Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo PLE
CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex
Petrolimex Engineering Joint Stock Company
40.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh PLE

Doanh thu và lợi nhuận PLE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2019: 5Q3/2020: 1010Q3/2019Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2019: 0Q3/2020: 00Q3/2019Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q3/2020100
Q4/2019——
Q3/201950

Doanh thu và lợi nhuận PLE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 42Năm 2021: 50Năm 2022: 42Năm 2023: 28Năm 2024: 175Năm 2025: 67175Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 1Năm 2022: 2Năm 2023: 0Năm 2024: 1Năm 2025: 22Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025672
Năm 20241751
Năm 2023280
Năm 2022422
Năm 2021501
Năm 2020422

Báo cáo tài chính gốc PLE theo kỳ

6 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————

6 tệp báo cáo PLE trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính PLE

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PLE.

Kết quả kinh doanh PLE theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh67,2175,127,941,950,142,451,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)67,0175,127,941,950,142,451,5
4. Giá vốn hàng bán56,8166,324,034,343,634,045,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)10,28,83,97,66,58,45,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,41,21,00,70,70,5
7. Chi phí tài chính0,10,10,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,10,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,23,51,61,42,01,11,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,64,83,26,03,86,14,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,50,90,41,31,41,91,4
12. Thu nhập khác1,01,00,00,80,02,03,2
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,01,31,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,01,00,00,8-0,00,62,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,51,80,42,11,42,63,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,50,10,50,20,41,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,50,10,50,20,41,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,91,40,21,61,22,22,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,91,40,21,61,22,22,5

Kết quả kinh doanh PLE theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2020Quý 3/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh9,94,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)9,94,8
4. Giá vốn hàng bán7,24,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,70,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,1
7. Chi phí tài chính0,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,50,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,00,2
12. Thu nhập khác0,00,0
13. Chi phí khác0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,10,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-0,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-0,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,10,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,10,1

Báo cáo khác của PLE

Dữ liệu khác của PLE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex (mã PLE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 67 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng, tăng 39,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2020): doanh thu 10 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.