Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 547 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DDB, HAH · Xem bảng →
Logo NVT
CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
Ninh Van Bay Travel Real Estate Joint Stock Company
7.100
▼ −450 (▼ −5,96%)

Kết quả kinh doanh NVT

Doanh thu và lợi nhuận NVT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 106Q4/2023: 86Q1/2024: 114Q2/2024: 100Q3/2024: 109Q4/2024: 89Q1/2025: 120Q2/2025: 116Q3/2025: 130Q4/2025: 101Q1/2026: 148Q2/2026: 149149Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 10Q4/2023: 4Q1/2024: 17Q2/2024: -7Q3/2024: 16Q4/2024: -2Q1/2025: 23Q2/2025: 19Q3/2025: 26Q4/2025: 1Q1/2026: 36Q2/2026: 3336-7Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202614933
Q1/202614836
Q4/20251011
Q3/202513026
Q2/202511619
Q1/202512023
Q4/202489-2
Q3/202410916
Q2/2024100-7
Q1/202411417
Q4/2023864
Q3/202310610

Doanh thu và lợi nhuận NVT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 211Năm 2021: 127Năm 2022: 337Năm 2023: 377Năm 2024: 411Năm 2025: 467467Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 19Năm 2021: -62Năm 2022: 16Năm 2023: 36Năm 2024: 23Năm 2025: 6868-62Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202546768
Năm 202441123
Năm 202337736
Năm 202233716
Năm 2021127-62
Năm 202021119

Báo cáo tài chính gốc NVT theo kỳ

224 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019—
2018—
2017—
2016—
2015
2014
2013
2012
2011
2010

224 tệp báo cáo NVT trên HOSE từ năm 2010, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NVT

93 văn bản
3-9-2026Giải trình nội dung liên quan đến BCTC riêng, hợp nhất 6 tháng đầu năm 2026HOSE31-7-2026Giải trình nội dung liên quan đến BCTC HN và Riêng quý 2/2026HOSE29-4-2026Giải trình BCTC HN và Riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình nội dung liên quan đến BCTC HN và riêng năm 2025 đã kiểm toánHOSE30-1-2026Giải trình nội dung liên quan đến BCTC quý 4/2025HOSE30-10-2025Giải trình BCTC quý 3/2025HOSE29-8-2025Giải trình BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2025HOSE29-7-2025Giải trình BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2025Giải trình BCTC HN và Cty mẹ quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2025Giải trình BCTC HN và riêng kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2024Đính chính thông tin công bố BCTC HN quý 3/2024HOSE30-10-2024Giải trình nội dung liên quan đến BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình nội dung liên quan đến BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2024Giải trình BCTC quý 2/2024HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE31-10-2023Giải trình nội dung liên quan đến BCTC Công ty mẹ, BCTC Hợp nhất Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2022HOSE31-1-2023Giải trình BCTC HN và Cty mẹ quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2022Giải trình BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE1-8-2022Giải trình BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2022Giải trình nội dung liên quan đến BCTC HN và Cty mẹ quý 1/2022HOSE1-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC kiểm toán HN và Cty mẹ năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-2-2022Giải trình BCTC HN và Cty mẹ quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE6-9-2021Giải trình KQKD sau soát xét bán niên năm 2021HOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE2-4-2021Giải trình các nội dung liên quan đến BCTC HN và Cty mẹ kiểm toán năm 2020 - 2019HOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-11-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE7-9-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE30-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE
Xem thêm 53 văn bản cũ hơn (tới 6-9-2010)
9-4-2020Đính chính nội dung giải trình chênh lệch lợi nhuận trên BCTC HN kiểm toán năm 2019HOSE27-3-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE19-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho NVTHOSE22-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-11-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 3 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE1-8-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2019 so với quý 2/2018HOSE30-1-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho NVTHOSE1-11-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 3 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-9-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2018Giải trình chênh lệch và lỗ LNST năm 2017 so với năm 2016HOSE12-2-2018Giải trình chênh lệch LNST HN và Cty mẹ quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE5-9-2017Giải trình liên quan đến BCTC kiểm toán 6 tháng đầu năm 2017HOSE1-8-2017Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-2-2017Đính chính số liệu trên BCTC HN quý 4.2016HOSE8-2-2017Giải trình KQKD hợp nhất âm quý 4 năm 2016HOSE19-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho NVTHOSE11-4-2016Giải trình KQKD HN năm 2014, 2015 và phương hướng khắc phụcHOSE1-4-2016Giải trình KQKD HN năm 2014 và 2015HOSE8-1-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố Báo cáo tài chính các quý năm 2016HOSE17-11-2015Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-9-2015Đính chính Kết quả kinh doanh Q2-2015HOSE8-6-2015Công bố BCTC HN và riêng quý 1.2015 theo Thông tư 200HOSE13-5-2015Giải trình về việc không trình bày báo cáo bộ phận trong BCTC HN năm 2014HOSE6-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE10-12-2014Giải trình KQKD quý 3.2014 HN và Cty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-9-2014Giải trình không trình bày báo cáo bộ phận trong BCTC HN năm 2013HOSE22-8-2014Giải trình chênh lệch KQKD cty mẹ và HN quý 2.2014HOSE16-5-2014Giải trình biến động KQKD HN và công ty mẹ quý 1.2014HOSE21-3-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau khi kiểm toán năm 2013HOSE26-2-2014Giải trình KQKD công ty mẹ và hợp nhất quý 4 năm 2013HOSE10-5-2013Giải trình lợi nhuận Q1/2013HOSE5-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC 2012HOSE2-4-2013Giải trình về lợi nhuận âm của năm 2011, 2012 và giải pháp khắc phụcHOSE5-3-2013Giải trình về lợi nhuận BCTC hợp nhất Q4/2012HOSE7-2-2013Gia hạn công bố BCTC quý 04 năm 2012HOSE12-9-2012Giải trình về lưu ý của kiểm toán tại BCTC soát xét bán niên 2012HOSE8-5-2012Giải trình lý do không thuyết minh Báo cáo bộ phận trong BCTC KT 2011HOSE19-4-2012Giải trình về lưu ý tại BCTC kiểm toán hợp nhất 2011HOSE16-4-2012Giải trình lợi nhuận BCTC kiểm toán năm 2011HOSE6-4-2012Giải trình biến động lợi nhuận Q4-2011 của Công ty MẹHOSE2-3-2012Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất Q4/2011HOSE25-11-2011Giải trình lợi nhuận Q3-2011 công ty mẹHOSE30-8-2011Giải trình lợi nhuận hợp nhất Q2-2011HOSE22-8-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q2-2011 công ty mẹHOSE28-4-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q1-2011 công ty mẹHOSE15-4-2011Giải trình về lợi nhuận năm 2010HOSE24-2-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q4-2010 Cty MẹHOSE23-2-2011Giải trình số liệu lợi nhuận công bố ngày 28/01/2011HOSE18-11-2010Giải trình về lợi nhuận Q3-2010HOSE6-9-2010Giải trình về số liệu BCTC Q2-2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NVT.

Kết quả kinh doanh NVT theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh467,3410,7377,1337,3126,7211,1278,0269,6232,6190,8189,1210,7207,5206,2175,4234,2200,93,31,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,10,20,10,193,00,10,20,20,10,20,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)467,3410,7377,1337,3126,7211,1277,8269,4232,5190,896,1210,5207,3206,0175,4234,0200,93,31,1
4. Giá vốn hàng bán202,1187,1184,4167,3109,5118,4132,2126,1115,499,470,1113,0111,7129,4119,1114,8190,32,70,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)265,2223,6192,6170,017,292,6145,6143,3117,191,426,097,695,676,556,3119,210,70,60,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,95,86,410,12,02,322,21,91,626,120,829,133,834,43,69,56,20,00,0
7. Chi phí tài chính21,425,416,226,717,03,33,02,9291,134,843,81,82,072,929,517,51,10,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay20,223,331,627,416,73,02,42,226,529,237,71,51,355,113,26,60,70,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,0-0,2-0,2-0,1-0,2-2,6-3,4-0,8-1,50,0-0,10,00,00,0
9. Chi phí bán hàng60,351,945,139,713,519,029,531,425,521,421,426,625,432,936,718,41,30,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp98,090,185,186,051,845,268,069,6311,160,5102,672,662,377,378,863,25,70,40,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)95,461,952,627,8-63,127,467,141,2-509,00,6-123,622,239,0-73,6-85,129,58,70,20,1
12. Thu nhập khác1,01,01,53,60,00,32,20,872,820,80,60,31,01,51,20,70,60,00,0
13. Chi phí khác1,319,21,92,31,01,11,30,43,75,80,0-3,10,23,63,10,20,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,3-18,2-0,41,3-1,0-0,80,90,569,115,00,63,40,8-2,1-1,90,50,50,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)95,143,752,329,1-64,126,668,041,7-439,915,6-123,025,639,8-75,7-87,030,09,20,20,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành29,623,619,215,50,09,215,115,515,73,13,63,94,47,24,915,52,60,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,7-2,7-2,7-2,7-2,0-1,9-1,5-1,50,4-3,1-0,2-0,6-5,2-1,6-1,9-1,0-1,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)26,920,816,412,8-2,07,413,514,016,10,03,43,3-0,85,63,014,51,50,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)68,322,935,816,3-62,119,254,527,7-456,015,6-126,422,340,6-81,3-90,015,47,70,20,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát50,832,75,629,2-12,213,327,725,823,513,21,216,720,0-11,5-12,98,80,80,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,5-9,730,2-12,9-50,05,926,81,9-479,42,4-127,75,620,6-69,7-77,26,66,90,20,1

Kết quả kinh doanh NVT theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh149,1148,4100,8130,3115,8120,488,6108,5100,0113,586,3106,192,292,671,898,795,271,640,63,839,342,949,752,147,561,854,373,169,081,852,073,568,175,945,662,255,469,438,953,639,159,340,339,142,767,037,651,049,173,043,453,448,362,541,046,649,669,041,345,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-1,093,90,00,0-1,11,20,1-0,10,10,10,10,00,0-0,00,00,0-0,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)149,1148,4100,8130,3115,8120,488,6108,5100,0113,586,3106,192,292,671,898,795,271,640,63,839,342,949,752,147,561,854,373,069,081,752,273,468,075,845,562,255,469,438,853,639,159,240,440,0-51,266,937,552,147,973,043,453,348,262,441,046,649,669,041,345,1
4. Giá vốn hàng bán56,251,047,553,849,147,349,846,546,946,145,945,346,442,542,844,144,136,232,618,229,127,828,929,727,430,130,334,031,835,531,833,031,130,230,230,127,427,724,825,824,224,722,728,3-7,326,321,530,628,029,527,130,326,229,227,931,134,335,933,529,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)92,997,453,376,566,773,138,862,153,167,440,360,745,750,129,054,651,135,48,0-14,410,315,020,722,420,031,724,039,037,246,220,440,436,945,615,332,128,041,714,127,814,934,617,711,7-44,040,616,021,520,043,416,323,022,033,213,115,615,333,17,715,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,92,71,02,93,32,71,81,71,31,22,50,71,90,87,41,10,90,70,50,80,40,11,00,20,70,41,918,61,60,10,50,40,30,80,40,5-5,66,311,35,04,94,95,75,0-2,312,410,26,010,42,79,011,010,61,6-1,65,329,51,20,70,5
7. Chi phí tài chính5,15,34,25,15,76,46,75,86,26,98,28,2-9,49,17,16,96,76,46,66,43,20,60,90,40,51,51,40,70,60,41,40,20,50,8230,47,146,07,610,84,212,07,811,69,815,07,54,50,50,10,10,0-0,00,61,243,32,416,611,98,72,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,94,94,94,85,15,55,66,55,76,40,00,017,10,00,00,012,60,00,00,03,70,00,00,01,80,01,00,60,40,40,61,00,40,74,26,28,26,95,36,69,97,69,59,515,82,94,30,40,10,10,00,01,10,049,92,316,011,94,52,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,0-0,10,0-0,10,0-0,00,0-0,10,0-0,10,0-0,10,0-1,00,0-2,30,0-1,40,0-2,00,0-0,60,0-0,10,0-0,60,0-0,90,00,00,0
9. Chi phí bán hàng21,121,012,715,715,316,111,612,713,414,38,813,011,611,611,710,59,77,53,20,74,45,24,45,34,87,06,68,09,15,76,68,28,58,13,96,76,28,73,66,14,27,53,94,14,98,44,96,06,29,45,16,65,78,02,37,87,615,312,58,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp24,827,032,124,423,422,819,823,120,824,018,924,621,524,521,723,519,320,613,416,316,210,411,711,211,312,216,218,216,716,617,716,819,415,616,615,4263,415,614,415,315,914,952,315,416,618,123,315,517,518,116,514,716,214,925,211,422,219,325,115,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)44,946,85,334,225,730,52,522,214,023,46,915,624,05,7-4,114,816,31,5-14,7-36,9-13,1-1,24,75,74,111,41,730,712,223,8-4,915,58,721,9-235,23,4-293,316,1-3,57,2-12,49,3-45,5-12,5-85,019,0-7,95,54,618,53,112,710,010,7-59,9-0,7-2,5-12,4-38,0-10,8
12. Thu nhập khác0,00,30,70,40,20,20,30,70,10,20,90,30,20,23,00,40,20,00,00,00,00,00,40,00,00,0-0,10,31,70,0-2,02,1-1,42,272,30,10,30,10,30,020,5-0,00,10,40,10,00,00,10,10,1-3,13,90,10,00,80,10,50,20,20,9
13. Chi phí khác1,20,01,10,40,10,32,10,516,50,31,00,60,20,11,50,50,30,00,10,10,50,30,40,20,70,00,21,1-0,20,2-2,02,0-2,02,41,30,12,20,10,90,04,90,00,00,00,00,0-3,10,0-0,00,0-3,93,90,10,0-0,10,13,20,33,6-1,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,20,3-0,4-0,00,1-0,1-1,80,2-16,4-0,1-0,1-0,40,10,11,5-0,1-0,1-0,0-0,0-0,1-0,5-0,30,0-0,2-0,60,0-0,3-0,81,9-0,20,10,00,5-0,271,0-0,0-1,9-0,0-0,50,015,6-0,00,10,40,1-0,03,10,10,10,10,70,00,1-0,00,9-0,1-2,7-0,1-3,42,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)43,747,14,934,225,830,40,722,3-2,323,36,815,324,05,8-2,614,716,21,5-14,8-37,1-13,6-1,54,75,53,511,41,429,914,223,5-4,815,69,321,7-164,23,4-295,216,1-4,07,23,29,2-45,3-12,1-85,019,0-4,85,64,618,63,812,710,010,7-59,0-0,7-5,1-12,4-41,4-8,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành11,211,74,19,17,88,53,87,05,57,43,95,94,64,71,76,46,31,12,5-3,20,20,62,02,01,93,01,83,93,96,71,44,24,35,711,31,31,31,80,31,00,41,40,70,8-0,42,50,60,70,52,01,30,92,00,41,10,24,11,41,5-0,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,5-0,8-0,8-0,7-0,7-0,7-0,9-0,40,0-0,5-1,0-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,41,0-0,3-0,1-0,1-0,4-0,4-0,4-0,4-0,30,00,3-0,1-0,1-0,13,8-4,1-0,4-4,1-5,20,7-0,90,1-0,5-0,5-0,4-0,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)10,511,13,48,47,17,93,16,34,86,73,35,24,13,90,95,75,60,41,6-3,60,20,11,01,61,52,71,43,53,56,31,03,83,95,312,31,01,11,7-0,10,60,11,00,40,8-0,12,40,50,64,3-2,00,9-3,2-3,21,10,30,33,61,01,1-0,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)33,236,01,525,718,722,5-2,416,0-7,116,63,510,119,91,9-3,58,910,61,1-16,3-33,4-13,8-1,63,73,92,08,7-0,126,410,717,2-5,811,85,416,3-176,52,4-296,314,4-3,96,63,18,2-45,8-13,0-84,816,6-5,25,00,320,62,915,913,39,6-59,2-1,0-8,8-13,4-42,5-7,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát20,621,55,116,613,815,34,312,43,013,04,710,77,27,513,1-1,310,66,9-1,6-8,5-2,10,21,73,12,85,21,56,78,411,00,28,36,810,51,38,53,610,0-2,75,59,20,40,1-0,8-7,79,70,13,41,012,52,64,25,68,1-2,80,9-9,1-1,6-6,60,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,614,5-3,69,24,97,2-6,73,6-10,13,6-1,2-0,612,7-5,6-16,510,20,0-5,8-14,7-25,0-11,6-1,82,00,8-0,83,5-1,619,72,36,2-6,13,5-1,45,9-177,8-6,1-299,94,4-1,11,1-6,17,8-45,9-12,2-77,16,9-5,31,7-0,68,10,311,77,71,5-56,5-1,90,3-11,7-35,9-8,7

Báo cáo khác của NVT

Dữ liệu khác của NVT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay (mã NVT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 467 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 68 tỉ đồng, tăng 198,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 149 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 33 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.