Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu NLG — trang 5
Biểu đồ giá NLG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NLG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31.050 | 22.850 | 31.800 | 19.150 | ▼ −26,4% | 197 |
| 2025 | 36.450 | 30.450 | 49.800 | 25.750 | ▼ −16,5% | 249 |
| 2024 | 36.600 | 36.550 | 46.150 | 35.600 | ▼ −0,1% | 250 |
| 2023 | 31.950 | 36.650 | 40.750 | 22.800 | ▲ +14,7% | 249 |
| 2022 | 64.200 | 31.000 | 67.000 | 16.450 | ▼ −51,7% | 249 |
| 2021 | 29.750 | 64.200 | 69.700 | 29.300 | ▲ +115,8% | 250 |
| 2020 | 27.500 | 29.500 | 30.400 | 17.700 | ▲ +7,3% | 252 |
| 2019 | 25.800 | 27.500 | 32.400 | 24.500 | ▲ +6,6% | 250 |
| 2018 | 30.800 | 25.800 | 42.900 | 24.300 | ▼ −16,2% | 248 |
| 2017 | 22.200 | 30.100 | 33.700 | 21.900 | ▲ +35,6% | 250 |
| 2016 | 22.600 | 22.200 | 24.300 | 20.700 | ▼ −1,8% | 251 |
| 2015 | 18.200 | 22.800 | 23.100 | 16.800 | ▲ +25,3% | 248 |
| 2014 | 17.200 | 17.600 | 21.700 | 16.500 | ▲ +2,3% | 247 |
| 2013 | 21.600 | 17.200 | 27.300 | 15.900 | ▼ −20,4% | 187 |
Giá NLG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-4-2026 | 27.550 | 27.350 | 28.150 | 27.350 | 27.750 | ▲ +0,73% | 1.954.500 | 54,5 |
| 28-4-2026 | 27.650 | 27.700 | 28.150 | 27.350 | 27.550 | ▼ −0,36% | 1.015.700 | 28,1 |
| 24-4-2026 | 27.950 | 28.000 | 28.000 | 27.350 | 27.650 | ▼ −1,07% | 2.196.200 | 60,6 |
| 23-4-2026 | 28.450 | 28.300 | 28.550 | 27.400 | 27.950 | ▼ −1,76% | 2.885.500 | 80,7 |
| 22-4-2026 | 28.150 | 28.100 | 28.500 | 28.100 | 28.450 | ▲ +1,07% | 993.600 | 28,1 |
| 21-4-2026 | 28.550 | 28.650 | 28.950 | 28.150 | 28.150 | ▼ −1,40% | 1.813.900 | 51,7 |
| 20-4-2026 | 28.550 | 28.550 | 29.150 | 28.400 | 28.550 | ■ 0,00% | 1.634.300 | 47,1 |
| 17-4-2026 | 28.750 | 28.800 | 28.950 | 28.450 | 28.550 | ▼ −0,70% | 1.290.500 | 37,0 |
| 16-4-2026 | 28.950 | 28.950 | 28.950 | 28.100 | 28.750 | ▼ −0,69% | 3.440.600 | 97,7 |
| 15-4-2026 | 29.150 | 29.200 | 29.600 | 28.950 | 28.950 | ▼ −0,69% | 3.431.500 | 100,5 |
| 14-4-2026 | 29.300 | 29.700 | 29.700 | 28.800 | 29.150 | ▼ −0,51% | 2.577.100 | 75,2 |
| 13-4-2026 | 29.200 | 29.000 | 29.650 | 28.850 | 29.300 | ▲ +0,34% | 2.405.000 | 70,3 |
| 10-4-2026 | 29.400 | 29.800 | 30.100 | 29.000 | 29.200 | ▼ −0,68% | 2.488.000 | 73,2 |
| 9-4-2026 | 29.350 | 29.050 | 30.200 | 28.850 | 29.400 | ▲ +0,17% | 4.602.000 | 136,6 |
| 8-4-2026 | 27.700 | 28.800 | 29.600 | 28.350 | 29.350 | ▲ +5,96% | 4.280.700 | 124,3 |
| 7-4-2026 | 27.700 | 27.700 | 28.250 | 27.150 | 27.700 | ■ 0,00% | 2.050.800 | 56,7 |
| 6-4-2026 | 28.100 | 28.100 | 28.650 | 27.600 | 27.700 | ▼ −1,42% | 3.211.100 | 90,7 |
| 3-4-2026 | 29.500 | 29.300 | 29.650 | 28.100 | 28.100 | ▼ −4,75% | 5.106.200 | 146,4 |
| 2-4-2026 | 29.850 | 29.400 | 29.500 | 28.550 | 29.500 | ▼ −1,17% | 4.528.800 | 131,4 |
| 1-4-2026 | 29.000 | 29.500 | 30.350 | 29.250 | 29.850 | ▲ +2,93% | 5.707.413 | 170,5 |
| 31-3-2026 | 28.750 | 29.200 | 29.500 | 28.600 | 29.000 | ▲ +0,87% | 3.047.838 | 88,5 |
| 30-3-2026 | 29.350 | 28.700 | 29.250 | 28.450 | 28.750 | ▼ −2,04% | 3.325.900 | 96,0 |
| 27-3-2026 | 28.400 | 28.300 | 29.450 | 28.300 | 29.350 | ▲ +3,35% | 5.347.530 | 155,4 |
| 26-3-2026 | 29.300 | 29.550 | 29.550 | 28.400 | 28.400 | ▼ −3,07% | 4.304.500 | 123,7 |
| 25-3-2026 | 28.200 | 28.600 | 29.650 | 28.300 | 29.300 | ▲ +3,90% | 6.216.163 | 180,1 |
| 24-3-2026 | 26.400 | 27.050 | 28.200 | 26.900 | 28.200 | ▲ +6,82% | 4.817.700 | 134,8 |
| 23-3-2026 | 27.700 | 27.400 | 27.600 | 26.350 | 26.400 | ▼ −4,69% | 3.834.200 | 103,3 |
| 20-3-2026 | 28.000 | 28.100 | 28.100 | 27.550 | 27.700 | ▼ −1,07% | 2.169.923 | 60,4 |
| 19-3-2026 | 27.700 | 27.050 | 28.400 | 27.000 | 28.000 | ▲ +1,08% | 4.290.916 | 120,4 |
| 18-3-2026 | 27.800 | 27.700 | 28.150 | 27.000 | 27.700 | ▼ −0,36% | 2.755.236 | 75,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 5/113 · 18-3-2026 – 29-4-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2013
Dữ liệu khác của NLG
Phân tích kỹ thuật NLGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NLGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NLGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NLGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NLGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NLGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NLGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NLGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NLGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NLGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NLGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo NLGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp NLGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh NLGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NLG (CTCP Đầu tư Nam Long) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 8-4-2013 tới nay, tổng cộng 3.377 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 22.850 đồng, tăng 6,78%, khối lượng 2.787.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.128.932 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NLG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (115,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (51,7%).
