Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo OIL
Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
PETROVIETNAM OIL CORPORATION
13.300
▼ −300 (▼ −2,21%)

Room ngoại OIL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài OIL theo thời gian

343 ngày
-0,35%1,38%3,11%4,84%6,57%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 6,62%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.850.881 cổ phiếu OIL, tương đương 0,28% vốn, trên trần sở hữu 6,62%. Room còn lại 65.625.454 cổ phiếu (6,35% vốn), khoảng 873 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,09% (6-5-2025), thấp nhất 0,13% (21-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu OIL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,27%0,28%▲ +0,00 điểm %16.300
1 tháng28-8-20260,22%0,28%▲ +0,06 điểm %620.900
3 tháng3-7-20260,23%0,28%▲ +0,05 điểm %480.900
1 năm2-10-20250,71%0,28%▼ −0,43 điểm %-4.493.503
3 năm8-3-20226,05%0,28%▼ −5,77 điểm %-59.719.154

Sở hữu nước ngoài OIL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,28%▼ −0,00 điểm %2.850.8816,62%65.625.454
9-20260,28%▲ +0,06 điểm %2.851.0816,62%65.625.254
8-20260,22%▲ +0,04 điểm %2.229.9816,62%66.246.354
7-20260,18%▼ −0,05 điểm %1.846.6816,62%66.629.654
6-20260,23%▼ −0,02 điểm %2.369.9816,62%66.106.354
5-20260,25%▼ −0,12 điểm %2.622.8806,62%65.853.455
4-20260,37%▲ +0,11 điểm %3.855.9406,62%64.620.395
3-20260,26%▼ −0,32 điểm %2.666.6406,62%65.809.695
2-20260,58%▼ −0,02 điểm %5.954.4296,62%62.521.906
1-20260,60%▼ −0,02 điểm %6.161.0206,62%62.315.315
12-20250,62%▼ −0,02 điểm %6.380.5846,62%62.095.751
11-20250,63%▼ −0,08 điểm %6.539.9846,62%61.936.351
10-20250,71%▲ +0,00 điểm %7.352.3846,62%61.123.951
9-20250,71%▼ −3,06 điểm %7.344.3846,62%61.131.951
8-20253,77%▼ −2,04 điểm %39.030.0916,62%29.446.244
7-20255,81%▼ −0,01 điểm %60.087.8916,62%8.388.444
6-20255,82%▼ −0,20 điểm %60.142.8916,62%8.333.444
5-20256,01%▼ −0,04 điểm %62.172.5916,62%6.303.744
3-20226,05%▼ −0,00 điểm %62.570.0356,62%5.906.300
2-20226,05%—62.573.3356,62%5.903.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20262.850.881+4000,28%65.625.454
1-10-20262.850.481−6000,28%65.625.854
30-9-20262.851.081+1.0000,28%65.625.254
29-9-20262.850.081+13.8000,28%65.626.254
28-9-20262.836.281+1.7000,27%65.640.054
25-9-20262.834.581+7000,27%65.641.754
24-9-20262.833.881+89.2000,27%65.642.454
23-9-20262.744.681+2000,27%65.731.654
22-9-20262.744.481+47.7000,27%65.731.854
21-9-20262.696.781−6000,26%65.779.554
18-9-20262.697.381−2.1000,26%65.778.954
17-9-20262.699.481−2.9000,26%65.776.854
16-9-20262.702.38100,26%65.773.954
15-9-20262.702.38100,26%65.773.954
14-9-20262.702.38100,26%65.773.954
11-9-20262.702.381+3.0000,26%65.773.954
10-9-20262.699.381+297.8000,26%65.776.954
9-9-20262.401.581+14.0000,23%66.074.754
8-9-20262.387.58100,23%66.088.754
7-9-20262.387.581+106.3000,23%66.088.754
4-9-20262.281.281+1.0000,22%66.195.054
3-9-20262.280.281+50.3000,22%66.196.054
28-8-20262.229.981+1.2000,22%66.246.354
27-8-20262.228.78100,22%66.247.554
26-8-20262.228.78100,22%66.247.554
25-8-20262.228.78100,22%66.247.554
24-8-20262.228.781+279.7000,22%66.247.554
21-8-20261.949.08100,19%66.527.254
20-8-20261.949.08100,19%66.527.254
19-8-20261.949.081—0,19%66.527.254

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của OIL