Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 501 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: MML, RCL, SED, STP, TD6 · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức PEQ
Các đợt chi trả cổ tức PEQ
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 8-5-2026 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2025 | 28-5-2026 |
| 15-5-2025 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | năm 2024 | |
| 16-5-2024 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2023 | |
| 30-5-2023 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2022 | |
| 28-4-2022 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2021 | |
| 28-4-2021 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2020 | |
| 4-6-2020 | Tiền mặt | 3.340 đồng/cp | năm 2019 | |
| 28-5-2019 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | năm 2018 | |
| 28-5-2019 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:28 | năm 2018 | |
| 15-5-2018 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2017 | |
| 15-5-2018 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:28 | năm 2017 | |
| 8-6-2017 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2016 | |
| 8-6-2017 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:25 | năm 2016 | |
| 28-4-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2015 | |
| 27-4-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2014 | |
| 15-4-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2013 | |
| 4-6-2013 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2012 |
Cổ tức PEQ theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.000 | 0% | 4,21% | 0,0% |
| 2025 | 2.500 | 0% | 6,20% | 62,3% |
| 2024 | 2.000 | 0% | 5,00% | 49,9% |
| 2023 | 2.000 | 0% | 5,22% | 65,6% |
| 2022 | 2.000 | 0% | 5,33% | 58,5% |
| 2021 | 2.000 | 0% | 5,17% | 63,4% |
| 2020 | 3.340 | 0% | 8,54% | 113,9% |
| 2019 | 1.800 | 28% | 4,00% | 43,2% |
| 2018 | 1.200 | 28% | 3,64% | 16,2% |
| 2017 | 1.200 | 25% | 4,21% | 26,6% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 8,70% | 26,0% |
| 2015 | 1.000 | 0% | 0,00% | 35,5% |
| 2014 | 1.000 | 0% | 0,00% | 57,0% |
| 2013 | 1.200 | 0% | 0,00% | 82,4% |
| 2010 | 1.500 | 0% | 0,00% | 82,7% |
| 2009 | 1.000 | 0% | 0,00% | 66,5% |
| 2008 | 3.000 | 0% | 0,00% | 499,4% |
| 2007 | 1.100 | 0% | 0,00% | 86,6% |
Dữ liệu khác của PEQ
Giá lịch sử PEQGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PEQBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PEQDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PEQTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PEQDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PEQDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PEQBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PEQNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại PEQTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PEQCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PEQNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thiết bị Xăng dầu Petrolimex (mã PEQ) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 2.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 4,21%.
Trong 18 năm có dữ liệu, PEQ trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2019 với tỉ lệ 28%.
