7.400 | 7.400 | ▼ −2,63% | 9.400 | 0,1 |
| 17-4-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.500 | 7.600 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 16-4-2026 | 7.500 | 7.500 | 7.600 | 7.400 | 7.600 | ▲ +1,33% | 4.300 | 0,0 |
| 15-4-2026 | 7.600 | 7.500 | 7.600 | 7.500 | 7.500 | ▼ −1,32% | 2.000 | 0,0 |
| 14-4-2026 | 7.600 | 7.500 | 7.600 | 7.500 | 7.600 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,0 |
| 13-4-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | 7.600 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 10-4-2026 | 7.700 | 7.600 | 7.600 | 7.500 | 7.600 | ▼ −1,30% | 800 | 0,0 |
| 9-4-2026 | 7.700 | 7.600 | 7.700 | 7.300 | 7.700 | ■ 0,00% | 13.500 | 0,1 |
| 8-4-2026 | 7.600 | 7.600 | 7.700 | 7.500 | 7.700 | ▲ +1,32% | 17.600 | 0,1 |
| 7-4-2026 | 7.500 | 7.500 | 7.600 | 7.500 | 7.600 | ▲ +1,33% | 3.000 | 0,0 |
| 6-4-2026 | 7.700 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▼ −2,60% | 1.200 | 0,0 |
| 3-4-2026 | 7.700 | 7.600 | 7.700 | 7.600 | 7.700 | ■ 0,00% | 2.300 | 0,0 |
| 2-4-2026 | 7.800 | 7.600 | 7.700 | 7.600 | 7.700 | ▼ −1,28% | 2.100 | 0,0 |
| 1-4-2026 | 7.800 | 7.700 | 7.800 | 7.700 | 7.800 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 31-3-2026 | 7.700 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ▲ +1,30% | 100 | 0,0 |
| 30-3-2026 | 7.700 | 7.900 | 8.000 | 7.600 | 7.700 | ■ 0,00% | 2.400 | 0,0 |
| 27-3-2026 | 7.900 | 7.700 | 7.800 | 7.500 | 7.700 | ▼ −2,53% | 11.900 | 0,1 |
| 26-3-2026 | 7.800 | 7.800 | 7.900 | 7.600 | 7.900 | ▲ +1,28% | 7.600 | 0,1 |
| 25-3-2026 | 7.800 | 7.600 | 7.800 | 7.500 | 7.800 | ■ 0,00% | 11.300 | 0,1 |
| 24-3-2026 | 7.600 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ▲ +2,63% | 3.800 | 0,0 |
| 23-3-2026 | 7.900 | 8.000 | 8.000 | 7.600 | 7.600 | ▼ −3,80% | 21.500 | 0,2 |
| 20-3-2026 | 7.900 | 7.900 | 8.000 | 7.800 | 7.900 | ■ 0,00% | 27.800 | 0,2 |
| 19-3-2026 | 7.700 | 7.700 | 7.900 | 7.700 | 7.900 | ▲ +2,60% | 12.000 | 0,1 |
| 18-3-2026 | 7.700 | 7.500 | 7.700 | 7.400 | 7.700 | ■ 0,00% | 14.100 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 5/144 · 18-3-2026 – 29-4-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-8-2009
Dữ liệu khác của NBP
Phân tích kỹ thuật NBPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NBPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NBPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NBPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NBPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NBPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NBPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NBPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NBPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NBPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NBPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NBPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NBP (CTCP Nhiệt điện Ninh Bình) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 6-8-2009 tới nay, tổng cộng 4.295 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.100 đồng, giảm 2,74%, khối lượng 2.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.310 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NBP tăng mạnh nhất vào năm 2021 (38,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (37,5%).
