Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PVD
Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí
PetroVietNam Drilling & Well Service Corporation
17.950
▼ −400 (▼ −2,18%)

Khối ngoại mua bán PVD — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với PVD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 714-5-2026: -3415-5-2026: -3018-5-2026: -4019-5-2026: -5020-5-2026: 721-5-2026: -3922-5-2026: -3225-5-2026: -3026-5-2026: -327-5-2026: -228-5-2026: -929-5-2026: -71-6-2026: -42-6-2026: -23-6-2026: 44-6-2026: 45-6-2026: 98-6-2026: 09-6-2026: 810-6-2026: -011-6-2026: 212-6-2026: 215-6-2026: 416-6-2026: 1917-6-2026: 818-6-2026: 2119-6-2026: 622-6-2026: 3423-6-2026: -024-6-2026: 1325-6-2026: -326-6-2026: 929-6-2026: 3730-6-2026: 341-7-2026: 232-7-2026: -73-7-2026: 56-7-2026: 27-7-2026: 148-7-2026: 19-7-2026: -210-7-2026: -113-7-2026: -314-7-2026: -1915-7-2026: -3916-7-2026: -1017-7-2026: 220-7-2026: -521-7-2026: -4222-7-2026: -923-7-2026: -124-7-2026: -527-7-2026: -528-7-2026: -329-7-2026: -630-7-2026: -031-7-2026: -283-8-2026: -94-8-2026: -35-8-2026: -86-8-2026: -37-8-2026: -610-8-2026: -611-8-2026: 512-8-2026: 313-8-2026: -214-8-2026: -1017-8-2026: 018-8-2026: 519-8-2026: -020-8-2026: 121-8-2026: 224-8-2026: 525-8-2026: -026-8-2026: -327-8-2026: -1028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: 17-9-2026: 18-9-2026: -459-9-2026: -1010-9-2026: -311-9-2026: -1114-9-2026: 815-9-2026: -116-9-2026: -2517-9-2026: -1518-9-2026: -1321-9-2026: 1222-9-2026: -223-9-2026: 024-9-2026: -225-9-2026: -228-9-2026: 1729-9-2026: 730-9-2026: -01-10-2026: -32-10-2026: 15-10-2026: -16-10-2026: 117-10-2026: -08-10-2026: -149-10-2026: 012-10-2026: -1713-10-2026: -814-10-2026: -115-10-2026: 416-10-2026: -619-10-2026: -820-10-2026: 1421-10-2026: 522-10-2026: 2623-10-2026: 626-10-2026: -627-10-2026: -428-10-2026: 729-10-2026: 130-10-2026: 537-5013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PVD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-5-202321.200138.700153.100▼ −14.4002,93,2▼ −0,3155.921.667
5-5-202320.55052.60056.550▼ −3.9501,11,2▼ −0,1156.060.167
4-5-202320.3008.11098.413▼ −90.3030,22,0▼ −1,8156.026.067
28-4-202320.950733.100200▲ +732.90015,30,0▲ +15,3155.897.977
27-4-202320.75021.60086.700▼ −65.1000,51,8▼ −1,4156.566.588
26-4-202320.7001.328.9591.415.459▼ −86.50027,529,3▼ −1,8156.545.405
25-4-202320.50012.30064.489▼ −52.1890,31,3▼ −1,1156.563.205
24-4-202320.40035.20042.783▼ −7.5830,70,9▼ −0,2156.493.905
21-4-202320.300211.00031.900▲ +179.1004,30,7▲ +3,7156.242.438
20-4-202320.50060.00081.600▼ −21.6001,21,7▼ −0,4155.745.438
19-4-202320.600500286.667▼ −286.1670,05,9▼ −5,9155.213.438
18-4-202320.60095.600708.000▼ −612.4002,014,5▼ −12,6153.966.038
17-4-202320.35031.500592.000▼ −560.5000,612,1▼ −11,5152.170.645
14-4-202320.50046.9001.247.900▼ −1.201.0001,026,0▼ −25,0151.150.809
13-4-202321.000456.7001.891.000▼ −1.434.3009,840,6▼ −30,8149.667.709
12-4-202321.15099.9001.051.336▼ −951.4362,122,5▼ −20,3149.465.409
11-4-202321.15094.0001.530.000▼ −1.436.0002,032,5▼ −30,5149.087.709
10-4-202320.80018.200658.700▼ −640.5000,413,8▼ −13,4149.157.909
7-4-202320.80038.400477.600▼ −439.2000,810,0▼ −9,2149.162.301
6-4-202321.00056.90023.800▲ +33.1001,20,5▲ +0,7149.195.701
5-4-202321.40052.30013.808▲ +38.4921,10,3▲ +0,8147.366.132
4-4-202321.1001.1445.000▼ −3.8560,00,1▼ −0,1146.661.932
3-4-202321.150629.0001.886.469▼ −1.257.46913,339,7▼ −26,5145.969.276
31-3-202320.300274.400756.500▼ −482.1005,615,2▼ −9,7146.224.576
30-3-202320.1003.600693.800▼ −690.2000,114,0▼ −14,0145.920.244
29-3-202320.2504.300373.700▼ −369.4000,17,6▼ −7,5144.886.744
28-3-202320.250400578.732▼ −578.3320,011,8▼ −11,8144.201.437
27-3-202320.200402.7001.037.100▼ −634.4008,120,8▼ −12,7143.320.037
24-3-202320.050330.100689.607▼ −359.5076,613,8▼ −7,2143.229.094
23-3-202320.000105.225881.800▼ −776.5752,117,6▼ −15,5142.826.494

Trang 30/166 · 23-3-2023 – 8-5-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVD, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của PVD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVD (Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 5 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 522 tỉ đồng cổ phiếu PVD (mua 5.601 tỉ đồng, bán 5.079 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 387.998.031 cổ phiếu.