Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Technical Services Corporation
29.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PVS — trang 66

Mua bán ròng của khối ngoại với PVS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: -1918-5-2026: -3719-5-2026: -6620-5-2026: 521-5-2026: -822-5-2026: -1225-5-2026: -4126-5-2026: 627-5-2026: 3028-5-2026: 2229-5-2026: -41-6-2026: -22-6-2026: -73-6-2026: -104-6-2026: 295-6-2026: 38-6-2026: 129-6-2026: 1210-6-2026: 1711-6-2026: 1312-6-2026: 515-6-2026: 1516-6-2026: -1117-6-2026: 618-6-2026: 3419-6-2026: 1922-6-2026: 423-6-2026: -1224-6-2026: -725-6-2026: -1326-6-2026: -1229-6-2026: 930-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 33-7-2026: -106-7-2026: -487-7-2026: -28-7-2026: -19-7-2026: 710-7-2026: -613-7-2026: 114-7-2026: 3815-7-2026: -016-7-2026: 3017-7-2026: -420-7-2026: -2721-7-2026: -7022-7-2026: 523-7-2026: 1924-7-2026: 1827-7-2026: -1228-7-2026: -129-7-2026: 330-7-2026: 731-7-2026: -23-8-2026: 84-8-2026: 15-8-2026: 26-8-2026: -77-8-2026: -1010-8-2026: -111-8-2026: 412-8-2026: 313-8-2026: -514-8-2026: 1617-8-2026: 518-8-2026: 1419-8-2026: 820-8-2026: 1321-8-2026: -4524-8-2026: -2325-8-2026: 1826-8-2026: 1927-8-2026: -528-8-2026: 233-9-2026: -234-9-2026: 137-9-2026: -18-9-2026: 99-9-2026: -110-9-2026: 1511-9-2026: 2114-9-2026: -2815-9-2026: -716-9-2026: 2517-9-2026: -2618-9-2026: -321-9-2026: -2622-9-2026: 323-9-2026: -1024-9-2026: -225-9-2026: -828-9-2026: 4129-9-2026: 2530-9-2026: -41-10-2026: 02-10-2026: -95-10-2026: 16-10-2026: -17-10-2026: -178-10-2026: 89-10-2026: -1212-10-2026: -913-10-2026: -1314-10-2026: -1315-10-2026: -916-10-2026: -019-10-2026: -320-10-2026: 1121-10-2026: -1622-10-2026: -523-10-2026: -126-10-2026: -1427-10-2026: -1028-10-2026: 029-10-2026: -2830-10-2026: -102-11-2026: 103-11-2026: -341-7015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PVS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-1-201917.900559.2008.100▲ +551.10010,00,1▲ +9,8135.485.991
7-1-201917.800830.0001.600▲ +828.40014,80,0▲ +14,8135.530.691
4-1-201917.400629.900205.432▲ +424.46810,73,5▲ +7,2136.360.591
3-1-201916.7003.000514.500▼ −511.5000,18,7▼ −8,6136.899.991
2-1-201917.2008.600100▲ +8.5000,20,0▲ +0,1136.902.691
28-12-201817.60010090.500▼ −90.4000,01,6▼ −1,6136.809.291
27-12-201817.70040.000300▲ +39.7000,70,0▲ +0,7136.675.591
26-12-201817.10018.300102.000▼ −83.7000,31,8▼ −1,5136.565.591
25-12-201817.6001.420.440133.800▲ +1.286.64024,02,3▲ +21,7136.581.441
24-12-201817.5003.100150.000▼ −146.9000,12,7▼ −2,7137.371.581
21-12-201818.8001002.450▼ −2.3500,00,0▼ −0,0137.232.331
20-12-201818.60047.700630.300▼ −582.6000,911,8▼ −10,9137.158.131
19-12-201818.500114.100142.350▼ −28.2502,12,6▼ −0,5137.205.331
18-12-201819.20020074.300▼ −74.1000,01,4▼ −1,4137.290.831
17-12-201819.800568.600500▲ +568.10011,40,0▲ +11,4137.285.931
14-12-201820.300874.80028.600▲ +846.20017,90,6▲ +17,3137.824.531
13-12-201820.5001.159.050247.800▲ +911.25023,85,1▲ +18,7129.434.914
12-12-201820.600174.00030.000▲ +144.0003,60,6▲ +2,9130.195.764
11-12-201820.10010.000303.900▼ −293.9000,26,1▼ −5,9130.119.664
10-12-201820.40040.000155.500▼ −115.5000,83,2▼ −2,4129.984.664
7-12-201820.20011.000250.100▼ −239.1000,25,1▼ −4,9128.294.764
6-12-201820.500279.800145.000▲ +134.8005,72,9▲ +2,7128.303.164
5-12-201820.100295.8001.729.900▼ −1.434.1005,934,6▼ −28,6127.549.720
4-12-201820.200203.7002.600▲ +201.1004,10,1▲ +4,0127.674.820
3-12-201820.200166.9001.033.244▼ −866.3443,320,6▼ −17,3127.234.520
30-11-201819.300410.400170.700▲ +239.7007,83,3▲ +4,6127.393.820
29-11-201818.8002.700644.000▼ −641.3000,112,3▼ −12,2127.804.220
28-11-201819.20055.5917.600▲ +47.9911,10,1▲ +0,9126.986.920
27-11-201818.80011.6000▲ +11.6000,20,0▲ +0,2126.916.020
26-11-201819.20013.300820.000▼ −806.7000,315,5▼ −15,3126.309.420

Trang 66/159 · 26-11-2018 – 8-1-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-9-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PVS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVS (Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 779 tỉ đồng cổ phiếu PVS (mua 6.280 tỉ đồng, bán 5.501 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 207.020.445 cổ phiếu.