Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức PPP
Các đợt chi trả cổ tức PPP
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 19-3-2026 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2025 | 22-4-2026 |
| 21-3-2025 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | 21-4-2025 |
| 20-3-2024 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 19-4-2024 |
| 18-5-2023 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | phần còn lại năm 2022 | 19-6-2023 |
| 20-3-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | 19-4-2023 |
| 19-5-2022 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | phần còn lại năm 2021 | 20-6-2022 |
| 18-3-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 19-4-2022 |
| 16-3-2021 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | 19-4-2021 |
| 13-3-2020 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | 15-4-2020 |
| 19-6-2019 | Cổ phiếu | tỉ lệ 10:1 | năm 2018 | |
| 8-6-2018 | Cổ phiếu | tỉ lệ 1:1 | ||
| 28-3-2018 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 17-4-2018 |
| 20-3-2017 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | 11-4-2017 |
| 27-1-2016 | Tiền mặt | 585 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | 9-3-2016 |
| 19-2-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 26-7-2012 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | đợt 2/2011 | |
| 28-5-2012 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2011 |
Cổ tức PPP theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.500 | 0% | 8,33% | 0,0% |
| 2025 | 1.500 | 0% | 7,32% | 71,1% |
| 2024 | 1.200 | 0% | 6,78% | 60,8% |
| 2023 | 1.400 | 0% | 9,46% | 61,3% |
| 2022 | 1.200 | 0% | 9,30% | 51,4% |
| 2021 | 700 | 0% | 3,98% | 36,6% |
| 2020 | 800 | 0% | 7,08% | 72,1% |
| 2019 | 0 | 10% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 800 | 0% | 10,00% | 96,7% |
| 2017 | 800 | 0% | 6,40% | 75,7% |
| 2016 | 585 | 0% | 5,85% | 43,4% |
| 2015 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2014 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 8,00% | 0,0% |
| 2012 | 700 | 0% | 9,86% | 102,5% |
| 2011 | 300 | 0% | 4,35% | 33,4% |
| 2010 | 500 | 0% | 5,00% | 109,3% |
| 2009 | 300 | 0% | 3,00% | 39,0% |
Dữ liệu khác của PPP
Giá lịch sử PPPGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PPPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PPPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PPPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PPPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PPPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PPPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PPPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PPPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PPPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PPPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PPPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Dược phẩm Phong Phú (mã PPP) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 8,33%.
Trong 18 năm có dữ liệu, PPP trả cổ tức tiền mặt ở 15 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2019 với tỉ lệ 10%.
