Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo OGC
CTCP Tập đoàn Đại Dương
Ocean Group Joint Stock Company
2.200
▼ −50 (▼ −2,22%)

Kết quả kinh doanh OGC

Doanh thu và lợi nhuận OGC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 569Q4/2023: 134Q1/2024: 120Q2/2024: 164Q3/2024: 581Q4/2024: 140Q1/2025: 131Q2/2025: 181Q3/2025: 666Q4/2025: 163Q1/2026: 179Q2/2026: 312666Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 133Q4/2023: -14Q1/2024: -30Q2/2024: -21Q3/2024: 151Q4/2024: 95Q1/2025: -33Q2/2025: -12Q3/2025: 192Q4/2025: -5Q1/2026: -15Q2/2026: 16192-33Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202631216
Q1/2026179-15
Q4/2025163-5
Q3/2025666192
Q2/2025181-12
Q1/2025131-33
Q4/202414095
Q3/2024581151
Q2/2024164-21
Q1/2024120-30
Q4/2023134-14
Q3/2023569133

Doanh thu và lợi nhuận OGC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 904Năm 2021: 409Năm 2022: 1.011Năm 2023: 985Năm 2024: 1.007Năm 2025: 1.1411.141Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 205Năm 2021: -280Năm 2022: 59Năm 2023: 141Năm 2024: 215Năm 2025: 123215-280Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.141123
Năm 20241.007215
Năm 2023985141
Năm 20221.01159
Năm 2021409-280
Năm 2020904205

Báo cáo tài chính gốc OGC theo kỳ

221 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010

221 tệp báo cáo OGC trên HOSE từ năm 2010, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính OGC

100 văn bản
3-9-2026Giải trình BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2026HOSE31-7-2026Giải trình liên quan đến BCTC Quý 2 năm 2026HOSE4-5-2026Giải trình BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình BCTC kiểm toán năm 2025HOSE30-1-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình BCTC quý 3/2025HOSE5-9-2025Giải trình ý kiến kiểm toán đối với BCTC soát xét bán niên 2025HOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-5-2025Giải trình bổ sung liên quan đến BCTC riêng quý 1/2025HOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình BCTC năm 2024HOSE19-2-2025Đính chính BCTC quý 4/2024HOSE4-2-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE30-8-2024Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE5-4-2024Đính chính nội dung BCTC Hợp nhất kiểm toán năm 2023HOSE1-4-2024Giải trình BCTC kiểm toán năm 2023HOSE31-1-2024Giải trình KQKD HN và riêng quý 4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE30-8-2023Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2023HOSE28-7-2023Giải trình kết quả kinh doanh riêng và hợp nhất Q2/2023HOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-4-2023Thông báo cổ phiếu ra khỏi diện kiểm soát do đã khắc phục chậm nộp BCTC kiểm toánHOSE30-3-2023Giải trình BCTC HN và riêng kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình KQKD riêng và hợp nhất Quý 04 và năm 2022HOSE28-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE29-8-2022Giải trình ý kiến kiểm toán và kết quả kinh doanh soát xét bán niên 2022HOSE1-8-2022Giải trình KQKD HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-6-2022Giải trình BCTC kiểm toán năm 2021HOSE3-6-2022Thông báo phát hành BCTC kiểm toán năm 2021HOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE15-4-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2021 kiểm toán lần 2HOSE7-4-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC kiểm toán năm 2021 của OGCHOSE30-3-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC kiểm toán năm 2021HOSE27-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE27-8-2021Giải trình các vấn đề liên quan trên BCTC bán niên 2021 đã soát xétHOSE4-5-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 60 văn bản cũ hơn (tới 28-4-2010)
6-4-2021Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trên BCTC kiểm toán năm 2020HOSE22-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho OGCHOSE13-1-2020Gia hạn thời gian nộp BCTC quý, soát xét bán niên và kiểm toán năm 2020HOSE11-4-2019Giải trình ý kiến của kiểm toán và KQKD trên BCTC HN và riêng năm 2018HOSE18-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho OGCHOSE9-1-2019Xin gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019HOSE31-10-2018Xin gia hạn thời gian nộp BCTC qúy 3/2018HOSE30-8-2018Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán trên BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2018HOSE17-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2018 cho OGCHOSE9-1-2018Gia hạn thời gian nộp BCTC quý, soát xét bán niên và kiểm toán nămHOSE15-9-2017Giải trình chi tiết các khoản bị phạt trong BCTC Cty mẹ soát xét bán niên năm 2017HOSE31-8-2017Giải trình biến động lợi nhuận trước và sau soát xét bán niên năm 2017 và ý kiến ngoại trừ của kiểm toánHOSE11-4-2017Giải trình BCTC năm 2016 đã kiểm toánHOSE7-4-2017Giải trình các vấn đề liên quan trên BCTC HN và riêng năm 2016 kiểm toánHOSE20-1-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE13-1-2017Gia hạn thời gian nộp BCTC quý, soát xét bán niên và kiểm toán nămHOSE1-9-2016Giải trình chênh lệch số liệu và ý kiến ngoại trừ trên BCTC HN và Cty mẹ soát xét bán niên năm 2016HOSE6-4-2016Giải trình các vấn đề liên quan trên BCTC riêng và hợp nhất năm 2015HOSE21-3-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE15-3-2016Gia hạn thời gian nộp BCTC quý, soát xét bán niên và kiểm toán nămHOSE14-10-2015Giải trình chênh lệch lợi nhuận trước và sau soát xét bán niên 2015HOSE1-9-2015Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC soát xét bán niên năm 2015HOSE21-7-2015Xác nhận của công ty kiểm toán về giải trình BCTC kiểm toán năm 2014HOSE17-7-2015Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ và nhấn mạnh tới BCTC kiểm toán năm 2014HOSE17-3-2015Xin tạm hoãn công bố thông tin BCTC hợp nhất quý 4/2014 lần 2HOSE14-2-2015Xin tạm hoãn công bố thông tin BCTC hợp nhất quý 4/2014HOSE11-12-2014Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN quý 3.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-9-2014Giải trình chênh lệch số liệu sau soát xét và ý kiến kiểm toán ngoại trừHOSE28-8-2014Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế và đính chính BCTC HN Q2-2014HOSE4-7-2014Xác nhận của công ty kiểm toán về giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013HOSE4-7-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC KT năm 2013HOSE27-5-2014Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC HN quý 1.2014 so với cùng kỳHOSE27-8-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất sau thuế Q2/2013HOSE27-5-2013Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất Q1/2013HOSE8-4-2013Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán với BCTC Q4/2012 bổ sungHOSE5-4-2013Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Hợp nhất kiểm toán năm 2012HOSE5-4-2013Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Cty Mẹ kiểm toán năm 2012HOSE5-3-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận Công ty mẹ Q4/2012HOSE28-2-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q4/2012HOSE22-11-2012Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất sau thuế Q3/2012HOSE14-9-2012Giải trình chênh lệch số liệu BCTCHOSE29-5-2012Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất Q1/2012HOSE16-4-2012Giải trình chênh lệch BCTC Q4-2011 và BCTC KT 2011HOSE2-3-2012Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất Q4/2011HOSE2-2-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh công ty mẹ Q4/2011HOSE8-12-2011Giải trình lợi nhuận hợp nhất Q3/2011HOSE27-10-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q3/2011HOSE12-9-2011Giải trình ý kiến báo cáo kết quả công tác soát xét về BCTC hợp nhất 6 tháng năm 2011 & công văn của đơn vị kiểm toánHOSE12-8-2011Giải trình biến động lợi nhuận công ty mẹ Q2/2011HOSE31-5-2011Giải trình lợi nhuận hợp nhất sau thuế Q1-2011HOSE25-4-2011Giải trình lưu ý báo cáo tài chính kiểm toán hợp nhất 2010HOSE11-2-2011Giải trình biến động lợi nhuận Q4-2010 Cty MẹHOSE26-1-2011Kết quả kinh doanh dự kiến năm 2010HOSE22-11-2010Giải trình biến động lợi nhuận hợp nhất Q3/2010HOSE29-10-2010Giải trình biến động lợi nhuận Q3/2010HOSE10-9-2010Giải trình ý kiến kiểm tóan về BCTCHN SX 6 tháng 2010HOSE7-9-2010Giải trình ý kiến kiểm toán về báo cáo soát xét 6 tháng đầu năm 2010 công ty mẹHOSE26-7-2010Giải trình lợi nhuận sau thuế Q2-2010HOSE24-5-2010Giải trình lợi nhuận sau thuế Q1-2010 vượt 10% so với Q1-2009HOSE28-4-2010Đường link về bản điều lệ và báo cáo tài chínhHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố OGC.

Kết quả kinh doanh OGC theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.197,21.041,7999,21.017,6416,5907,81.209,71.244,01.135,81.171,6930,42.950,02.633,91.394,01.383,41.571,8247,90,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu55,734,814,56,57,24,20,81,32,10,80,735,211,15,40,93,81,70,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.141,41.006,9984,71.011,1409,3903,51.208,91.242,71.133,71.170,8929,72.914,82.622,91.388,61.382,51.568,0246,20,0
4. Giá vốn hàng bán604,7529,1528,4535,8411,0525,0691,4722,0519,3691,0517,52.308,52.029,21.021,01.132,21.156,2217,40,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)536,7477,8456,3475,3-1,7378,6517,5520,8614,4479,7412,2606,3593,7367,7250,3411,828,80,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,123,452,720,021,4284,261,4104,223,056,21.821,41.165,0730,7514,6281,6382,845,63,2
7. Chi phí tài chính107,1179,426,525,1-0,040,077,992,93,7191,0182,71.624,2659,8481,5189,6110,941,52,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay107,8107,820,214,513,728,777,686,50,8165,2163,2261,7520,0480,0193,9110,839,82,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh45,636,020,09,79,74,79,45,8117,9-71,2-18,2-11,614,321,387,077,145,50,0
9. Chi phí bán hàng208,9180,8171,7173,477,1156,5176,8148,5145,2130,1116,7378,1172,376,642,417,25,80,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp121,590,7148,0180,9289,9241,7194,3288,11.017,9854,71.124,81.927,4234,2188,1167,485,025,60,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)157,986,1182,8125,5-337,6229,3139,3101,4-411,4-711,2791,2-2.170,0272,4157,3219,4658,647,00,1
12. Thu nhập khác12,1179,116,03,489,11,01,34,26,78,218,914,723,143,728,2307,11,80,0
13. Chi phí khác12,117,935,815,027,513,915,716,626,427,884,0364,774,426,04,8180,30,90,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1161,2-19,8-11,661,5-12,9-14,5-12,4-19,7-19,6-65,0-350,0-51,317,723,4126,80,90,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)157,9247,3163,1113,9-276,1216,4124,889,0-431,1-730,8726,2-2.520,0221,1175,0242,8785,447,90,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành34,432,445,455,03,935,542,340,540,034,444,619,3133,979,243,2189,75,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,3-0,2-23,6-0,10,0-24,0-0,20,10,429,10,38,60,12,312,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)34,732,221,854,93,911,542,140,640,463,545,028,0134,081,555,2189,75,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)123,2215,1141,359,1-280,0205,082,748,3-471,4-794,3681,2-2.547,987,193,5187,5595,742,90,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát56,195,847,218,6-204,193,68,022,31,1-66,359,9-336,731,710,117,410,010,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)67,1119,394,140,4-76,0111,374,626,0-472,5-727,9621,3-2.211,355,483,3170,2585,732,90,1

Kết quả kinh doanh OGC theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh327,3184,4168,3702,9191,3136,6145,3604,4171,3121,0136,2579,3150,9132,7165,8592,1156,4103,1108,085,0121,1102,9408,0235,0116,3147,2203,5586,7224,9198,2281,3530,0214,3214,6234,3480,3216,1203,8369,6421,8207,7185,3227,9334,1189,8165,0652,9964,6712,2644,11.278,8538,1449,0311,8276,6631,3284,4227,9477,4339,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu15,65,65,536,610,65,65,023,16,80,72,010,11,70,71,72,22,10,72,31,22,61,02,31,70,30,00,20,20,20,21,20,20,30,5-1,10,50,60,50,10,00,20,30,00,10,00,31,925,36,02,00,12,92,15,44,90,30,10,00,00,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)311,7178,8162,8666,3180,6131,0140,3581,3164,5120,3134,2569,2149,2132,0164,1589,8154,3102,5105,783,8118,4101,9405,7233,3116,0147,2203,3586,5224,6198,0280,0529,8214,0214,1235,4479,7215,4203,3369,5421,8207,5185,0227,9334,0189,8164,7651,0939,3706,2642,21.278,7535,2446,9306,4271,7631,0284,3227,8477,4339,0
4. Giá vốn hàng bán192,1117,7109,6268,9115,095,596,5235,0107,489,596,2238,699,494,2110,1237,0102,986,081,158,385,583,7219,8113,181,0109,7133,1283,7144,2133,7209,0250,9128,9128,946,2227,7137,0113,2260,2188,3142,8111,8140,9158,7106,5103,1585,4671,0534,1502,81.060,1379,7319,0214,0184,0442,1234,1158,2425,4238,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)119,661,153,2397,465,735,543,8346,357,130,838,1330,649,937,753,9352,951,416,524,725,432,918,2186,0120,235,137,570,2302,780,464,371,1278,985,285,2189,2252,078,490,1109,4233,564,773,287,0175,283,361,565,6268,2172,1139,4218,6155,5128,092,487,7188,950,369,751,9100,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính14,71,95,13,22,72,44,95,85,76,05,75,133,19,36,04,30,29,617,60,55,71,89,25,514,8257,223,74,58,521,845,53,17,446,17,14,85,27,02,01,4-1,354,137,81.675,836,869,4469,6187,7176,5148,1195,9122,4298,9109,1115,170,0252,968,615,688,1
7. Chi phí tài chính30,525,126,127,627,726,027,046,727,425,68,07,35,13,72,44,613,15,7-12,41,86,4-0,921,57,2-1,522,5-3,643,622,115,723,943,118,65,5-97,638,243,621,733,746,446,353,0-134,950,173,950,6-166,693,780,099,3172,077,9242,5124,2178,9130,4143,860,779,751,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay31,424,926,128,127,126,827,726,726,526,57,54,34,64,23,83,73,53,53,53,53,23,53,13,7-0,321,6-3,141,919,618,256,97,512,59,8-98,934,145,222,415,843,351,535,276,830,059,346,056,073,9101,351,4143,075,6161,1121,9135,0129,3145,760,677,21,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh13,310,513,110,511,310,712,48,75,29,67,65,72,14,52,63,42,41,41,40,51,76,10,10,92,51,3-0,12,23,73,5-5,62,75,03,790,012,514,80,1-47,50,4-24,61,2-21,5-41,11,11,6-10,63,7-5,90,45,26,3-6,515,7-24,323,72,027,722,916,3
9. Chi phí bán hàng63,429,329,1125,627,826,328,2107,724,221,825,5102,823,220,323,3113,819,516,216,721,919,619,178,344,214,219,725,4108,422,121,025,281,720,821,020,976,923,620,220,863,324,623,020,851,021,222,834,9128,6119,297,365,058,531,127,823,128,412,112,311,019,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp52,132,828,934,028,425,2-2,7110,330,123,944,454,318,231,842,767,732,736,8-9,7-44,527,430,536,931,3124,555,435,840,875,640,664,462,882,577,5599,059,1311,242,0301,863,9447,338,9193,376,878,337,860,486,877,276,056,971,352,053,756,546,333,445,936,045,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,6-13,8-12,8223,8-4,2-29,08,796,0-13,7-24,9-26,5176,938,6-4,3-5,9174,4-11,2-31,249,047,3-13,1-22,758,643,7-84,9198,436,3116,6-27,212,3-2,797,1-24,331,0-236,095,1-280,113,4-292,561,6-479,513,524,11.632,1-52,121,4595,8150,566,315,2125,976,594,711,5-80,177,5116,047,0-36,288,0
12. Thu nhập khác21,54,712,00,10,00,0100,278,50,40,011,00,30,10,22,50,10,70,119,0-0,561,00,60,10,20,30,30,81,00,10,11,70,22,10,25,90,35,40,23,81,21,50,91,216,117,21,10,65,26,23,26,814,58,11,921,61,93,20,641,70,1
13. Chi phí khác3,03,53,32,93,22,76,15,63,33,06,83,41,84,63,13,54,13,85,818,53,24,24,53,93,02,83,55,53,93,53,03,74,45,35,46,212,11,14,77,710,15,17,860,91,72,6206,627,910,87,72,266,614,91,724,41,51,51,821,60,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)18,61,28,6-2,8-3,2-2,794,172,8-2,8-3,04,3-3,2-1,7-4,5-0,6-3,4-3,4-3,713,2-19,157,8-3,7-4,4-3,7-2,8-2,5-2,7-4,6-3,8-3,4-1,2-3,5-2,3-5,20,6-5,9-6,8-0,9-0,9-6,5-8,6-4,2-6,6-44,915,6-1,5-205,9-22,7-4,6-4,54,6-52,1-6,80,2-2,80,41,7-1,220,1-0,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)20,2-12,5-4,1221,0-7,4-31,7102,9168,9-16,5-27,9-22,2173,736,9-8,7-6,5170,9-14,6-34,962,228,344,6-26,454,240,1-87,7195,933,6112,0-31,08,9-3,993,6-26,525,9-235,489,2-286,812,5-293,355,1-488,19,317,51.587,2-36,520,0389,9127,861,710,7130,624,487,911,7-82,977,9117,745,8-16,187,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,62,60,828,64,61,07,717,74,81,8-8,140,84,72,72,443,85,43,31,90,02,00,019,311,54,40,33,630,85,22,63,927,78,10,85,226,75,23,58,118,75,12,9-31,290,327,39,581,019,623,39,860,214,537,87,613,125,336,37,1-2,111,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0-0,0-0,0-0,00,4-0,0-0,10,0-0,0-0,1-0,50,1-23,20,0-0,10,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,1-24,00,0-0,00,0-0,00,30,0-0,0-0,1-5,41,34,30,511,60,415,31,81,8-13,9-20,10,08,70,0-1,00,00,00,02,10,20,20,01,00,06,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,62,50,828,65,01,07,517,84,81,8-8,641,0-18,62,72,343,85,43,31,90,02,00,019,311,54,4-23,73,630,85,22,64,227,78,10,7-0,228,19,54,119,619,120,44,7-29,376,47,19,589,719,622,39,860,214,539,97,813,425,337,37,13,911,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)15,5-15,0-4,9192,4-12,4-32,695,3151,1-21,3-29,6-13,6132,755,5-11,4-8,8127,1-20,0-38,360,328,342,7-26,434,928,5-92,1219,729,981,2-36,26,4-8,165,8-34,625,2-235,361,1-296,38,4-313,035,9-508,54,546,91.510,8-43,710,5300,2108,239,40,870,49,948,03,9-96,352,680,438,7-20,176,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-16,7-2,6-11,2115,7-14,9-32,25,4122,6-26,5-28,8-12,758,020,6-8,1-7,252,2-7,7-17,00,6-14,1-9,7-16,616,6-8,1-2,485,5-10,555,4-19,1-6,7-6,825,9-2,96,2-22,840,1-17,63,9-54,031,7-26,4-5,25,955,7-14,13,6-8,112,11,00,333,14,922,91,7-5,10,323,02,9-1,74,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)32,2-12,56,376,72,5-0,589,928,55,2-0,8-0,974,834,9-3,3-1,674,9-12,3-21,359,742,352,3-9,818,336,7-89,7134,240,525,8-17,113,0-1,340,0-31,719,0-212,421,0-278,74,6-259,04,2-482,19,841,01.455,1-29,66,9308,396,138,40,537,35,025,12,1-91,252,357,535,7-18,471,3

Báo cáo khác của OGC

Dữ liệu khác của OGC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Đại Dương (mã OGC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.141 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 123 tỉ đồng, giảm 42,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 312 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.