Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức PSB
Các đợt chi trả cổ tức PSB
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 23-4-2012 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức PSB theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2017 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2016 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2015 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2014 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2013 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2012 | 400 | 0% | 13,33% | 290,0% |
| 2011 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2010 | 500 | 0% | 5,81% | 99,5% |
Dữ liệu khác của PSB
Giá lịch sử PSBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PSBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PSBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PSBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PSBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PSBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PSBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PSBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PSBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PSBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PSBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PSBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Cảng kỹ thuật PTSC Sao Mai (mã PSB) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2012, 400 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 13,33%.
Trong 17 năm có dữ liệu, PSB trả cổ tức tiền mặt ở 2 năm, gần nhất là 2012 và xa nhất là 2010.
