Khối ngoại mua bán OIL
Mua bán ròng của khối ngoại với OIL
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch OIL từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 13.100 | 1.128 | 0 | ▲ +1.128 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.641.923 |
| 20-10-2026 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 65.643.154 |
| 19-10-2026 | 12.900 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.643.254 |
| 16-10-2026 | 12.900 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.643.354 |
| 15-10-2026 | 12.900 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.636.654 |
| 14-10-2026 | 13.300 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.636.654 |
| 13-10-2026 | 13.200 | 800 | 7.600 | ▼ −6.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 65.636.054 |
| 12-10-2026 | 13.300 | 700 | 0 | ▲ +700 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.636.854 |
| 9-10-2026 | 13.700 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 65.637.654 |
| 8-10-2026 | 13.200 | 700 | 0 | ▲ +700 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.633.154 |
| 7-10-2026 | 13.000 | 500 | 300 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.629.154 |
| 6-10-2026 | 13.100 | 0 | 4.500 | ▼ −4.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 65.625.454 |
| 5-10-2026 | 13.200 | 200 | 4.500 | ▼ −4.300 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 65.625.154 |
| 2-10-2026 | 13.300 | 500 | 5.000 | ▼ −4.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 65.624.854 |
| 1-10-2026 | 13.400 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.624.154 |
| 30-9-2026 | 13.300 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.624.654 |
| 29-9-2026 | 13.700 | 1.000 | 0 | ▲ +1.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.624.954 |
| 28-9-2026 | 13.600 | 14.100 | 0 | ▲ +14.100 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 65.625.654 |
| 25-9-2026 | 13.300 | 1.400 | 0 | ▲ +1.400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.640.154 |
| 24-9-2026 | 13.400 | 700 | 0 | ▲ +700 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.641.754 |
| 23-9-2026 | 14.100 | 89.200 | 0 | ▲ +89.200 | 1,3 | 0,0 | ▲ +1,3 | 65.642.254 |
| 22-9-2026 | 14.300 | 400 | 200 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.731.154 |
| 21-9-2026 | 14.400 | 48.100 | 400 | ▲ +47.700 | 0,7 | 0,0 | ▲ +0,7 | 65.731.054 |
| 18-9-2026 | 14.400 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.778.154 |
| 17-9-2026 | 14.500 | 2.900 | 0 | ▲ +2.900 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.773.554 |
| 16-9-2026 | 15.000 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 65.773.854 |
| 15-9-2026 | 14.800 | 0 | 5.000 | ▼ −5.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 65.773.854 |
| 14-9-2026 | 13.900 | 100 | 3.000 | ▼ −2.900 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 65.773.854 |
| 11-9-2026 | 13.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 65.773.954 |
| 10-9-2026 | 13.800 | 3.000 | 0 | ▲ +3.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 65.773.954 |
Trang 1/72 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-3-2018
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại OIL, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của OIL
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu OIL (Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 89 tỉ đồng cổ phiếu OIL (mua 82 tỉ đồng, bán 171 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 65.641.923 cổ phiếu.
