Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PPP — trang 57
Biểu đồ giá PPP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PPP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20.500 | 19.800 | 21.000 | 17.700 | ▼ −3,4% | 197 |
| 2025 | 17.700 | 20.500 | 23.100 | 15.700 | ▲ +15,8% | 249 |
| 2024 | 16.000 | 17.700 | 20.600 | 14.900 | ▲ +10,6% | 250 |
| 2023 | 13.200 | 14.800 | 16.500 | 12.500 | ▲ +12,1% | 249 |
| 2022 | 17.600 | 12.900 | 19.300 | 12.500 | ▼ −26,7% | 249 |
| 2021 | 11.900 | 17.600 | 24.700 | 10.400 | ▲ +47,9% | 250 |
| 2020 | 18.500 | 11.300 | 21.000 | 10.200 | ▼ −38,9% | 252 |
| 2019 | 8.000 | 18.500 | 20.500 | 7.600 | ▲ +131,2% | 250 |
| 2018 | 12.500 | 8.000 | 12.500 | 7.200 | ▼ −36,0% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 12.500 | 15.900 | 9.200 | ▲ +25,0% | 250 |
| 2016 | 9.500 | 10.000 | 12.300 | 7.900 | ▲ +5,3% | 251 |
| 2015 | 9.900 | 9.500 | 10.400 | 7.500 | ▼ −4,0% | 248 |
| 2014 | 12.500 | 9.900 | 12.600 | 6.200 | ▼ −20,8% | 247 |
| 2013 | 7.100 | 12.500 | 13.000 | 6.900 | ▲ +76,1% | 250 |
| 2012 | 7.300 | 7.100 | 10.000 | 5.700 | ▼ −2,7% | 250 |
| 2011 | 10.400 | 6.900 | 11.400 | 4.900 | ▼ −33,7% | 243 |
| 2010 | 11.000 | 10.000 | 20.000 | 7.200 | ▼ −9,1% | 248 |
| 2009 | 22.900 | 10.000 | 25.100 | 9.200 | ▼ −56,3% | 129 |
Giá PPP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-1-2020 | 21.000 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | ▼ −10,00% | 300 | 0,0 |
| 22-1-2020 | 19.300 | 17.400 | 21.000 | 17.400 | 21.000 | ▲ +8,81% | 1.600 | 0,0 |
| 21-1-2020 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-1-2020 | 17.900 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | ▲ +7,82% | 100 | 0,0 |
| 17-1-2020 | 16.500 | 17.900 | 17.900 | 17.900 | 17.900 | ▲ +8,48% | 100 | 0,0 |
| 16-1-2020 | 15.300 | 15.200 | 16.500 | 15.200 | 16.500 | ▲ +7,84% | 300 | 0,0 |
| 15-1-2020 | 14.000 | 15.200 | 15.400 | 15.200 | 15.300 | ▲ +9,29% | 1.500 | 0,0 |
| 14-1-2020 | 12.900 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ▲ +8,53% | 400 | 0,0 |
| 13-1-2020 | 13.800 | 13.500 | 15.100 | 12.900 | 12.900 | ▼ −6,52% | 700 | 0,0 |
| 10-1-2020 | 15.300 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ▼ −9,80% | 100 | 0,0 |
| 9-1-2020 | 16.800 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | 15.300 | ▼ −8,93% | 100 | 0,0 |
| 8-1-2020 | 18.500 | 16.800 | 16.800 | 16.800 | 16.800 | ▼ −9,19% | 100 | 0,0 |
| 7-1-2020 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-1-2020 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-1-2020 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-1-2020 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-12-2019 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-12-2019 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-12-2019 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-12-2019 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-12-2019 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-12-2019 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-12-2019 | 17.300 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ▲ +6,94% | 100 | 0,0 |
| 20-12-2019 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-12-2019 | 15.900 | 14.400 | 17.300 | 14.400 | 17.300 | ▲ +8,81% | 200 | 0,0 |
| 18-12-2019 | 17.500 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | ▼ −9,14% | 100 | 0,0 |
| 17-12-2019 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-12-2019 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-12-2019 | 18.000 | 16.200 | 17.500 | 16.200 | 17.500 | ▼ −2,78% | 300 | 0,0 |
| 12-12-2019 | 16.500 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | ▲ +9,09% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 57/144 · 12-12-2019 – 30-1-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2009
Dữ liệu khác của PPP
Phân tích kỹ thuật PPPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PPPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PPPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PPPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PPPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PPPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PPPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PPPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PPPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PPPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PPPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PPPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PPP (CTCP Dược phẩm Phong Phú) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 29-6-2009 tới nay, tổng cộng 4.312 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.800 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 50 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PPP tăng mạnh nhất vào năm 2019 (131,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2009 (56,3%).
