Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NHV
CTCP Sức khỏe hồi sinh Việt Nam
NHV Investment Joint Stock Company
600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NHV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NHV theo thời gian

344 ngày
-0,04%0,10%0,23%0,36%0,49%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 25.000 cổ phiếu NHV, tương đương 0,46% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.660.254 cổ phiếu (48,54% vốn), khoảng 2 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,46% (14-4-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NHV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,46%0,46%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,46%0,46%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,46%0,46%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,46%0,46%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,00%0,46%▲ +0,46 điểm %25.000

Sở hữu nước ngoài NHV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
9-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
8-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
7-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
6-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
5-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
4-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
3-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
2-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
1-20260,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
12-20250,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
11-20250,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
10-20250,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
9-20250,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
8-20250,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
7-20250,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
6-20250,46%■ 0,00 điểm %25.00049%2.660.254
5-20250,46%▲ +0,46 điểm %25.00049%2.660.254
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%1.579.564
2-20220,00%—049%1.579.564

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202625.00000,46%2.660.254
1-10-202625.00000,46%2.660.254
30-9-202625.00000,46%2.660.254
29-9-202625.00000,46%2.660.254
28-9-202625.00000,46%2.660.254
25-9-202625.00000,46%2.660.254
24-9-202625.00000,46%2.660.254
23-9-202625.00000,46%2.660.254
22-9-202625.00000,46%2.660.254
21-9-202625.00000,46%2.660.254
18-9-202625.00000,46%2.660.254
17-9-202625.00000,46%2.660.254
16-9-202625.00000,46%2.660.254
15-9-202625.00000,46%2.660.254
14-9-202625.00000,46%2.660.254
11-9-202625.00000,46%2.660.254
10-9-202625.00000,46%2.660.254
9-9-202625.00000,46%2.660.254
8-9-202625.00000,46%2.660.254
7-9-202625.00000,46%2.660.254
4-9-202625.00000,46%2.660.254
3-9-202625.00000,46%2.660.254
28-8-202625.00000,46%2.660.254
27-8-202625.00000,46%2.660.254
26-8-202625.00000,46%2.660.254
25-8-202625.00000,46%2.660.254
24-8-202625.00000,46%2.660.254
21-8-202625.00000,46%2.660.254
20-8-202625.00000,46%2.660.254
19-8-202625.000—0,46%2.660.254

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NHV