Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PPP
CTCP Dược phẩm Phong Phú
Phong Phu Pharmaceutical JSC
18.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PPP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PPP theo thời gian

344 ngày
0,79%2,84%4,89%6,93%8,98%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 738.530 cổ phiếu PPP, tương đương 8,39% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 3.573.465 cổ phiếu (40,61% vốn), khoảng 65 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,42% (15-12-2025), thấp nhất 1,36% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PPP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20268,39%8,39%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20268,39%8,39%▲ +0,00 điểm %200
3 tháng3-7-20268,38%8,39%▲ +0,01 điểm %1.300
1 năm2-10-20258,41%8,39%▼ −0,02 điểm %-1.500
3 năm8-3-20221,36%8,39%▲ +7,04 điểm %619.200

Sở hữu nước ngoài PPP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20268,39%■ 0,00 điểm %738.53049%3.573.465
9-20268,39%▲ +0,00 điểm %738.53049%3.573.465
8-20268,39%▲ +0,01 điểm %738.33049%3.573.665
7-20268,38%▲ +0,00 điểm %737.43049%3.574.565
6-20268,38%■ 0,00 điểm %737.23049%3.574.765
5-20268,38%▲ +0,00 điểm %737.23049%3.574.765
4-20268,38%▲ +0,01 điểm %737.03049%3.574.965
3-20268,37%▲ +0,00 điểm %736.13049%3.575.865
2-20268,36%▼ −0,01 điểm %736.03049%3.575.965
1-20268,38%▼ −0,04 điểm %737.03049%3.574.965
12-20258,42%▲ +0,00 điểm %740.73049%3.571.265
11-20258,41%■ 0,00 điểm %740.43049%3.571.565
10-20258,41%▲ +0,00 điểm %740.43049%3.571.565
9-20258,41%■ 0,00 điểm %740.03049%3.571.965
8-20258,41%▲ +0,01 điểm %740.03049%3.571.965
7-20258,40%▼ −0,01 điểm %739.03049%3.572.965
6-20258,40%▲ +0,09 điểm %739.53049%3.572.465
5-20258,32%▲ +6,96 điểm %731.83049%3.580.165
3-20221,36%▼ −0,12 điểm %119.33049%4.192.665
2-20221,47%—129.53049%4.182.465

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026738.53008,39%3.573.465
1-10-2026738.53008,39%3.573.465
30-9-2026738.53008,39%3.573.465
29-9-2026738.53008,39%3.573.465
28-9-2026738.53008,39%3.573.465
25-9-2026738.53008,39%3.573.465
24-9-2026738.53008,39%3.573.465
23-9-2026738.53008,39%3.573.465
22-9-2026738.53008,39%3.573.465
21-9-2026738.53008,39%3.573.465
18-9-2026738.53008,39%3.573.465
17-9-2026738.53008,39%3.573.465
16-9-2026738.53008,39%3.573.465
15-9-2026738.53008,39%3.573.465
14-9-2026738.53008,39%3.573.465
11-9-2026738.53008,39%3.573.465
10-9-2026738.53008,39%3.573.465
9-9-2026738.53008,39%3.573.465
8-9-2026738.530+1008,39%3.573.465
7-9-2026738.43008,39%3.573.565
4-9-2026738.430+1008,39%3.573.565
3-9-2026738.33008,39%3.573.665
28-8-2026738.33008,39%3.573.665
27-8-2026738.33008,39%3.573.665
26-8-2026738.33008,39%3.573.665
25-8-2026738.33008,39%3.573.665
24-8-2026738.33008,39%3.573.665
21-8-2026738.33008,39%3.573.665
20-8-2026738.330+1008,39%3.573.665
19-8-2026738.230—8,39%3.573.765

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PPP