Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:43:13
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Logo PGI
Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex
Petrolimex Insurance Corporation
21.000
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:43:13

Lưu chuyển tiền tệ PGI

Lưu chuyển tiền tệ PGI theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng4.146,34.066,43.686,43.562,73.111,13.148,53.118,02.992,62.588,32.578,92.419,92.243,51.670,51.559,81.580,91.386,21.175,6931,6850,3
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác295,0351,2230,6276,6754,9297,4331,2344,8409,9396,9385,4334,7860,0932,7884,03.045,7351,9257,5186,3
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-3.280,1-3.114,5-2.630,0-2.546,5-2.750,2-2.124,3-2.159,0-2.043,3-1.899,1-1.806,8-1.792,4-1.655,6-49,8-46,6-91,9-994,2-271,1-256,7-137,6
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-789,2-729,2-624,7-558,2-506,6-494,7-417,3-361,1-318,6-284,7-287,6-213,9-155,1-154,8-136,7-110,9-98,4-78,8-56,7
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-47,9-62,8-56,9-59,2-73,8-46,3-33,0-36,1-23,7-24,5-22,5-26,7-139,0-139,5-139,1-114,7-108,7-68,8-56,1
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-250,6-313,5-513,2-387,7-502,0-644,3-762,9-737,4-795,5-563,2-562,4-509,1-1.633,2-1.283,2-1.292,9-3.306,0-344,6-317,9-539,2
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh73,5197,692,3287,733,4136,277,0159,4-38,7296,7140,4172,833,090,9127,8107,4152,154,533,4
  1. Tiền mua tài sản cố định-96,6-33,9-63,5-53,8-53,9-63,6-23,7-62,5-65,2-23,0-40,9-29,7-5,5-17,6-20,1-16,1-12,6-15,8-13,6
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định0,00,1—0,30,012,50,50,315,40,70,50,50,80,00,20,10,00,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-2.391,9-2.207,3-2.408,0-1.692,1-1.327,0-1.756,5-1.259,0-1.154,7-1.973,4-1.523,0-1.093,4-1.561,20,00,0-805,30,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác1.927,21.627,01.867,01.416,31.316,81.630,41.034,81.015,11.418,8970,1950,21.292,90,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác-8,6-15,9-3,40,0-180,1-10,10,0-38,30,00,0-21,7-11,5-1.522,1-1.293,80,0-967,3-563,4-2.172,9-248,4
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác14,218,50,66,9—5,40,00,00,0157,10,63,11.077,01.490,5706,9560,8386,61.972,5269,7
  7. Tiền thu lãi đầu tư277,0294,6238,2195,1227,7236,0215,7220,3187,5133,8131,7140,2117,4160,7135,471,551,978,565,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-278,8-316,9-369,1-127,3-16,654,2-31,7-19,7-417,0-284,4-73,0-165,8-332,3339,817,1-351,0-137,5-137,773,2
  1. Tiền thu do đi vay1.484,31.143,8695,0——0,00,00,00,00,00,00,21,60,00,00,00,00,80,0
  4. Tiền đã trả nợ vay-1.193,1-886,7-315,9——0,00,00,00,00,00,0-0,2-1,60,00,00,00,0-0,80,0
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-133,2-132,5-67,6-151,1-26,8-191,4-104,9-104,7-76,9-69,2-62,5-54,7-82,0-87,2-31,00,0-35,6-20,8-16,6
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính158,0124,6311,5-151,1-26,8-191,4-104,9-104,7455,4-46,9-62,5-54,7-82,5-87,1-43,5335,6-35,0179,1-15,9
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-47,35,234,79,2-9,9-1,0-59,635,1-0,2-34,64,9-47,7-381,8343,7101,592,0-20,595,890,8
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ150,0143,5109,3100,7109,8110,8170,6142,2142,5176,1171,3359,9741,7398,0296,6204,6225,1129,338,6
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-0,31,3-0,5-0,60,9-0,1-0,2-0,1-0,11,0-0,00,10,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ102,5150,0143,5109,3100,7109,8110,8177,2142,2142,5176,1312,3359,9741,7398,0296,6204,6225,1129,3
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,0576,4370,0286,9201,3127,0103,570,2
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi—0,0—0,0—0,00,00,00,00,00,00,01,71,71,90,06,714,70,0
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm—————0,00,00,00,00,00,00,0-787,9-820,5-675,30,0-434,8-323,7-283,7
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm—————0,00,00,00,00,00,00,0-166,3-173,0-156,60,0-118,5-95,70,0
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán—————0,00,00,00,00,00,00,0-144,2-155,9-133,50,0-133,1-111,10,0
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn—————0,00,00,0532,322,30,00,00,00,00,0334,80,0197,94,6
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi—————0,00,00,00,00,00,00,00,40,21,30,80,61,90,8
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu—————0,00,00,00,00,00,00,0-0,90,0-13,7-0,0-0,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ PGI theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng1.268,91.226,71.136,21.025,2970,51.014,41.079,6934,21.053,2999,3932,1498,6798,9899,71.033,3810,9846,9865,2889,9600,1789,5831,5866,1886,2858,7677,9943,2716,8792,4668,2854,9700,0727,5710,2733,8626,7621,6606,1719,6643,4621,7594,2691,2538,4627,2564,7662,8539,8531,0510,0448,7379,1428,3414,3453,1361,8384,9360,0424,2384,3
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác230,9142,379,672,266,576,7111,078,468,894,064,946,963,943,164,757,589,365,3568,221,5115,449,8164,7-9,95,0192,493,5131,556,252,0105,980,4101,157,395,4615,289,5157,176,5127,879,0113,793,288,4114,489,4119,6-241,5-254,5711,1233,6184,1180,9261,5270,2204,8249,4208,3-1.666,3909,4
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-942,0-720,9-1.022,7-785,2-766,4-705,8-996,9-790,8-749,7-566,6-838,8-461,3-540,5-482,4-745,3-642,2-624,0-512,1-807,4-349,7-600,2-471,0-614,8-548,2-489,6-471,7-661,2-563,5-464,2-471,1-620,1-466,5-502,2-454,6-520,8-486,1-459,1-433,1-546,1-448,3-403,2-409,2-539,2-479,2-424,2-351,4-519,6-439,2-356,4-340,5-18,4-9,2-11,9-10,3-10,0-7,6-11,4-17,6-6,5389,7
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-221,3-296,5-169,3-171,3-200,4-248,1-167,8-154,9-197,0-209,6-137,6-131,3-180,4-175,4-131,5-115,4-152,8-158,4-148,5-87,6-124,2-146,2-100,1-98,1-165,0-131,5-111,3-85,2-91,7-129,3-86,4-75,2-86,5-112,9-72,2-63,6-83,2-99,6-73,5-61,3-61,6-88,3-69,1-59,7-62,7-96,1-59,9-48,4-45,9-59,7-38,2-34,7-35,2-47,0-41,7-33,5-34,7-44,9-37,1-33,1
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-19,3-20,7—-21,6-18,5-7,8-12,2-22,0-17,5-11,1-9,3-23,4-13,6-10,5-3,8-16,8-17,9-20,8-25,2-25,4-13,6-9,6-6,2-15,1-10,6-14,4-5,6-9,9-8,8-8,7-8,0-8,3-8,6-11,2-0,1-10,0-8,0-5,7-2,3-11,1-6,6-4,5-4,8-7,8-3,7-6,3-6,0-4,5-5,7-10,5-36,0-24,6-28,2-50,2-33,1-29,5-27,6-49,2-33,1-31,0
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-191,0-171,4-146,314,9-53,8-65,4-67,3-39,4-54,7-153,3-49,4-263,0-156,7-146,8-79,6-111,3-77,1-119,8-677,1-29,7-116,4-200,6-246,4-228,2-120,4-232,1-185,3-219,4-180,9-177,7-191,6-190,7-227,0-166,4-185,3-159,2-143,5-300,5-101,1-173,3-122,9-165,9-128,0-456,0157,5-157,5-150,8205,1194,6-758,1-599,6-343,1-333,8-406,6-374,2-287,3-339,4-282,31.550,2-2.787,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh126,2159,5-122,4134,0-2,164,0-53,65,7103,2152,7-38,0-333,5-28,3127,6137,9-17,364,4119,4-200,1129,250,553,963,3-13,378,220,673,3-29,7102,9-66,754,739,74,322,450,9523,117,3-75,673,177,2106,440,043,3-38,571,142,946,111,463,152,2-103,428,670,0-12,133,426,824,66,137,92,3
  1. Tiền mua tài sản cố định-3,7-6,4-3,7-9,0-22,9-60,9-6,3-26,6-7,4-4,2-9,5-8,5-28,8-16,7-28,0-3,3-13,4-9,1-40,1-0,4-9,5-3,9-14,7-22,0-8,1-18,8-6,4-4,5-2,5-10,3-20,9-8,1-6,9-26,6-23,6-27,6-4,5-9,6-3,3-6,2-7,7-5,8-7,6-13,8-5,5-14,1-11,2-7,0-7,0-4,6-0,1-1,6-2,0-1,8-9,6-3,7-2,7-1,6-6,5-5,7
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-580,0-715,0-859,1-735,9-391,7-405,1-582,3-825,1-355,0-445,0-580,0-315,0-648,0-515,0-600,8-304,1-365,0-295,0-281,0-385,0-331,0-330,0-545,0-416,9-439,5-195,0-375,8-534,8-326,0-45,7-258,0-480,5-247,5-168,7-300,2-1.308,1-231,7-133,4-363,2-446,9-453,5-259,4-244,2-210,0-391,2-247,9-258,8-383,0-572,5-346,90,00,00,00,00,00,00,00,0-275,50,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác439,0311,1505,4493,0531,0397,9448,0461,0301,0327,0425,0480,0492,0370,0545,4384,5315,9183,8440,1342,7258,2275,8460,0516,6373,5285,0262,9450,2214,3120,7182,6405,1254,7172,7221,2797,3294,7105,6194,0198,3321,1256,7209,9230,2432,977,1146,9124,0420,3601,80,00,0-267,2267,20,00,00,00,00,00,0
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác0,314,814,2———0,210,320,6——————-6,56,5—————0,00,00,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-65,065,057,690,09,40,0-108,3108,90,00,02,60,50,00,0405,5258,3413,20,0482,9273,8214,5519,3106,2209,0
  7. Tiền thu lãi đầu tư41,9157,560,0129,840,946,360,3160,973,976,974,2177,950,247,646,469,644,934,256,470,851,049,566,481,651,936,150,391,250,324,243,681,752,042,932,754,053,747,124,447,043,019,4131,7-59,838,920,920,543,049,327,418,630,229,539,033,540,264,922,142,436,2
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-102,4-250,3-292,0-122,1157,2-21,9-92,7-219,423,9-39,3-90,4334,4-134,6-114,1-57,010,2-11,2-86,0175,3-121,9-31,3-38,7-33,2-0,8-31,5107,3-69,02,2-63,688,9-52,4-1,752,320,3-69,7-484,247,174,8-90,5-117,2-87,710,9-18,556,175,1-164,0-99,8-222,4-121,4277,8134,7-116,1-257,3-93,6255,4-61,6-155,7299,6-133,370,7
  1. Tiền thu do đi vay317,4602,0575,5341,4225,6341,8409,8463,3201,968,9146,2276,1223,649,2————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,80,00,80,00,50,00,00,00,00,0
  4. Tiền đã trả nợ vay-294,4-401,1-236,3-362,0-305,3-289,6-257,9-270,3-256,3-102,2-64,2-204,5-6,2-41,0————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,0-0,80,0-0,80,0-0,50,00,00,00,00,0
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-121,8-7,3-0,3-12,6-11,4-109,0-0,1-11,4-68,0-53,0-0,0-0,2-0,5-66,9-63,5-8,6-78,9-0,1-1,2-9,0-8,7-7,8-78,2-0,4-1,5-111,3-1,1-0,2-44,3-59,4-0,9-0,2-44,3-59,1-3,7-0,9-40,0-32,3-0,2-0,2-6,5-62,3-0,7-3,2-24,4-34,2-0,2-3,9-50,5-0,10,00,0-32,20,00,0-5,8-81,40,00,2-8,6
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-98,8193,6339,0-33,2-91,1-56,8151,8181,5-122,3-86,381,971,4216,8-58,6-63,5-8,6-78,9-0,1-1,2-9,0-8,7-7,8-78,2-0,4-1,5-111,3-10,6-0,2-44,3-59,4-0,9-0,2-44,3-59,1-4,1-7,6-40,0-32,3-0,2-0,215,8-62,3-0,7-3,2-24,4-34,2-0,2-3,9-50,70,10,3-0,8-32,20,1-0,0-3,4-81,40,0-8,4-12,6
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-75,0102,8-75,4-21,264,1-14,75,5-32,24,827,1-46,572,353,9-45,117,3-15,7-25,633,3-26,0-1,710,57,3-48,1-14,645,216,6-6,3-27,7-5,0-37,21,437,712,3-16,4-22,931,324,4-33,1-17,5-40,234,5-11,524,114,3121,8-155,3-53,9-214,9-109,0330,131,5-88,4-219,4-105,5288,7-38,2-212,5305,7-103,860,4
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ205,5102,5178,0199,3135,4150,0144,5176,7171,9143,5190,0117,764,2109,392,6108,4134,0100,7125,8117,1117,1109,8157,9172,5127,4110,8107,2134,9140,0177,2176,0138,3125,9142,2165,1133,8109,3142,5159,0199,2164,7176,1152,8138,2312,3312,3366,2581,2690,1359,9328,4416,7636,2741,7453,0491,2703,7398,0501,9441,4
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-0,40,2-0,1-0,0-0,20,00,0-0,10,11,3-0,0-0,0-0,4-0,0-0,6-0,00,0-0,00,9-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,1-0,1-0,00,0-0,20,00,00,1-0,0-0,00,0-0,11,00,00,00,0-0,70,20,40,1-0,1-0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ130,1205,5102,5178,0199,3135,4150,0144,5176,7171,9143,5190,0117,764,2109,392,6108,4134,0100,7125,8127,5117,1109,8157,9172,5127,4100,8107,2134,9140,0177,2176,0138,3125,9142,2165,1133,8109,3142,5159,0199,2164,7176,1152,8138,2157,0312,3366,2581,2690,1359,9328,4416,7636,2741,7453,0491,2703,7398,0501,9
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác—-12,3-8,6———-12,60,0-9,15,9————-20,0-130,0———-150,00,0-30,10,0-160,1-10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-11,50,0-289,6-403,2-431,3-398,0-251,4-371,9-432,5-240,30,0-169,0
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định————0,0—0,00,00,00,1—————————0,00,00,00,00,00,00,00,10,10,30,00,20,00,00,00,20,20,00,00,10,60,00,10,00,50,00,00,20,10,00,20,20,10,40,00,00,00,00,00,10,1
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng————————0,0———0,00,0———0,0——0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0203,3120,7147,8104,798,991,987,092,395,063,2
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi————————0,0—————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,40,50,30,80,30,30,31,90,0
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu———————————0,0——————————0,00,00,00,0-9,50,00,00,00,00,00,00,0-0,4-6,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,8-0,00,00,00,00,00,0-8,8-4,9
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán————————————————0,0—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0337,4-337,40,00,00,00,00,0-26,5-25,7-35,8-56,1-39,3-36,6-35,5-44,5-30,41.679,5
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-222,3-181,9-201,4-182,3-235,3-196,8-209,1-179,2-206,1-469,1
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-48,5-36,3-41,2-40,4-56,0-40,6-39,3-37,1-53,9-102,7
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,022,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,30,00,00,00,0
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,0-0,00,1-0,00,10,00,00,10,9

Báo cáo khác của PGI

Dữ liệu khác của PGI

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex (mã PGI), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc PGI.