Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NLG
CTCP Đầu tư Nam Long
Nam Long Investment Corporation
21.900
▲ +50 (▲ +0,23%)

Room ngoại NLG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NLG theo thời gian

1257 ngày
29,85%35,26%40,67%46,08%51,49%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 174.885.045 cổ phiếu NLG, tương đương 36,05% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 67.663.646 cổ phiếu (13,95% vốn), khoảng 1.482 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 50,00% (31-7-2024), thấp nhất 31,34% (25-1-2022).

NLG có 2 ngày hiệu lực ở trạng thái hết room, gần nhất 31-7-2024.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NLG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202636,65%36,05%▼ −0,60 điểm %-2.900.137
1 tháng28-8-202637,93%36,05%▼ −1,88 điểm %-9.109.449
3 tháng3-7-202640,66%36,05%▼ −4,61 điểm %-22.360.069
1 năm2-10-202544,37%36,05%▼ −8,32 điểm %4.038.630
3 năm3-10-202341,50%36,05%▼ −5,45 điểm %15.475.130

Sở hữu nước ngoài NLG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202636,05%▼ −0,01 điểm %174.885.04550%67.663.646
9-202636,07%▼ −1,86 điểm %174.955.24550%67.593.446
8-202637,93%▼ −2,71 điểm %183.994.49450%58.554.197
7-202640,64%▲ +0,08 điểm %197.126.23950%45.422.452
6-202640,55%▲ +0,55 điểm %196.725.48950%45.823.202
5-202640,00%▼ −1,17 điểm %194.047.66350%48.501.028
4-202641,17%▲ +0,05 điểm %199.718.25050%42.830.441
3-202641,12%▼ −1,27 điểm %199.494.37550%43.054.316
2-202642,40%▼ −0,10 điểm %205.670.14050%36.878.551
1-202642,50%▼ −1,67 điểm %206.172.09150%36.376.600
12-202544,17%▼ −1,11 điểm %170.075.84550%22.461.807
11-202545,27%▼ −0,82 điểm %174.337.63750%18.200.015
10-202546,10%▲ +1,52 điểm %177.507.97950%15.029.673
9-202544,58%▼ −2,71 điểm %171.666.21550%20.871.437
8-202547,29%▼ −1,06 điểm %182.096.47050%10.441.182
7-202548,35%▲ +2,19 điểm %186.197.12050%6.340.532
6-202546,16%▲ +2,34 điểm %177.744.98650%14.792.666
5-202543,82%▲ +6,19 điểm %168.748.48950%23.789.163
4-202537,63%▲ +0,08 điểm %144.894.91850%47.642.734
3-202537,55%▼ −3,54 điểm %144.578.14050%47.959.512
2-202541,08%▼ −2,37 điểm %158.191.35050%34.346.302
1-202543,45%▼ −1,32 điểm %167.172.77250%25.215.963
12-202444,76%▼ −3,38 điểm %172.233.78750%20.154.948
11-202448,14%▼ −0,44 điểm %185.236.96850%7.151.767
10-202448,58%▼ −1,24 điểm %186.938.52450%5.450.211
9-202449,82%▲ +0,93 điểm %191.694.76950%693.966
8-202448,89%▼ −1,11 điểm %188.124.26950%4.264.466
7-202450,00%▲ +1,62 điểm %192.387.63550%1.100
6-202448,38%▼ −1,22 điểm %186.152.23050%6.236.505
5-202449,60%▲ +1,68 điểm %190.849.73050%1.539.005
4-202447,92%▲ +1,18 điểm %184.367.53250%8.021.203
3-202446,73%▲ +2,04 điểm %179.813.49350%12.575.242
2-202444,69%▲ +0,61 điểm %171.957.72250%20.431.013
1-202444,08%▲ +0,88 điểm %169.601.75450%22.786.981
12-202343,20%▲ +0,15 điểm %166.226.64550%26.162.090
11-202343,05%▲ +1,38 điểm %165.361.99950%26.678.151
10-202341,67%▲ +0,16 điểm %160.045.59750%31.994.553
9-202341,51%▲ +0,10 điểm %159.427.98350%32.612.167
8-202341,41%▼ −0,26 điểm %159.054.96750%32.985.183
7-202341,67%▼ −2,57 điểm %160.062.52750%31.977.623
6-202344,24%▼ −0,58 điểm %169.927.89850%22.112.252
5-202344,82%▼ −0,46 điểm %172.147.74150%19.892.409
4-202345,28%▲ +0,78 điểm %173.897.18450%18.142.966
3-202344,49%▼ −1,32 điểm %170.890.57150%21.149.579
2-202345,81%▼ −0,32 điểm %175.960.93450%16.079.216
1-202346,13%▲ +0,04 điểm %177.177.66050%14.862.490
12-202246,09%▲ +2,35 điểm %177.038.85650%15.001.294
11-202243,74%▲ +3,88 điểm %167.993.81950%24.046.331
10-202239,86%▲ +0,84 điểm %152.636.33350%38.833.673
9-202239,02%▼ −1,89 điểm %149.427.73850%42.042.268
8-202240,91%▲ +1,52 điểm %156.646.87150%34.823.135
7-202239,38%▲ +0,58 điểm %150.815.69150%40.654.315
6-202238,80%▲ +2,10 điểm %148.599.51350%42.870.493
5-202236,70%▲ +3,28 điểm %140.539.22450%50.930.782
4-202233,42%▲ +1,18 điểm %127.971.01150%63.498.995
3-202232,24%▼ −0,13 điểm %123.465.45850%68.004.548
2-202232,37%▲ +0,73 điểm %123.954.33650%67.515.670
1-202231,64%▼ −0,49 điểm %121.165.30150%70.304.705
12-202132,14%▼ −2,44 điểm %123.059.89350%68.410.113
11-202134,58%▼ −5,43 điểm %119.384.44950%53.250.881
10-202140,01%▼ −5,00 điểm %138.141.87050%34.493.460
9-202145,00%▲ +0,25 điểm %155.388.57050%17.246.760
8-202144,75%▼ −1,07 điểm %127.659.56150%14.975.769
7-202145,82%—130.701.08250%11.934.248

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026174.885.045036,05%67.663.646
1-10-2026174.885.045−70.20036,05%67.663.646
30-9-2026174.955.245−211.93736,07%67.593.446
29-9-2026175.167.182−1.655.80036,11%67.381.509
28-9-2026176.822.982−962.20036,45%65.725.709
25-9-2026177.785.182−470.10036,65%64.763.509
24-9-2026178.255.282−184.80036,75%64.293.409
23-9-2026178.440.082−10.60036,78%64.108.609
22-9-2026178.450.682−396.50036,79%64.098.009
21-9-2026178.847.182−60.00036,87%63.701.509
18-9-2026178.907.182−287.30036,88%63.641.509
17-9-2026179.194.482−368.00036,94%63.354.209
16-9-2026179.562.482−1.015.90037,02%62.986.209
15-9-2026180.578.382037,23%61.970.309
14-9-2026180.578.382037,23%61.970.309
11-9-2026180.578.382−894.27837,23%61.970.309
10-9-2026181.472.660+358.40037,41%61.076.031
9-9-2026181.114.260037,34%61.434.431
8-9-2026181.114.260−2.229.93437,34%61.434.431
7-9-2026183.344.194+363.00037,80%59.204.497
4-9-2026182.981.194037,72%59.567.497
3-9-2026182.981.194−1.013.30037,72%59.567.497
28-8-2026183.994.494−471.96837,93%58.554.197
27-8-2026184.466.462−194.90038,03%58.082.229
26-8-2026184.661.362−270.89938,07%57.887.329
25-8-2026184.932.261−129.10138,12%57.616.430
24-8-2026185.061.362−5.49938,15%57.487.329
21-8-2026185.066.861−35.70038,15%57.481.830
20-8-2026185.102.561−40038,16%57.446.130
19-8-2026185.102.961—38,16%57.445.730

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NLG