Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo PMS
CTCP Cơ khí Xăng dầu
Petroleum Mechanical Stock Company
33.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PMS — trang 156

Mua bán ròng của khối ngoại với PMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-2-200829.00000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
26-2-200828.60000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
25-2-200828.60000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
22-2-200827.30000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
21-2-200828.50000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
20-2-200830.00000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
19-2-200830.80000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
18-2-200831.00000■ 00,00,0■ 0,02.290.830
15-2-200831.6001.9000▲ +1.9000,10,0▲ +0,12.290.830
14-2-200832.80000■ 00,00,0■ 0,02.292.730
13-2-200831.80000■ 00,00,0■ 0,02.292.730
12-2-200832.00000■ 00,00,0■ 0,02.292.730
1-2-200833.00000■ 00,00,0■ 0,02.292.730
31-1-200832.00000■ 00,00,0■ 0,02.292.730
30-1-200831.5008800▲ +8800,00,0▲ +0,02.292.730
29-1-200830.40000■ 00,00,0■ 0,02.293.610
28-1-200829.00000■ 00,00,0■ 0,02.293.610
25-1-200829.0003.0500▲ +3.0500,10,0▲ +0,12.293.610
24-1-200828.6003.9900▲ +3.9900,10,0▲ +0,12.296.660
23-1-200828.10000■ 00,00,0■ 0,02.300.650
22-1-200829.00000■ 00,00,0■ 0,02.300.650
21-1-200829.50000■ 00,00,0■ 0,02.300.650
18-1-200829.10000■ 00,00,0■ 0,02.300.650
17-1-200829.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.300.650
16-1-200829.80000■ 00,00,0■ 0,02.300.750
15-1-200828.50000■ 00,00,0■ 0,02.300.750
14-1-200828.00000■ 00,00,0■ 0,02.300.750
11-1-200828.50000■ 00,00,0■ 0,02.300.750
10-1-200827.60000■ 00,00,0■ 0,02.300.750
9-1-200828.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.300.750

Trang 156/190 · 9-1-2008 – 27-2-2008 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-11-2003

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PMS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PMS (CTCP Cơ khí Xăng dầu) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PMS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -131.706 cổ phiếu.