Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PND
CTCP Xăng dầu Dầu khí Nam Định
Petrovietnam Oil Nam Dinh Joint Stock Company
7.500
▲ +500 (▲ +7,14%)

Room ngoại PND: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PND theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,05%0,11%0,17%0,22%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 13.851 cổ phiếu PND, tương đương 0,21% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,21% (14-4-2026), thấp nhất 0,01% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PND theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,21%0,21%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,21%0,21%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,21%0,21%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,03%0,21%▲ +0,17 điểm %11.600
3 năm8-3-20220,01%0,21%▲ +0,20 điểm %13.211

Sở hữu nước ngoài PND cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,21%■ 0,00 điểm %13.8510%-13.851
9-20260,21%■ 0,00 điểm %13.8510%-13.851
8-20260,21%■ 0,00 điểm %13.8510%-13.851
7-20260,21%■ 0,00 điểm %13.8510%-13.851
6-20260,21%■ 0,00 điểm %13.8510%-13.851
5-20260,21%■ 0,00 điểm %13.8510%-13.851
4-20260,21%■ 0,00 điểm %13.85149%3.252.815
3-20260,21%▲ +0,17 điểm %13.85149%3.252.815
2-20260,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
1-20260,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
12-20250,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
11-20250,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
10-20250,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
9-20250,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
8-20250,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
7-20250,03%■ 0,00 điểm %2.25149%3.264.415
6-20250,03%▲ +0,01 điểm %2.25149%3.264.415
5-20250,02%▲ +0,01 điểm %1.35149%3.265.315
3-20220,01%■ 0,00 điểm %64049%3.266.026
2-20220,01%—64049%3.266.026

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202613.85100,21%-13.851
1-10-202613.85100,21%-13.851
30-9-202613.85100,21%-13.851
29-9-202613.85100,21%-13.851
28-9-202613.85100,21%-13.851
25-9-202613.85100,21%-13.851
24-9-202613.85100,21%-13.851
23-9-202613.85100,21%-13.851
22-9-202613.85100,21%-13.851
21-9-202613.85100,21%-13.851
18-9-202613.85100,21%-13.851
17-9-202613.85100,21%-13.851
16-9-202613.85100,21%-13.851
15-9-202613.85100,21%-13.851
14-9-202613.85100,21%-13.851
11-9-202613.85100,21%-13.851
10-9-202613.85100,21%-13.851
9-9-202613.85100,21%-13.851
8-9-202613.85100,21%-13.851
7-9-202613.85100,21%-13.851
4-9-202613.85100,21%-13.851
3-9-202613.85100,21%-13.851
28-8-202613.85100,21%-13.851
27-8-202613.85100,21%-13.851
26-8-202613.85100,21%-13.851
25-8-202613.85100,21%-13.851
24-8-202613.85100,21%-13.851
21-8-202613.85100,21%-13.851
20-8-202613.85100,21%-13.851
19-8-202613.851—0,21%-13.851

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PND