Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 437 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức PSL
Các đợt chi trả cổ tức PSL
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 19-8-2025 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | năm 2024 | 10-9-2025 |
| 29-8-2024 | Tiền mặt | 100 đồng/cp | năm 2023 | 6-12-2024 |
| 25-12-2023 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 28-3-2024 |
| 28-9-2023 | Tiền mặt | 100 đồng/cp | năm 2022 | 25-10-2023 |
| 29-11-2022 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | 30-3-2023 |
| 25-4-2022 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 30-9-2022 |
| 15-7-2021 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2020 | 30-9-2021 |
| 17-9-2020 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | 30-10-2020 |
| 8-8-2019 | Cổ phiếu | tỉ lệ 4:3 | ||
| 31-5-2019 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | năm 2018 | 4-7-2019 |
| 3-1-2019 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | 18-1-2019 |
| 29-5-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2017 | 19-6-2018 |
| 4-5-2017 | Tiền mặt | 6.000 đồng/cp | năm 2016 | 24-5-2017 |
| 27-6-2016 | Cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 | năm 2015 | |
| 13-5-2016 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2015 | 3-6-2016 |
| 16-10-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2015 | 6-11-2015 |
| 18-5-2015 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2014 | 3-6-2015 |
| 2-12-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 14-5-2014 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2013 | |
| 21-5-2013 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 14-8-2012 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 10-5-2012 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức PSL theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 250 | 0% | 2,16% | 22,2% |
| 2024 | 100 | 0% | 0,78% | 22,2% |
| 2023 | 350 | 0% | 3,04% | 50,6% |
| 2022 | 1.850 | 0% | 11,08% | 327,5% |
| 2021 | 2.000 | 0% | 9,17% | 103,1% |
| 2020 | 1.800 | 0% | 6,92% | 26,6% |
| 2019 | 7.500 | 75% | 38,86% | 0,0% |
| 2018 | 1.500 | 0% | 4,39% | 39,9% |
| 2017 | 6.000 | 0% | 13,95% | 0,0% |
| 2016 | 3.500 | 50% | 5,74% | 43,1% |
| 2015 | 5.500 | 0% | 10,00% | 46,5% |
| 2014 | 2.500 | 0% | 9,62% | 20,0% |
| 2013 | 800 | 0% | 8,89% | 41,1% |
| 2012 | 2.000 | 0% | 29,41% | 50,3% |
| 2011 | 1.400 | 0% | 10,00% | 18,1% |
| 2010 | 800 | 0% | 4,04% | 20,8% |
Công bố thông tin về cổ tức PSL
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PSL.
Dữ liệu khác của PSL
Giá lịch sử PSLGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PSLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PSLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PSLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PSLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PSLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PSLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PSLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PSLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PSLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PSLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PSLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Chăn nuôi Phú Sơn (mã PSL) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2025, 250 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 2,16%.
Trong 17 năm có dữ liệu, PSL trả cổ tức tiền mặt ở 16 năm, gần nhất là 2025 và xa nhất là 2010.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2019 với tỉ lệ 75%.
