Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 09:48:55
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 492 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: MML, TGP, TTC, TVD, V12 · Xem bảng →
Logo PND
CTCP Xăng dầu Dầu khí Nam Định
Petrovietnam Oil Nam Dinh Joint Stock Company
7.500
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:48:55

Kết quả kinh doanh PND

Doanh thu và lợi nhuận PND theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2016: 298Q1/2017: 340340Q3/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2016: 2Q1/2017: 22Q3/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q1/20173402
Q4/2016——
Q3/20162982

Doanh thu và lợi nhuận PND theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 913Năm 2021: 1.366Năm 2022: 2.654Năm 2023: 2.933Năm 2024: 2.889Năm 2025: 3.1893.189Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -46Năm 2021: 5Năm 2022: 4Năm 2023: 7Năm 2024: 2Năm 2025: 17-46Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.1891
Năm 20242.8892
Năm 20232.9337
Năm 20222.6544
Năm 20211.3665
Năm 2020913-46

Báo cáo tài chính gốc PND theo kỳ

16 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

16 tệp báo cáo PND trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PND theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.189,72.892,32.936,32.655,81.366,2913,21.569,71.690,31.376,01.114,21.296,11.795,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,23,73,61,80,40,51,01,70,91,03,03,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.188,52.888,62.932,72.654,01.365,8912,71.568,71.688,51.375,11.113,21.293,21.792,1
4. Giá vốn hàng bán3.094,12.805,22.836,32.573,01.293,1897,31.512,81.627,91.314,71.057,21.256,41.760,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)94,483,496,381,072,715,355,860,660,355,936,831,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,1
7. Chi phí tài chính0,50,20,40,70,84,23,22,01,31,21,81,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,20,40,70,81,23,22,01,31,31,21,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng79,569,577,357,149,741,041,242,143,535,730,120,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,113,414,719,818,316,911,413,49,914,87,88,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,60,33,93,53,9-46,8-0,03,05,64,3-2,72,3
12. Thu nhập khác1,91,43,30,80,82,50,60,30,20,76,20,1
13. Chi phí khác0,20,10,60,10,11,30,40,30,30,90,40,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,71,22,70,70,61,20,20,0-0,1-0,25,7-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,01,66,64,24,5-45,60,23,05,54,23,02,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,01,66,64,24,5-45,60,23,05,54,22,21,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,01,66,64,24,5-45,60,23,05,54,22,21,7

Kết quả kinh doanh PND theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2017Quý 3/2016Quý 3/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh340,3298,8306,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,40,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)340,3298,4305,8
4. Giá vốn hàng bán322,5284,0296,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,714,49,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,30,20,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,30,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng12,79,79,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,73,02,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,11,5-2,9
12. Thu nhập khác0,00,00,1
13. Chi phí khác0,00,0-1,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,01,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,11,5-1,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,0-0,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,0-0,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,11,5-1,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,11,5-1,5

Báo cáo khác của PND

Dữ liệu khác của PND

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xăng dầu Dầu khí Nam Định (mã PND): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.189 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, giảm 33,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2017): doanh thu 340 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.