Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo NHV
CTCP Sức khỏe hồi sinh Việt Nam
NHV Investment Joint Stock Company
600
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NHV

Lợi nhuận NHV theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận NHV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2017: 94Năm 2018: 9Năm 2019: 78Năm 2020: 0Năm 2021: 5Năm 2025: 094Năm 2017Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2017: 1Năm 2018: 6Năm 2019: 6Năm 2020: 2Năm 2021: 5Năm 2025: 06Năm 2017Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202500
Năm 202155
Năm 202002
Năm 2019786
Năm 201896
Năm 2017941

Báo cáo tài chính gốc NHV theo kỳ

14 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

14 tệp báo cáo NHV trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh NHV theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,05,20,078,29,594,072,384,734,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,05,20,078,29,594,072,384,734,1
4. Giá vốn hàng bán0,00,10,068,87,189,269,479,632,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,05,00,09,42,44,82,95,01,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,01,74,20,09,40,00,70,50,1
7. Chi phí tài chính0,00,10,00,04,21,90,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,20,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,00,40,82,10,81,70,60,40,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,06,23,47,36,81,23,04,91,2
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,01,40,00,0
13. Chi phí khác0,00,10,10,00,00,10,50,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,1-0,1-0,0-0,0-0,10,90,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,06,13,37,36,81,13,94,91,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,90,91,51,00,60,80,60,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,90,91,51,00,60,80,60,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,05,32,45,85,70,63,14,31,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,10,00,60,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,05,32,45,85,70,53,13,81,0

Báo cáo khác của NHV

Dữ liệu khác của NHV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sức khỏe hồi sinh Việt Nam (mã NHV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.