Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NVT
CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
Ninh Van Bay Travel Real Estate Joint Stock Company
6.750
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NVT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NVT theo thời gian

1258 ngày
0,04%0,07%0,09%0,12%0,14%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 64.620 cổ phiếu NVT, tương đương 0,07% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 45.185.380 cổ phiếu (49,93% vốn), khoảng 305 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,13% (20-12-2022), thấp nhất 0,05% (15-9-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NVT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,07%0,07%▼ −0,00 điểm %-300
1 năm2-10-20250,07%0,07%▼ −0,00 điểm %-3.100
3 năm3-10-20230,11%0,07%▼ −0,04 điểm %-36.700

Sở hữu nước ngoài NVT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,07%■ 0,00 điểm %64.62050%45.185.380
9-20260,07%■ 0,00 điểm %64.62050%45.185.380
8-20260,07%▲ +0,00 điểm %64.62050%45.185.380
7-20260,07%▼ −0,00 điểm %64.42050%45.185.580
6-20260,07%■ 0,00 điểm %64.92050%45.185.080
5-20260,07%▲ +0,00 điểm %64.92050%45.185.080
4-20260,07%▼ −0,01 điểm %64.82050%45.185.180
3-20260,08%▼ −0,00 điểm %69.72050%45.180.280
2-20260,08%▼ −0,00 điểm %69.82050%45.180.180
1-20260,08%▲ +0,00 điểm %71.82050%45.178.180
12-20250,08%▲ +0,00 điểm %71.22050%45.178.780
11-20250,08%▲ +0,00 điểm %70.92050%45.179.080
10-20250,07%▼ −0,00 điểm %67.32050%45.182.680
9-20250,07%■ 0,00 điểm %67.72050%45.182.280
8-20250,07%▼ −0,04 điểm %67.72050%45.182.280
7-20250,11%▼ −0,00 điểm %100.52050%45.149.480
6-20250,11%▼ −0,01 điểm %100.72050%45.149.280
5-20250,12%▼ −0,00 điểm %110.62050%45.139.380
4-20250,12%▼ −0,00 điểm %110.72050%45.139.280
3-20250,12%▲ +0,00 điểm %110.82050%45.139.180
2-20250,12%▼ −0,00 điểm %110.62050%45.139.380
1-20250,12%▼ −0,00 điểm %110.72050%45.139.280
12-20240,12%▲ +0,00 điểm %110.92050%45.139.080
11-20240,12%▲ +0,00 điểm %110.62050%45.139.380
10-20240,12%▲ +0,00 điểm %110.52050%45.139.480
9-20240,12%■ 0,00 điểm %110.42050%45.139.580
8-20240,12%▼ −0,00 điểm %110.42050%45.139.580
7-20240,12%▲ +0,00 điểm %110.62050%45.139.380
6-20240,12%■ 0,00 điểm %110.52050%45.139.480
5-20240,12%■ 0,00 điểm %110.52050%45.139.480
4-20240,12%▲ +0,00 điểm %110.52050%45.139.480
3-20240,12%▲ +0,01 điểm %110.32050%45.139.680
2-20240,11%▼ −0,00 điểm %100.72050%45.149.280
1-20240,11%▲ +0,00 điểm %100.82850%45.149.172
12-20230,11%▼ −0,00 điểm %100.82050%45.149.180
11-20230,11%▲ +0,00 điểm %101.42050%45.148.580
10-20230,11%■ 0,00 điểm %101.32050%45.148.680
9-20230,11%▲ +0,00 điểm %101.32050%45.148.680
8-20230,11%▲ +0,00 điểm %97.32050%45.152.680
7-20230,11%▼ −0,02 điểm %97.12050%45.152.880
6-20230,13%■ 0,00 điểm %118.02050%45.131.980
5-20230,13%▼ −0,00 điểm %118.02050%45.131.980
4-20230,13%■ 0,00 điểm %120.92050%45.129.080
3-20230,13%■ 0,00 điểm %120.92050%45.129.080
2-20230,13%▼ −0,00 điểm %120.92050%45.129.080
1-20230,13%■ 0,00 điểm %121.32050%45.128.680
12-20220,13%▲ +0,00 điểm %121.32050%45.128.680
11-20220,13%▲ +0,07 điểm %117.02050%45.132.980
10-20220,06%▲ +0,01 điểm %54.820100%90.445.180
9-20220,05%▼ −0,00 điểm %44.820100%90.455.180
8-20220,05%■ 0,00 điểm %44.890100%90.455.110
7-20220,05%▼ −0,00 điểm %44.890100%90.455.110
6-20220,05%■ 0,00 điểm %46.590100%90.453.410
5-20220,05%▼ −0,00 điểm %46.590100%90.453.410
4-20220,05%▼ −0,01 điểm %46.690100%90.453.310
3-20220,06%▼ −0,01 điểm %54.290100%90.445.710
2-20220,07%▼ −0,00 điểm %60.290100%90.439.710
1-20220,07%▼ −0,01 điểm %60.490100%90.439.510
12-20210,07%▼ −0,00 điểm %66.090100%90.433.910
11-20210,07%▼ −0,00 điểm %66.490100%90.433.510
10-20210,08%▲ +0,00 điểm %67.920100%90.432.080
9-20210,07%▲ +0,00 điểm %66.620100%90.433.380
8-20210,07%▼ −0,04 điểm %66.420100%90.433.580
7-20210,11%—99.420100%90.400.580

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202664.62000,07%45.185.380
1-10-202664.62000,07%45.185.380
30-9-202664.62000,07%45.185.380
29-9-202664.62000,07%45.185.380
28-9-202664.62000,07%45.185.380
25-9-202664.62000,07%45.185.380
24-9-202664.62000,07%45.185.380
23-9-202664.62000,07%45.185.380
22-9-202664.62000,07%45.185.380
21-9-202664.62000,07%45.185.380
18-9-202664.62000,07%45.185.380
17-9-202664.62000,07%45.185.380
16-9-202664.620−2000,07%45.185.380
15-9-202664.82000,07%45.185.180
14-9-202664.82000,07%45.185.180
11-9-202664.82000,07%45.185.180
10-9-202664.82000,07%45.185.180
9-9-202664.82000,07%45.185.180
8-9-202664.82000,07%45.185.180
7-9-202664.820+2000,07%45.185.180
4-9-202664.62000,07%45.185.380
3-9-202664.62000,07%45.185.380
28-8-202664.62000,07%45.185.380
27-8-202664.62000,07%45.185.380
26-8-202664.62000,07%45.185.380
25-8-202664.62000,07%45.185.380
24-8-202664.62000,07%45.185.380
21-8-202664.62000,07%45.185.380
20-8-202664.62000,07%45.185.380
19-8-202664.620—0,07%45.185.380

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NVT