Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PET — trang 17
Biểu đồ giá PET
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PET theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34.500 | 53.400 | 58.500 | 30.050 | ▲ +54,8% | 198 |
| 2025 | 25.300 | 34.900 | 41.300 | 16.700 | ▲ +37,9% | 249 |
| 2024 | 27.400 | 25.150 | 32.300 | 23.000 | ▼ −8,2% | 250 |
| 2023 | 19.700 | 27.600 | 32.550 | 17.800 | ▲ +40,1% | 249 |
| 2022 | 36.300 | 18.450 | 70.000 | 12.850 | ▼ −49,2% | 249 |
| 2021 | 16.350 | 36.550 | 37.950 | 13.400 | ▲ +123,5% | 250 |
| 2020 | 7.650 | 16.150 | 17.200 | 6.300 | ▲ +111,1% | 252 |
| 2019 | 8.130 | 7.600 | 9.490 | 7.400 | ▼ −6,5% | 250 |
| 2018 | 11.950 | 8.100 | 12.950 | 8.000 | ▼ −32,2% | 248 |
| 2017 | 10.350 | 11.800 | 12.600 | 9.730 | ▲ +14,0% | 250 |
| 2016 | 13.200 | 10.300 | 13.700 | 10.000 | ▼ −22,0% | 251 |
| 2015 | 20.700 | 13.300 | 22.500 | 13.000 | ▼ −35,7% | 248 |
| 2014 | 20.600 | 20.700 | 26.800 | 14.200 | ▲ +0,5% | 247 |
| 2013 | 13.000 | 20.800 | 25.700 | 12.500 | ▲ +60,0% | 250 |
| 2012 | 11.700 | 12.500 | 17.200 | 10.400 | ▲ +6,8% | 250 |
| 2011 | 17.300 | 12.000 | 17.700 | 9.500 | ▼ −30,6% | 248 |
| 2010 | 24.100 | 17.200 | 29.700 | 14.500 | ▼ −28,6% | 250 |
| 2009 | 14.300 | 23.000 | 34.200 | 9.900 | ▲ +60,8% | 251 |
| 2008 | 54.500 | 14.200 | 55.500 | 12.600 | ▼ −73,9% | 245 |
| 2007 | 58.000 | 55.000 | 104.000 | 49.000 | ▼ −5,2% | 78 |
Giá PET từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-11-2024 | 26.550 | 26.600 | 27.350 | 26.400 | 26.500 | ▼ −0,19% | 1.526.100 | 41,0 |
| 13-11-2024 | 26.950 | 26.900 | 26.900 | 26.300 | 26.550 | ▼ −1,48% | 932.600 | 24,9 |
| 12-11-2024 | 27.500 | 27.700 | 27.700 | 26.950 | 26.950 | ▼ −2,00% | 755.600 | 20,5 |
| 11-11-2024 | 26.350 | 26.350 | 27.500 | 26.150 | 27.500 | ▲ +4,36% | 1.351.200 | 36,2 |
| 8-11-2024 | 26.300 | 26.300 | 26.600 | 26.300 | 26.350 | ▲ +0,19% | 417.000 | 11,0 |
| 7-11-2024 | 26.750 | 26.800 | 26.800 | 26.200 | 26.300 | ▼ −1,68% | 413.500 | 11,0 |
| 6-11-2024 | 26.050 | 26.400 | 26.750 | 26.050 | 26.750 | ▲ +2,69% | 623.200 | 16,5 |
| 5-11-2024 | 25.900 | 26.150 | 26.150 | 25.800 | 26.050 | ▲ +0,58% | 572.700 | 14,9 |
| 4-11-2024 | 26.150 | 26.050 | 26.300 | 25.900 | 25.900 | ▼ −0,96% | 534.500 | 13,9 |
| 1-11-2024 | 26.700 | 26.650 | 26.650 | 26.100 | 26.150 | ▼ −2,06% | 610.400 | 16,1 |
| 31-10-2024 | 26.700 | 26.700 | 26.800 | 26.450 | 26.700 | ■ 0,00% | 318.700 | 8,5 |
| 30-10-2024 | 26.700 | 26.700 | 26.750 | 26.400 | 26.700 | ■ 0,00% | 391.500 | 10,4 |
| 29-10-2024 | 26.450 | 26.750 | 26.850 | 26.550 | 26.700 | ▲ +0,95% | 535.000 | 14,3 |
| 28-10-2024 | 26.350 | 26.800 | 26.800 | 26.400 | 26.450 | ▲ +0,38% | 260.500 | 6,9 |
| 25-10-2024 | 26.250 | 26.300 | 27.050 | 26.200 | 26.350 | ▲ +0,38% | 3.010.800 | 79,4 |
| 24-10-2024 | 27.500 | 27.500 | 27.500 | 26.250 | 26.250 | ▼ −4,55% | 907.900 | 24,4 |
| 23-10-2024 | 27.500 | 27.200 | 27.700 | 26.900 | 27.500 | ■ 0,00% | 975.600 | 26,5 |
| 22-10-2024 | 27.800 | 27.900 | 28.300 | 25.900 | 27.500 | ▼ −1,08% | 1.552.700 | 42,9 |
| 21-10-2024 | 27.750 | 27.900 | 28.900 | 27.700 | 27.800 | ▲ +0,18% | 1.703.100 | 48,0 |
| 18-10-2024 | 28.100 | 28.300 | 28.400 | 27.700 | 27.750 | ▼ −1,25% | 1.545.600 | 43,2 |
| 17-10-2024 | 28.300 | 28.500 | 28.850 | 27.900 | 28.100 | ▼ −0,71% | 1.431.300 | 40,5 |
| 16-10-2024 | 26.450 | 26.650 | 28.300 | 26.450 | 28.300 | ▲ +6,99% | 4.201.000 | 114,9 |
| 15-10-2024 | 27.200 | 27.200 | 27.400 | 26.450 | 26.450 | ▼ −2,76% | 1.181.000 | 31,7 |
| 14-10-2024 | 27.300 | 27.400 | 27.700 | 27.100 | 27.200 | ▼ −0,37% | 758.800 | 20,7 |
| 11-10-2024 | 26.250 | 26.450 | 27.500 | 26.000 | 27.300 | ▲ +4,00% | 4.045.900 | 107,6 |
| 10-10-2024 | 26.050 | 26.200 | 26.600 | 26.100 | 26.250 | ▲ +0,77% | 678.100 | 17,8 |
| 9-10-2024 | 26.100 | 26.000 | 26.300 | 25.950 | 26.050 | ▼ −0,19% | 1.547.236 | 40,4 |
| 8-10-2024 | 25.900 | 25.900 | 26.200 | 25.750 | 26.100 | ▲ +0,77% | 366.900 | 9,5 |
| 7-10-2024 | 25.950 | 25.950 | 26.300 | 25.700 | 25.900 | ▼ −0,19% | 210.800 | 5,5 |
| 4-10-2024 | 25.850 | 25.750 | 26.150 | 25.750 | 25.950 | ▲ +0,39% | 300.000 | 7,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 17/159 · 4-10-2024 – 14-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-9-2007
Dữ liệu khác của PET
Phân tích kỹ thuật PETBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PETDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PETTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PETDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PETDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PETCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PETBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PETNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PETMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PETTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PETCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo PETBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp PETNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh PETCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PET (Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-9-2007 tới nay, tổng cộng 4.763 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 53.400 đồng, tăng 6,91%, khối lượng 1.087.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 765.485 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PET tăng mạnh nhất vào năm 2021 (123,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (73,9%).
